HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 4/Trang 5

Từ vựng HSK 4 (HSK 3.0) · Trang 5

981 từ · Trang 5/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–981
  • 401
    节省

    jiéshěng

    TIẾT TỈNHtiết kiệm

    我们坐出租车,好节省时间。

    wǒ men zuò chū zū chē, hǎo jié shěng shí jiān.

    Chúng ta đi taxi nên rất tiết kiệm thời gian.

  • 402
    结

    jié

    KẾTbuộc lại, kết (quả)

    今年桃树结了很多果。

    jīn nián táo shù jié le hěn duō guǒ.

    Năm nay cây đào ra rất nhiều quả.

  • 403
    结构

    jiégòu

    KẾT CẤUkết cấu

    这座教堂的结构不安全。

    zhè zuò jiào táng de jié gòu bù ān quán.

    Kết cấu của nhà thờ này không được an toàn.

  • 404
    结论

    jiélùn

    KẾT LUẬNkết luận, tổng kết

    他们得出的结论大有问题。

    tā men dé chū de jié lùn dà yǒu wèn tí.

    Kết luận mà bọn họ đưa ra có vấn đề.

  • 405
    姐妹

    jiěmèi

    TỶ MUỘIchị em gái

    我觉得很幸福,因为我有四个姐妹。

    wǒ jué de hěn xìng fú, yīn wèi wǒ yǒu sì gè jiě mèi.

    Tôi cảm thấy rất hạnh phúc vì tôi có 4 chị em gái.

  • 406
    解释

    jiěshì

    GIẢI THÍCHgiải thích, giải nghĩa

    她要求我们立即作出解释。

    tā yāo qiú wǒ men lì jí zuò chū jiě shì.

    Cô ấy yêu cầu chúng tôi lập tức giải thích.

  • 407
    尽快

    jǐnkuài

    TẬN KHOÁInhanh chóng

    我希望她的病尽快好起来。

    wǒ xī wàng tā de bìng jǐn kuài hǎo qǐ lái.

    Tôi hy vọng cô ấy có thể nhanh khỏi bệnh.

  • 408
    紧密

    jǐnmì

    KHẨN MẬTchặt chẽ, khăng khít, mật thiết

    两家公司保持着非常紧密的合作关系。

    liǎng jiā gōng sī bǎo chí zhe fēi cháng jǐn mì de hé zuò guān xì.

    Hai công ty duy trì mối quan hệ hợp tác rất chặt chẽ.

  • 409
    尽力

    jìn//lì

    TẬN LỰCtận lực, hết sức

    我们应该尽力做好自己的工作。

    wǒ men yīng gāi jìn lì zuò hǎo zì jǐ de gōng zuò.

    Chúng ta nên nỗ lực làm tốt công việc của chính mình.

  • 410
    进口

    jìnkǒu

    TIẾN KHẨUnhập khẩu

    这辆车是从日本进口的。

    zhè liàng chē shì cóng rì běn jìn kǒu de.

    Chiếc xe này nhập khẩu từ Nhật Bản.

  • 411
    近代

    jìndài

    CẬN ĐẠIcận, hiện đại

    在近代小说中,那本书是最好的。

    zài jìn dài xiǎo shuō zhōng, nà běn shū shì zuì hǎo de.

    Trong những cuốn tiểu thuyết thời cận hiện đại thì cuốn sách đó là hay nhất.

  • 412
    禁止

    jìnzhǐ

    CẤM CHỈcấm

    办公室里禁止吸烟。

    bàn gōng shì lǐ jìn zhǐ xī yān.

    Văn phòng cấm hút thuốc.

  • 413
    经典

    jīngdiǎn

    KINH ĐIỂNkinh điển, kiệt tác tiêu biểu

    这部电影非常经典,值得大家去看。

    zhè bù diàn yǐng fēi cháng jīng diǎn, zhí de dà jiā qù kàn.

    Bộ phim này là một kiệt tác tiêu biểu đó, mọi người nên xem thử.

