78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
981 từ · Trang 5/10
jiéshěng
TIẾT TỈNHtiết kiệm
我们坐出租车,好节省时间。
wǒ men zuò chū zū chē, hǎo jié shěng shí jiān.
Chúng ta đi taxi nên rất tiết kiệm thời gian.
jié
KẾTbuộc lại, kết (quả)
今年桃树结了很多果。
jīn nián táo shù jié le hěn duō guǒ.
Năm nay cây đào ra rất nhiều quả.
jiégòu
KẾT CẤUkết cấu
这座教堂的结构不安全。
zhè zuò jiào táng de jié gòu bù ān quán.
Kết cấu của nhà thờ này không được an toàn.
jiélùn
KẾT LUẬNkết luận, tổng kết
他们得出的结论大有问题。
tā men dé chū de jié lùn dà yǒu wèn tí.
Kết luận mà bọn họ đưa ra có vấn đề.
jiěmèi
TỶ MUỘIchị em gái
我觉得很幸福,因为我有四个姐妹。
wǒ jué de hěn xìng fú, yīn wèi wǒ yǒu sì gè jiě mèi.
Tôi cảm thấy rất hạnh phúc vì tôi có 4 chị em gái.
jiěshì
GIẢI THÍCHgiải thích, giải nghĩa
她要求我们立即作出解释。
tā yāo qiú wǒ men lì jí zuò chū jiě shì.
Cô ấy yêu cầu chúng tôi lập tức giải thích.
jǐnkuài
TẬN KHOÁInhanh chóng
我希望她的病尽快好起来。
wǒ xī wàng tā de bìng jǐn kuài hǎo qǐ lái.
Tôi hy vọng cô ấy có thể nhanh khỏi bệnh.
jǐnmì
KHẨN MẬTchặt chẽ, khăng khít, mật thiết
两家公司保持着非常紧密的合作关系。
liǎng jiā gōng sī bǎo chí zhe fēi cháng jǐn mì de hé zuò guān xì.
Hai công ty duy trì mối quan hệ hợp tác rất chặt chẽ.
jìn//lì
TẬN LỰCtận lực, hết sức
我们应该尽力做好自己的工作。
wǒ men yīng gāi jìn lì zuò hǎo zì jǐ de gōng zuò.
Chúng ta nên nỗ lực làm tốt công việc của chính mình.
jìnkǒu
TIẾN KHẨUnhập khẩu
这辆车是从日本进口的。
zhè liàng chē shì cóng rì běn jìn kǒu de.
Chiếc xe này nhập khẩu từ Nhật Bản.
jìndài
CẬN ĐẠIcận, hiện đại
在近代小说中,那本书是最好的。
zài jìn dài xiǎo shuō zhōng, nà běn shū shì zuì hǎo de.
Trong những cuốn tiểu thuyết thời cận hiện đại thì cuốn sách đó là hay nhất.
jìnzhǐ
CẤM CHỈcấm
办公室里禁止吸烟。
bàn gōng shì lǐ jìn zhǐ xī yān.
Văn phòng cấm hút thuốc.
jīngdiǎn
KINH ĐIỂNkinh điển, kiệt tác tiêu biểu
这部电影非常经典,值得大家去看。
zhè bù diàn yǐng fēi cháng jīng diǎn, zhí de dà jiā qù kàn.
Bộ phim này là một kiệt tác tiêu biểu đó, mọi người nên xem thử.
jīnglì
TINH LỰCtinh thần, sức lực
你最好还是集中精力在工作上。
nǐ zuì hǎo hái shì jí zhōng jīng lì zài gōng zuò shàng.
Tốt nhất bạn nên tập trung tinh thần vào công việc đi.
jìngrán
CÁNH NHIÊNvậy mà, lại
我没想到他竟然会这样做。
wǒ méi xiǎng dào tā jìng rán huì zhè yàng zuò.
Tôi không ngờ tới anh ấy lại làm như vậy.
jìngtóu
KÍNH ĐẦUống kính, máy quay
她面对镜头的时候有点儿紧张。
tā miàn duì jìng tóu de shí hòu yǒu diǎn ér jǐn zhāng.