  • 414
    精力

    jīnglì

    TINH LỰCtinh thần, sức lực

    你最好还是集中精力在工作上。

    nǐ zuì hǎo hái shì jí zhōng jīng lì zài gōng zuò shàng.

    Tốt nhất bạn nên tập trung tinh thần vào công việc đi.

  • 415
    竟然

    jìngrán

    CÁNH NHIÊNvậy mà, lại

    我没想到他竟然会这样做。

    wǒ méi xiǎng dào tā jìng rán huì zhè yàng zuò.

    Tôi không ngờ tới anh ấy lại làm như vậy.

  • 416
    镜头

    jìngtóu

    KÍNH ĐẦUống kính, máy quay

    她面对镜头的时候有点儿紧张。

    tā miàn duì jìng tóu de shí hòu yǒu diǎn ér jǐn zhāng.

    Lúc đối diện với máy quay cô ấy có chút căng thẳng.

  • 417
    镜子

    jìngzi

    KÍNH TỬgương

    湖水就像一面镜子。

    hú shuǐ jiù xiàng yí miàn jìng zi.

    Mặt hồ giống như một mặt gương.

  • 418
    究竟

    jiùjìng

    CỨU CÁNHchính xác là, cuối cùng thì

    你告诉我这究竟是发生了什么?

    nǐ gào sù wǒ zhè jiū jìng shì fā shēng le shén me?

    Bạn nói cho tôi biết chính xác đã xảy ra chuyện gì?

  • 419
    酒吧

    jiǔbā

    TỬU BAquán bar

    我发短信告诉他,我们在酒吧里等他。

    wǒ fā duǎn xìn gào sù tā, wǒ men zài jiǔ bā lǐ děng tā.

    Tôi gửi tin nhắn báo với anh ấy rằng chúng ta sẽ đợi anh ấy ở quán bar.

  • 420
    居民

    jūmín

    CƯ DÂNcư dân, người dân

    居民不希望在他们附近建新工厂。

    jū mín bù xī wàng zài tā men fù jìn jiàn xīn gōng chǎng.

    Người dân không muốn công trường xây dựng mới ở gần nơi họ ở.

  • 421
    居住

    jūzhù

    CƯ TRÚcư trú, sống

    你在这个国家居住多久了?

    nǐ zài zhè ge guó jiā jū zhù duō jiǔ le?

    Bạn sống ở đất nước này bao lâu rồi?

  • 422
    局

    jú

    CỤCván, màn

    我和哥哥打了一局棋。

    wǒ hé gē gē dǎ le yī jú qí.

    Tôi với anh trai chơi một ván cờ.

  • 423
    巨大

    jùdà

    CỰ ĐẠIkhổng lồ

    这几年家乡发生了巨大的变化。

    zhè jǐ nián jiā xiāng fā shēng le jù dà de biàn huà.

    Mấy năm nay quê hương thay đổi rất nhiều.

  • 424
    具备

    jùbèi

    CỤ BỊcó

    他已经具备了这些条件。

    tā yǐ jīng jù bèi le zhè xiē tiáo jiàn.

    Anh ấy đã chuẩn bị đầy đủ những điều kiện này.

  • 425
    距离

    jùlí

    CỰ LYkhoảng cách

    天津距离北京有一百二十公里。

    tiān jīn jù lí běi jīng yǒu yì bǎi èr shí gōng lǐ.

    Khoảng cách từ Thiên Tân tới Bắc Kinh là 120 km.

  • 426
    聚

    jù

    TỤtụ họp

    我们一定要找个时间聚一下。

    wǒ men yí dìng yào zhǎo gè shí jiān jù yī xià.

    Chúng ta nhất định phải tìm thời gian tụ họp mới được.

  • 427
    聚会

    jùhuì

    TỤ HỘItụ họp, gặp gỡ

    我们在聚会上玩得很开心。

    wǒ men zài jù huì shàng wán dé hěn kāi xīn.

    Trong buổi tụ họp chúng tôi chơi rất vui vẻ.

  • 428
    卷

    juǎn

    QUYỂNquấn, gói lại

    她把这张纸卷了起来。

    tā bǎ zhè zhāng zhǐ juǎn le qǐ lái.

    Cô ấy cuộn trang giấy đó lại.

  • 429
    卷

    juàn

    QUYỂNcuốn

    这个图书馆藏书 10 万卷。

    zhè ge tú shū guǎn cáng shū 10 wàn juàn.

    Thư viện này lưu trữ hơn 10 vạn cuốn sách.

  • 430
    角色

    juésè

    GIÁC SẮCnhân vật

    在电影中我最喜欢那个角色。

    zài diàn yǐng zhōng wǒ zuì xǐ huān nà ge jué sè.

    Trong bộ phim này tôi thích nhân vật đó.

  • 431
    开花

    kāi//huā

    KHAI HOAnở

    这种花在五六月份开花。

    zhè zhòng huā zài wǔ liù yuè fèn kāi huā.

    Loài hoa này nở vào tháng 5 tháng 6.

  • 432
    开水

    kāishuǐ

    KHAI THUỶnước sôi

    开水是100℃的水。

    kāi shuǐ shì yì bǎi shè shì dù de shuǐ.

    Nước sôi là nước ở 100℃.

  • 433
    看不起

    kànbuqǐ

    KHÁN BẤT KHỞIcoi thường, khinh thường

    我希望你不要看不起这份工作。

    wǒ xī wàng nǐ bú yào kàn bù qǐ zhè fèn gōng zuò.

    Tôi hy vọng bạn không coi thường công việc này.

  • 434
    看来

    kànlái

    KHÁN LAIxem ra, dường như

    看来他非常适合这个工作。

    kàn lái tā fēi cháng shì hé zhè ge gōng zuò.

    Xem ra anh ấy rất phù hợp với công việc này.

  • 435
    看望

    kànwàng

    KHÁN VỌNGthăm hỏi, thăm

    她公司的同事来医院看望她。

    tā gōng sī de tóng shì lái yī yuàn kàn wàng tā.

    Đồng nghiệp trong công ty tới bệnh viện thăm cô ấy.

  • 436
    考察

    kǎochá

    KHẢO SÁTkhảo sát, điều tra

    这个问题需要进一步考察。

    zhè ge wèn tí xū yào jìn yí bù kǎo chá.

    Vấn đề này cần tiếp tục điều tra.

  • 437
    考虑

    kǎolǜ

    KHẢO LỰxem xét

    这儿还有几个建议可以考虑。

    zhè ér hái yǒu jǐ gè jiàn yì kě yǐ kǎo lǜ.

    Ở đây còn có một số kiến nghị bạn có thể xem xét thêm.

  • 438
    棵

    kē

    KHOẢcây, ngọn

    大风吹倒了十几棵树。

    dà fēng chuī dào le shí jǐ kē shù.

    Gió lớn thổi ngã mấy chục cái cây.

  • 439
    可见

    kějiàn

    KHẢ KIẾNdễ thấy, có thể thấy được rằng

    他今天只睡了三个小时,可见他工作非 常忙。

    tā jīn tiān zhǐ shuì le sān gè xiǎo shí, kě jiàn tā gōng zuò fēi cháng máng.

    Hôm nay anh ấy chỉ ngủ có 3 tiếng, có thể thấy anh ấy vô cùng bận rộn.

  • 440
    空间

    kōngjiān

    KHÔNG GIANkhông gian

    这辆汽车的内部空间很大。

    zhè liàng qì chē de nèi bù kōng jiān hěn dà.

    Không gian của chiếc xe này rất lớn.

  • 441
    空

    kòng

    KHÔNGkhông, trống rỗng

    我的包里是空的,什么也没有。

    wǒ de bāo lǐ shì kōng de, shén me yě méi yǒu.

    Trong túi tôi không có gì cả.

  • 442
    口袋

    kǒudai

    KHẨU ĐẠItúi

    钱包放在我衣服的口袋里。

    qián bāo fàng zài wǒ yī fú de kǒu dài lǐ.