Lúc đối diện với máy quay cô ấy có chút căng thẳng.
jìngzi
KÍNH TỬgương
湖水就像一面镜子。
hú shuǐ jiù xiàng yí miàn jìng zi.
Mặt hồ giống như một mặt gương.
jiùjìng
CỨU CÁNHchính xác là, cuối cùng thì
你告诉我这究竟是发生了什么?
nǐ gào sù wǒ zhè jiū jìng shì fā shēng le shén me?
Bạn nói cho tôi biết chính xác đã xảy ra chuyện gì?
jiǔbā
TỬU BAquán bar
我发短信告诉他,我们在酒吧里等他。
wǒ fā duǎn xìn gào sù tā, wǒ men zài jiǔ bā lǐ děng tā.
Tôi gửi tin nhắn báo với anh ấy rằng chúng ta sẽ đợi anh ấy ở quán bar.
jūmín
CƯ DÂNcư dân, người dân
居民不希望在他们附近建新工厂。
jū mín bù xī wàng zài tā men fù jìn jiàn xīn gōng chǎng.
Người dân không muốn công trường xây dựng mới ở gần nơi họ ở.
jūzhù
CƯ TRÚcư trú, sống
你在这个国家居住多久了?
nǐ zài zhè ge guó jiā jū zhù duō jiǔ le?
Bạn sống ở đất nước này bao lâu rồi?
jú
CỤCván, màn
我和哥哥打了一局棋。
wǒ hé gē gē dǎ le yī jú qí.
Tôi với anh trai chơi một ván cờ.
jùdà
CỰ ĐẠIkhổng lồ
这几年家乡发生了巨大的变化。
zhè jǐ nián jiā xiāng fā shēng le jù dà de biàn huà.
Mấy năm nay quê hương thay đổi rất nhiều.
jùbèi
CỤ BỊcó
他已经具备了这些条件。
tā yǐ jīng jù bèi le zhè xiē tiáo jiàn.
Anh ấy đã chuẩn bị đầy đủ những điều kiện này.
jùlí
CỰ LYkhoảng cách
天津距离北京有一百二十公里。
tiān jīn jù lí běi jīng yǒu yì bǎi èr shí gōng lǐ.
Khoảng cách từ Thiên Tân tới Bắc Kinh là 120 km.
jù
TỤtụ họp
我们一定要找个时间聚一下。
wǒ men yí dìng yào zhǎo gè shí jiān jù yī xià.
Chúng ta nhất định phải tìm thời gian tụ họp mới được.
jùhuì
TỤ HỘItụ họp, gặp gỡ
我们在聚会上玩得很开心。
wǒ men zài jù huì shàng wán dé hěn kāi xīn.
Trong buổi tụ họp chúng tôi chơi rất vui vẻ.
juǎn
QUYỂNquấn, gói lại
她把这张纸卷了起来。
tā bǎ zhè zhāng zhǐ juǎn le qǐ lái.
Cô ấy cuộn trang giấy đó lại.
juàn
QUYỂNcuốn
这个图书馆藏书 10 万卷。
zhè ge tú shū guǎn cáng shū 10 wàn juàn.
Thư viện này lưu trữ hơn 10 vạn cuốn sách.
juésè
GIÁC SẮCnhân vật
在电影中我最喜欢那个角色。
zài diàn yǐng zhōng wǒ zuì xǐ huān nà ge jué sè.
Trong bộ phim này tôi thích nhân vật đó.
kāi//huā
KHAI HOAnở
这种花在五六月份开花。
zhè zhòng huā zài wǔ liù yuè fèn kāi huā.
Loài hoa này nở vào tháng 5 tháng 6.
kāishuǐ
KHAI THUỶnước sôi
开水是100℃的水。
kāi shuǐ shì yì bǎi shè shì dù de shuǐ.
Nước sôi là nước ở 100℃.
kànbuqǐ
KHÁN BẤT KHỞIcoi thường, khinh thường
我希望你不要看不起这份工作。
wǒ xī wàng nǐ bú yào kàn bù qǐ zhè fèn gōng zuò.