    Ví tiền để trong túi áo tôi rồi.

  • 443
    口语

    kǒuyǔ

    KHẨU NGỮkhẩu ngữ

    我找了一位美国朋友练习英语口语。

    wǒ zhǎo le yī wèi měi guó péng yǒu liàn xí yīng yǔ kǒu yǔ.

    Tôi tìm một người bạn nước Mỹ để luyện nói tiếng Anh.

  • 444
    苦

    kǔ

    KHỔđắng

    他只喜欢喝苦咖啡。

    tā zhǐ xǐ huān hē kǔ kā fēi.

    Anh ấy chỉ thích uống cafe đắng không đường.

  • 445
    会计

    kuàijì

    HỘI KẾkế toán

    她在一家外国公司做会计。

    tā zài yī jiā wài guó gōng sī zuò kuài jì.

    Cô ấy làm kế toán trong một công ty nước ngoài.

  • 446
    快递

    kuàidì

    KHOÁI ĐỆchuyển phát nhanh

    这些材料我会用寄快递的方式送到你家 里。

    zhè xiē cái liào wǒ huì yòng jì kuài dì de fāng shì sòng dào nǐ jiā lǐ.

    Tôi sẽ chuyển phát nhanh số tài liệu này đến nhà bạn.

  • 447
    宽

    kuān

    KHOANrộng

    这条路大约两米宽。

    zhè tiáo lù dà yuē liǎng mǐ kuān.

    Con đường này rộng khoảng 2 mét.

  • 448
    宽广

    kuānguǎng

    KHOAN QUẢNGrộng lớn

    大海比我想象中更宽广。

    dà hǎi bǐ wǒ xiǎng xiàng zhōng gèng kuān guǎng.

    So với những gì tôi nghĩ thì biển rộng hơn rất nhiều.

  • 449
    矿泉水

    kuàngquánshuǐ

    KHOÁNG TUYỀN THUỶnước khoáng

    你口渴吗?我去买两瓶矿泉水。

    nǐ kǒu kě ma? wǒ qù mǎi liǎng píng kuàng quán shuǐ.

    Bạn khát không? Để tôi đi mua hai chai nước khoáng.

  • 450
    扩大

    kuòdà

    KHUẾCH ĐẠImở rộng, lan rộng

    扩大城市面积危害着野生物。

    kuò dà chéng shì miàn jī wēi hài zhe yě shēng wù.

    Mở rộng diện tích thành phố sẽ gây hại tới động vật hoang dã.

  • 451
    扩展

    kuòzhǎn

    KHUẾCH TRIỂNmở rộng, lan rộng

    这个工厂的地界扩展到河边。

    zhè ge gōng chǎng de dì jiè kuò zhǎn dào hé biān.

    Diện tích của khu công trường này mở rộng tới tận bờ sông.

  • 452
    括号

    guāhào

    QUÁT HIỆUdấu ngoặc

    括号中的是已经改好的信息·。

    kuò hào zhōng de shì yǐ jīng gǎi hǎo de xìn xī ·.

    Phần thông tin trong dấu ngoặc là thông tin đã được sửa đúng.

  • 453
    垃圾

    lājī

    LẠP SẮCrác

    人行道上到处都是扔的垃圾。

    rén xíng dào shàng dào chù dōu shì rēng de lā jī.

    Trên phố đi bộ chỗ nào cũng có rác vứt bừa bãi.

  • 454
    拉开

    lākāi

    LẠP KHAImở

    她拉开抽屉,拿出一双短袜。

    tā lā kāi chōu tì, ná chū yī shuāng duǎn wà.

    Cô ấy mở ngăn kéo lấy ra một đôi tất ngắn.

  • 455
    辣

    là

    LẠTcay

    中国的菜大部分都很辣。

    zhōng guó de cài dà bù fèn dōu hěn là.

    Phần lớn các món ăn Trung Quốc đều rất cay.

  • 456
    来不及

    láibují

    LAI BẤT CẬPkhông kịp

    我来不及跟他说声再见。

    wǒ lái bù jí gēn tā shuō shēng zài jiàn.