Tôi hy vọng bạn không coi thường công việc này.
kànlái
KHÁN LAIxem ra, dường như
看来他非常适合这个工作。
kàn lái tā fēi cháng shì hé zhè ge gōng zuò.
Xem ra anh ấy rất phù hợp với công việc này.
kànwàng
KHÁN VỌNGthăm hỏi, thăm
她公司的同事来医院看望她。
tā gōng sī de tóng shì lái yī yuàn kàn wàng tā.
Đồng nghiệp trong công ty tới bệnh viện thăm cô ấy.
kǎochá
KHẢO SÁTkhảo sát, điều tra
这个问题需要进一步考察。
zhè ge wèn tí xū yào jìn yí bù kǎo chá.
Vấn đề này cần tiếp tục điều tra.
kǎolǜ
KHẢO LỰxem xét
这儿还有几个建议可以考虑。
zhè ér hái yǒu jǐ gè jiàn yì kě yǐ kǎo lǜ.
Ở đây còn có một số kiến nghị bạn có thể xem xét thêm.
kē
KHOẢcây, ngọn
大风吹倒了十几棵树。
dà fēng chuī dào le shí jǐ kē shù.
Gió lớn thổi ngã mấy chục cái cây.
kějiàn
KHẢ KIẾNdễ thấy, có thể thấy được rằng
他今天只睡了三个小时,可见他工作非 常忙。
tā jīn tiān zhǐ shuì le sān gè xiǎo shí, kě jiàn tā gōng zuò fēi cháng máng.
Hôm nay anh ấy chỉ ngủ có 3 tiếng, có thể thấy anh ấy vô cùng bận rộn.
kōngjiān
KHÔNG GIANkhông gian
这辆汽车的内部空间很大。
zhè liàng qì chē de nèi bù kōng jiān hěn dà.
Không gian của chiếc xe này rất lớn.
kòng
KHÔNGkhông, trống rỗng
我的包里是空的,什么也没有。
wǒ de bāo lǐ shì kōng de, shén me yě méi yǒu.
Trong túi tôi không có gì cả.
kǒudai
KHẨU ĐẠItúi
钱包放在我衣服的口袋里。
qián bāo fàng zài wǒ yī fú de kǒu dài lǐ.
Ví tiền để trong túi áo tôi rồi.
kǒuyǔ
KHẨU NGỮkhẩu ngữ
我找了一位美国朋友练习英语口语。
wǒ zhǎo le yī wèi měi guó péng yǒu liàn xí yīng yǔ kǒu yǔ.
Tôi tìm một người bạn nước Mỹ để luyện nói tiếng Anh.
kǔ
KHỔđắng
他只喜欢喝苦咖啡。
tā zhǐ xǐ huān hē kǔ kā fēi.
Anh ấy chỉ thích uống cafe đắng không đường.
kuàijì
HỘI KẾkế toán
她在一家外国公司做会计。
tā zài yī jiā wài guó gōng sī zuò kuài jì.
Cô ấy làm kế toán trong một công ty nước ngoài.
kuàidì
KHOÁI ĐỆchuyển phát nhanh
这些材料我会用寄快递的方式送到你家 里。
zhè xiē cái liào wǒ huì yòng jì kuài dì de fāng shì sòng dào nǐ jiā lǐ.
Tôi sẽ chuyển phát nhanh số tài liệu này đến nhà bạn.
kuān
KHOANrộng
这条路大约两米宽。
zhè tiáo lù dà yuē liǎng mǐ kuān.
Con đường này rộng khoảng 2 mét.
kuānguǎng
KHOAN QUẢNGrộng lớn
大海比我想象中更宽广。
dà hǎi bǐ wǒ xiǎng xiàng zhōng gèng kuān guǎng.
So với những gì tôi nghĩ thì biển rộng hơn rất nhiều.
kuàngquánshuǐ
KHOÁNG TUYỀN THUỶnước khoáng
你口渴吗?我去买两瓶矿泉水。
nǐ kǒu kě ma? wǒ qù mǎi liǎng píng kuàng quán shuǐ.