    Tôi không kịp nói lời tạm biệt với anh ấy.

  • 457
    来得及

    láidejí

    LAI ĐẮC CẬPkịp

    还早着呢,来得及。

    hái zǎo zhe ne, lái de jí.

    Vẫn còn sớm mà, có thể đến kịp.

  • 458
    来源

    láiyuán

    LAI NGUYÊNnguồn

    神话的内容也是来源于生活的。

    shén huà de nèi róng yě shì lái yuán yú shēng huó de.

    Nội dung trong các thần thoại đều bắt nguồn từ cuộc sống.

  • 459
    老公

    lǎogōng

    LÃO CÔNGchồng

    她的老公是一名律师。

    tā de lǎo gōng shì yī míng lǜ shī.

    Chồng của cô ấy là luật sư.

  • 460
    老家

    lǎojiā

    LÃO GIAquê nhà

    出国在外我很想念老家。

    chū guó zài wài wǒ hěn xiǎng niàn lǎo jiā.

    Đi ra nước ngoài tôi rất nhớ quê nhà.

  • 461
    老婆

    lǎopo

    LÃO BÀvợ

    他与他的老婆是青梅竹马。

    tā yǔ tā de lǎo pó shì qīng méi zhú mǎ.

    Anh ấy và vợ mình là bạn chơi chung từ hồi nhỏ.

  • 462
    老实

    lǎoshi

    LÃO THỰCthật thà

    老实说我并不喜欢这个城市。

    lǎo shí shuō wǒ bìng bù xǐ huān zhè ge chéng shì.

    Nói thật thì tôi không thích thành phố này lắm.

  • 463
    乐趣

    lèqù

    LẠC THÚniềm vui

    我最大的乐趣是帮助别人。

    wǒ zuì dà de lè qù shì bāng zhù bié rén.

    Niềm vui lớn nhất của tôi là giúp đỡ mọi người.

  • 464
    泪

    lèi

    LỆnước mắt

    她流着泪跑回家找妈妈。

    tā liú zhe lèi pǎo huí jiā zhǎo mā mā.

    Cô bé khóc rồi chạy về nhà tìm mẹ.

  • 465
    泪水

    lèishuǐ

    LỆ THUỶnước mắt

    她眼里含着痛苦的泪水。

    tā yǎn lǐ hán zhe tòng kǔ de lèi shuǐ.

    Trong mắt cô ấy chứa những giọt nước mắt đau khổ.

  • 466
    类型

    lèixíng

    LOẠI HÌNHloại

    他并不是一个普通的类型。

    tā bìng bú shì yí gè pǔ tōng de lèi xíng.

    Anh ấy không phải là một người tầm thường.

  • 467
    冷静

    lěngjìng

    LẠNH TĨNHđiềm tĩnh

    冷静地考虑下这件事吧。

    lěng jìng dì kǎo lǜ xià zhè jiàn shì ba.

    Bình tĩnh suy nghĩ lại chuyện này đi.

  • 468
    厘米

    límǐ

    LY MỄcm

    有些吸虫可长达一厘米。

    yǒu xiē xī chóng kě zhǎng dá yī lí mǐ.

    Một số loại sán có thể dài tới 1 cm.

  • 469
    离不开

    lí bu kāi

    LY BẤT KHAIkhông thể tách rời

    我们离不开群众的帮助。

    wǒ men lí bù kāi qún zhòng de bāng zhù.

    Chúng ta không thể tách khỏi sự giúp đỡ của quần chúng.

  • 470
    力气

    lìqi

    LỰC KHÍsức mạnh

    我全身没有力气呢。

    wǒ quán shēn méi yǒu lì qì ne.

    Cả người tôi không có chút sức lực nào cả.

  • 471
    历史

    lìshǐ

    LỊCH SỬlịch sử

    我对中国历史文化很感兴趣。

    wǒ duì zhōng guó lì shǐ wén huà hěn gǎn xìng qù.

    Tôi rất hứng thú với văn hóa lịch sử Trung Quốc.

  • 472
    立即

    lìjí

    LẬP TỨCngay

    接到命令,立即出发。

    jiē dào mìng lìng, lì jí chū fā.

    Nhận được mệnh lệnh liền lập tức xuất phát.

  • 473
    利息

    lìxī

    LỢI TỨClời lãi

    我们每次借款都得预付一笔利息。

    wǒ men měi cì jiè kuǎn dōu dé yù fù yī bǐ lì xī.

    Mỗi lần vay tiền chúng ta đều phải trả một khoản lãi.

  • 474
    利益

    lìyì

    LỢI ÍCHlợi ích

    你总是把个人利益放在首位。

    nǐ zǒng shì bǎ gè rén lì yì fàng zài shǒu wèi.

    Bạn luôn đặt lợi ích của bản thân lên hàng đầu.

  • 475
    俩

    liǎ

    LƯỠNGcả hai

    他们俩认识后一直很好。

    tā men liǎ rèn shí hòu yì zhí hěn hǎo.

    Từ khi bọn họ gặp nhau đến giờ quan hệ đều rất tốt.

  • 476
    良好

    liánghǎo

    LƯƠNG HẢOtốt

    你已经做出了良好的开端。

    nǐ yǐ jīng zuò chū le liáng hǎo de kāi duān.

    Bạn đã có một khởi đầu rất tốt.

  • 477
    量

    liáng

    LƯỢNGđo lường

    你在发烧呢,我给你量量体温。

    nǐ zài fā shāo ne, wǒ gěi nǐ liàng liáng tǐ wēn.

    Bạn sốt rồi, để tôi giúp bạn đo nhiệt độ.

  • 478
    粮食

    liángshi

    LƯƠNG THỰClương thực

    仓库里潮气太大,粮食就容易发霉。

    cāng kù lǐ cháo qì tài dà, liáng shí jiù róng yì fā méi.

    Độ ẩm trong kho quá cao nên lương thực rất dễ mốc.

  • 479
    两边

    liǎngbiān

    LƯỠNG BIÊNhai bên

    这张纸两边长短不齐。

    zhè zhāng zhǐ liǎng biān cháng duǎn bù qí.

    Tờ giấy này hai mép không bằng nhau

  • 480
    疗养

    liáoyǎng

    LIỆU DƯỠNGdưỡng bệnh, an dưỡng

    难怪许多人乐意来这里疗养。

    nán guài xǔ duō rén lè yì lái zhè lǐ liáo yǎng.

    Khó trách nhiều người thích tới nơi này dưỡng bệnh.

  • 481
    了不起

    liǎobuqǐ

    LIỄU BẤT KHỞIgiỏi, phi thường

    这也确实是了不起的一步。

    zhè yě què shí shì liǎo bù qǐ de yī bù.

    Đây đúng là một bước tiến phi thường.

  • 482
    了解

    liǎojiě

    LIỄU GIẢIhiểu biết

    他很了解中国文化。

    tā hěn liǎo jiě zhōng guó wén huà.

    Anh ấy rất am hiểu văn hóa Trung Quốc.

  • 483
    列

    liè

    LIỆTxếp vào, liệt vào

    许多士兵都被列在战斗失踪人员名单上 。

    xǔ duō shì bīng dōu bèi liè zài zhàn dòu shī zōng rén yuán míng dān shàng.

    Có rất nhiều chiến sĩ đã bị xếp vào danh sách người mất tích trong chiến tranh,

  • 484
    列车

    lièchē

    LIỆT XAxe lửa

    列车每隔一小时开出一趟。

    liè chē měi gé yī xiǎo shí kāi chū yī tàng.

    Cứ cách 1 tiếng lại có một chuyến xe lửa.

  • 485
    列入

    lièrù

    LIỆT NHẬPliệt vào

    他被列入参加竞赛的名单。

    tā bèi liè rù cān jiā jìng sài de míng dān.

    Anh ấy được đưa vào danh sách người dự thi.