Bạn khát không? Để tôi đi mua hai chai nước khoáng.
kuòdà
KHUẾCH ĐẠImở rộng, lan rộng
扩大城市面积危害着野生物。
kuò dà chéng shì miàn jī wēi hài zhe yě shēng wù.
Mở rộng diện tích thành phố sẽ gây hại tới động vật hoang dã.
kuòzhǎn
KHUẾCH TRIỂNmở rộng, lan rộng
这个工厂的地界扩展到河边。
zhè ge gōng chǎng de dì jiè kuò zhǎn dào hé biān.
Diện tích của khu công trường này mở rộng tới tận bờ sông.
guāhào
QUÁT HIỆUdấu ngoặc
括号中的是已经改好的信息·。
kuò hào zhōng de shì yǐ jīng gǎi hǎo de xìn xī ·.
Phần thông tin trong dấu ngoặc là thông tin đã được sửa đúng.
lājī
LẠP SẮCrác
人行道上到处都是扔的垃圾。
rén xíng dào shàng dào chù dōu shì rēng de lā jī.
Trên phố đi bộ chỗ nào cũng có rác vứt bừa bãi.
lākāi
LẠP KHAImở
她拉开抽屉,拿出一双短袜。
tā lā kāi chōu tì, ná chū yī shuāng duǎn wà.
Cô ấy mở ngăn kéo lấy ra một đôi tất ngắn.
là
LẠTcay
中国的菜大部分都很辣。
zhōng guó de cài dà bù fèn dōu hěn là.
Phần lớn các món ăn Trung Quốc đều rất cay.
láibují
LAI BẤT CẬPkhông kịp
我来不及跟他说声再见。
wǒ lái bù jí gēn tā shuō shēng zài jiàn.
Tôi không kịp nói lời tạm biệt với anh ấy.
láidejí
LAI ĐẮC CẬPkịp
还早着呢,来得及。
hái zǎo zhe ne, lái de jí.
Vẫn còn sớm mà, có thể đến kịp.
láiyuán
LAI NGUYÊNnguồn
神话的内容也是来源于生活的。
shén huà de nèi róng yě shì lái yuán yú shēng huó de.
Nội dung trong các thần thoại đều bắt nguồn từ cuộc sống.
lǎogōng
LÃO CÔNGchồng
她的老公是一名律师。
tā de lǎo gōng shì yī míng lǜ shī.
Chồng của cô ấy là luật sư.
lǎojiā
LÃO GIAquê nhà
出国在外我很想念老家。
chū guó zài wài wǒ hěn xiǎng niàn lǎo jiā.
Đi ra nước ngoài tôi rất nhớ quê nhà.
lǎopo
LÃO BÀvợ
他与他的老婆是青梅竹马。
tā yǔ tā de lǎo pó shì qīng méi zhú mǎ.
Anh ấy và vợ mình là bạn chơi chung từ hồi nhỏ.
lǎoshi
LÃO THỰCthật thà
老实说我并不喜欢这个城市。
lǎo shí shuō wǒ bìng bù xǐ huān zhè ge chéng shì.
Nói thật thì tôi không thích thành phố này lắm.
lèqù
LẠC THÚniềm vui
我最大的乐趣是帮助别人。
wǒ zuì dà de lè qù shì bāng zhù bié rén.
Niềm vui lớn nhất của tôi là giúp đỡ mọi người.
lèi
LỆnước mắt
她流着泪跑回家找妈妈。
tā liú zhe lèi pǎo huí jiā zhǎo mā mā.
Cô bé khóc rồi chạy về nhà tìm mẹ.
lèishuǐ
LỆ THUỶnước mắt
她眼里含着痛苦的泪水。
tā yǎn lǐ hán zhe tòng kǔ de lèi shuǐ.
Trong mắt cô ấy chứa những giọt nước mắt đau khổ.
lèixíng
LOẠI HÌNHloại
他并不是一个普通的类型。
tā bìng bú shì yí gè pǔ tōng de lèi xíng.