  • 486
    列为

    lièwéi

    LIỆT VIđược liệt vào

    他曾经被列为第五号危险人物。

    tā céng jīng bèi liè wèi dì wǔ hào wēi xiǎn rén wù.

    Anh ấy được liệt vào danh sách năm nhân vật nguy hiểm.

  • 487
    临时

    línshí

    LÂM THỜIđến lúc, lâm thời

    事先准备好, 省得临时着急。

    shì xiān zhǔn bèi hǎo, shěng de lín shí zháo jí.

    Chuẩn bị trước tránh đến lúc đó lại lo lắng.

  • 488
    零食

    língshí

    LINH THỰCđồ ăn vặt

    许多女孩子都有吃零食的习惯。

    xǔ duō nǚ hái zi dōu yǒu chī líng shí de xí guàn.

    Rất nhiều bạn gái đều có thói quen ăn vặt.

  • 489
    流传

    liúchuán

    LƯU TRUYỀNlưu truyền

    他的连队里一直流传着一句老笑话。

    tā de lián duì lǐ yì zhí liú chuán zhe yī jù lǎo xiào huà.

    Một câu nói đùa được cũ rích được lưu truyền khắp liên đội của anh ấy.

  • 490
    楼梯

    lóutī

    LÂU THÊcầu thang

    我们得把楼梯重新装饰一下。

    wǒ men dé bǎ lóu tī chóng xīn zhuāng shì yī xià.

    Chúng ta phải trang trí lại cầu thang.

  • 491
    陆地

    lùdì

    LỤC ĐỊAlục địa, đất liền

    我们终于看见陆地了。

    wǒ men zhōng yú kàn jiàn lù dì le.

    Cuối cùng chúng ta cũng nhìn thấy đất liền rồi.

  • 492
    陆续

    lùxù

    LỤC TỤClục tục, liên tiếp 3

    小时后,游客们陆续回来了。

    xiǎo shí hòu, yóu kè men lù xù huí lái le.

    3 tiếng sau những du khách lần lượt trở về.

  • 493
    录取

    lùqǔ

    LỤC THỦtuyển chọn, nhận vào

    如果你没被录取,你会怎么办?

    rú guǒ nǐ méi bèi lù qǔ, nǐ huì zěn me bàn?

    Nếu như không được tuyển bạn sẽ làm gì?

  • 494
    律师

    lǜshī

    LUẬT SƯluật sư

    我已经和我的律师商量过了。

    wǒ yǐ jīng hé wǒ de lǜ shī shāng liáng guò le.

    Tôi đã thương lượng với luật sư của tôi rồi.

  • 495
    轮

    lún

    LUÂNbánh xe

    这辆自行车的前轮坏了。

    zhè liàng zì xíng chē de qián lún huài le.

    Bánh trước của chiếc xe đạp này bị hỏng rồi.

  • 496
    轮船

    lúnchuán

    LUÂN THUYỀNca nô, tàu thủy

    轮船被迷雾包围。

    lún chuán bèi mí wù bāo wéi.

    Con tàu bị bao vây bởi sương mù.

  • 497
    轮椅

    lúnyǐ

    LUÂN Ỷxe lăn

    她把轮椅退到门口。

    tā bǎ lún yǐ tuì dào mén kǒu.

    Cô ấy đẩy xe lăn đến cửa.

  • 498
    轮子

    lúnzi

    LUÂN TỬbánh xe

    为什么不能使它推动轮子呢?

    wèi shén me bù néng shǐ tā tuī dòng lún zi ne?

    Tại sao không thể khiến nó làm bánh xe di động?

  • 499
    论文

    lùnwén

    LUẬN VĂNluận văn

    他留出一天晚上把论文写完。

    tā liú chū yī tiān wǎn shàng bǎ lùn wén xiě wán.

    Anh ấy dành một buổi tối để hoàn thành luận văn.

  • 500
    落

    luò

    LẠCrơi vãi, hạ cánh

    飞机从空中落下来。

    fēi jī cóng kōng zhōng là xià lái.

    Máy bay hạ cánh từ trên không xuống.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)