Anh ấy không phải là một người tầm thường.
lěngjìng
LẠNH TĨNHđiềm tĩnh
冷静地考虑下这件事吧。
lěng jìng dì kǎo lǜ xià zhè jiàn shì ba.
Bình tĩnh suy nghĩ lại chuyện này đi.
límǐ
LY MỄcm
有些吸虫可长达一厘米。
yǒu xiē xī chóng kě zhǎng dá yī lí mǐ.
Một số loại sán có thể dài tới 1 cm.
lí bu kāi
LY BẤT KHAIkhông thể tách rời
我们离不开群众的帮助。
wǒ men lí bù kāi qún zhòng de bāng zhù.
Chúng ta không thể tách khỏi sự giúp đỡ của quần chúng.
lìqi
LỰC KHÍsức mạnh
我全身没有力气呢。
wǒ quán shēn méi yǒu lì qì ne.
Cả người tôi không có chút sức lực nào cả.
lìshǐ
LỊCH SỬlịch sử
我对中国历史文化很感兴趣。
wǒ duì zhōng guó lì shǐ wén huà hěn gǎn xìng qù.
Tôi rất hứng thú với văn hóa lịch sử Trung Quốc.
lìjí
LẬP TỨCngay
接到命令,立即出发。
jiē dào mìng lìng, lì jí chū fā.
Nhận được mệnh lệnh liền lập tức xuất phát.
lìxī
LỢI TỨClời lãi
我们每次借款都得预付一笔利息。
wǒ men měi cì jiè kuǎn dōu dé yù fù yī bǐ lì xī.
Mỗi lần vay tiền chúng ta đều phải trả một khoản lãi.
lìyì
LỢI ÍCHlợi ích
你总是把个人利益放在首位。
nǐ zǒng shì bǎ gè rén lì yì fàng zài shǒu wèi.
Bạn luôn đặt lợi ích của bản thân lên hàng đầu.
liǎ
LƯỠNGcả hai
他们俩认识后一直很好。
tā men liǎ rèn shí hòu yì zhí hěn hǎo.
Từ khi bọn họ gặp nhau đến giờ quan hệ đều rất tốt.
liánghǎo
LƯƠNG HẢOtốt
你已经做出了良好的开端。
nǐ yǐ jīng zuò chū le liáng hǎo de kāi duān.
Bạn đã có một khởi đầu rất tốt.
liáng
LƯỢNGđo lường
你在发烧呢,我给你量量体温。
nǐ zài fā shāo ne, wǒ gěi nǐ liàng liáng tǐ wēn.
Bạn sốt rồi, để tôi giúp bạn đo nhiệt độ.
liángshi
LƯƠNG THỰClương thực
仓库里潮气太大,粮食就容易发霉。
cāng kù lǐ cháo qì tài dà, liáng shí jiù róng yì fā méi.
Độ ẩm trong kho quá cao nên lương thực rất dễ mốc.
liǎngbiān
LƯỠNG BIÊNhai bên
这张纸两边长短不齐。
zhè zhāng zhǐ liǎng biān cháng duǎn bù qí.
Tờ giấy này hai mép không bằng nhau
liáoyǎng
LIỆU DƯỠNGdưỡng bệnh, an dưỡng
难怪许多人乐意来这里疗养。
nán guài xǔ duō rén lè yì lái zhè lǐ liáo yǎng.
Khó trách nhiều người thích tới nơi này dưỡng bệnh.
liǎobuqǐ
LIỄU BẤT KHỞIgiỏi, phi thường
这也确实是了不起的一步。
zhè yě què shí shì liǎo bù qǐ de yī bù.
Đây đúng là một bước tiến phi thường.
liǎojiě
LIỄU GIẢIhiểu biết
他很了解中国文化。
tā hěn liǎo jiě zhōng guó wén huà.
Anh ấy rất am hiểu văn hóa Trung Quốc.
liè
LIỆTxếp vào, liệt vào
许多士兵都被列在战斗失踪人员名单上 。
xǔ duō shì bīng dōu bèi liè zài zhàn dòu shī zōng rén yuán míng dān shàng.
Có rất nhiều chiến sĩ đã bị xếp vào danh sách người mất tích trong chiến tranh,
lièchē
LIỆT XAxe lửa
列车每隔一小时开出一趟。
liè chē měi gé yī xiǎo shí kāi chū yī tàng.
Cứ cách 1 tiếng lại có một chuyến xe lửa.
lièrù
LIỆT NHẬPliệt vào
他被列入参加竞赛的名单。
tā bèi liè rù cān jiā jìng sài de míng dān.
Anh ấy được đưa vào danh sách người dự thi.
lièwéi
LIỆT VIđược liệt vào
他曾经被列为第五号危险人物。
tā céng jīng bèi liè wèi dì wǔ hào wēi xiǎn rén wù.
Anh ấy được liệt vào danh sách năm nhân vật nguy hiểm.
línshí
LÂM THỜIđến lúc, lâm thời
事先准备好, 省得临时着急。
shì xiān zhǔn bèi hǎo, shěng de lín shí zháo jí.
Chuẩn bị trước tránh đến lúc đó lại lo lắng.
língshí
LINH THỰCđồ ăn vặt
许多女孩子都有吃零食的习惯。
xǔ duō nǚ hái zi dōu yǒu chī líng shí de xí guàn.
Rất nhiều bạn gái đều có thói quen ăn vặt.
liúchuán
LƯU TRUYỀNlưu truyền
他的连队里一直流传着一句老笑话。
tā de lián duì lǐ yì zhí liú chuán zhe yī jù lǎo xiào huà.
Một câu nói đùa được cũ rích được lưu truyền khắp liên đội của anh ấy.
lóutī
LÂU THÊcầu thang
我们得把楼梯重新装饰一下。
wǒ men dé bǎ lóu tī chóng xīn zhuāng shì yī xià.
Chúng ta phải trang trí lại cầu thang.
lùdì
LỤC ĐỊAlục địa, đất liền
我们终于看见陆地了。
wǒ men zhōng yú kàn jiàn lù dì le.
Cuối cùng chúng ta cũng nhìn thấy đất liền rồi.
lùxù
LỤC TỤClục tục, liên tiếp 3
小时后,游客们陆续回来了。
xiǎo shí hòu, yóu kè men lù xù huí lái le.
3 tiếng sau những du khách lần lượt trở về.
lùqǔ
LỤC THỦtuyển chọn, nhận vào
如果你没被录取,你会怎么办?
rú guǒ nǐ méi bèi lù qǔ, nǐ huì zěn me bàn?
Nếu như không được tuyển bạn sẽ làm gì?
lǜshī
LUẬT SƯluật sư
我已经和我的律师商量过了。
wǒ yǐ jīng hé wǒ de lǜ shī shāng liáng guò le.
Tôi đã thương lượng với luật sư của tôi rồi.
lún
LUÂNbánh xe
这辆自行车的前轮坏了。
zhè liàng zì xíng chē de qián lún huài le.
Bánh trước của chiếc xe đạp này bị hỏng rồi.
lúnchuán
LUÂN THUYỀNca nô, tàu thủy
轮船被迷雾包围。
lún chuán bèi mí wù bāo wéi.
Con tàu bị bao vây bởi sương mù.
lúnyǐ
LUÂN Ỷxe lăn
她把轮椅退到门口。
tā bǎ lún yǐ tuì dào mén kǒu.
Cô ấy đẩy xe lăn đến cửa.
lúnzi
LUÂN TỬbánh xe
为什么不能使它推动轮子呢?
wèi shén me bù néng shǐ tā tuī dòng lún zi ne?
Tại sao không thể khiến nó làm bánh xe di động?
lùnwén
LUẬN VĂNluận văn
他留出一天晚上把论文写完。
tā liú chū yī tiān wǎn shàng bǎ lùn wén xiě wán.
Anh ấy dành một buổi tối để hoàn thành luận văn.
luò
LẠCrơi vãi, hạ cánh
飞机从空中落下来。
fēi jī cóng kōng zhōng là xià lái.
Máy bay hạ cánh từ trên không xuống.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.