HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 3/Trang 9

Từ vựng HSK 3 (HSK 3.0) · Trang 9

973 từ · Trang 9/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 3📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 3📐 Ngữ pháp HSK 3 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–973
  • 801
    信封

    xìn fēng

    TÍN PHONGphong bì

    她把钱放到信封里。

    tā bǎ qián fàng dào xìn fēng lǐ.

    Cô ấy bỏ tiền vào trong phong bì.

  • 802
    信任

    xìn rèn

    TÍN NHIỆMtín nhiệm, tin tưởng

    我觉得这个人不值得信任。

    wǒ jué de zhè ge rén bù zhí dé xìn rèn.

    Tôi cảm thấy người này không đáng để tin tưởng.

  • 803
    行李

    xíng lǐ

    HÀNG LÝhành lý

    这些是我要带回家的行李。

    zhè xiē shì wǒ yào dài huí jiā de xíng lǐ.

    Những thứ này là hành lý tôi cần mang về nhà.

  • 804
    形成

    xíng chéng

    HÌNH THÀNHhình thành

    我已形成习惯,每天六点起床。

    wǒ yǐ xíng chéng xí guàn, měi tiān liù diǎn qǐ chuáng.

    Tôi đã hình thành thói quen dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.

  • 805
    形式

    xíng shì

    HÌNH THỨChình thức

    适当的地方可以用了缩写形式。

    shì dàng de dì fāng kě yǐ yòng le suō xiě xíng shì.

    Có thể dùng hình thức rút gọn tại những nơi phù hợp.

  • 806
    形象

    xíng xiàng

    HÌNH TƯỢNGhình ảnh, hình tượng

    不要降低你的个人形象。

    bú yào jiàng dī nǐ de gè rén xíng xiàng.

    Đừng hạ thấp hình tượng cá nhân của bạn.

  • 807
    形状

    xíng zhuàng

    HÌNH TRẠNGhình dạng, hình dáng

    这张桌子的形状很怪。

    zhè zhāng zhuō zi de xíng zhuàng hěn guài.

    Hình dáng của cái bàn này rất lạ.

  • 808
    幸福

    xìng fú

    HẠNH PHÚChạnh phúc

    两个人相爱的时候是幸福的。

    liǎng gè rén xiāng ài de shí hòu shì xìng fú de.

    Khi hai người cùng yêu thương nhau thì rất hạnh phúc.

  • 809
    幸运

    xìng yùn

    HẠNH VẬNmay mắn

    这是我特别幸运的一年。

    zhè shì wǒ tè bié xìng yùn de yī nián.

    Đây là một năm vô cùng may mắn của tôi.

  • 810
    性(积极性)

    xìng (jījíxìng)

    TÍNH (TÍCH CỰC TÍNH)tính (hậu tố, vd: tính tích cực)

    这种积极性是很可贵的。

    zhè zhǒng jī jí xìng shì hěn kě guì de.

    Tính tích cực này rất đáng quý.

  • 811
    性别

    xìng bié

    TÍNH BIỆTgiới tính

    请填写你的性别。

    qǐng tián xiě nǐ de xìng bié.

    Vui lòng điền giới tính của bạn.

  • 812
    性格

    xìnggé

    TÍNH CÁCHtính cách

    他的性格和我的完全相反。

    tā de xìng gé hé wǒ de wán quán xiāng fǎn.

    Tính cách của anh ấy và tôi hoàn toàn trái ngược nhau.

  • 813
    修

    xiū

    TUsửa

    我修我这辆汽车可费劲了。

    wǒ xiū wǒ zhè liàng qì chē kě fèi jìn le.

    Tôi sửa chiếc xe này của mình tốn rất nhiều công sức.

  • 814
    修改

    xiū gǎi

    TU CẢIsửa chữa

    你的作文经过修改,语句很通顺。

    nǐ de zuò wén jīng guò xiū gǎi, yǔ jù hěn tōng shùn.

    Bài văn của bạn sau khi được sửa chữa thì các câu văn rất trôi chảy.

  • 815
    需求

    xū qiú

    NHU CẦUnhu cầu

    人们对食品的需求越来越高。

    rén men duì shí pǐn de xū qiú yuè lái yuè gāo.

    Nhu cầu về thực phẩm của mọi người ngày càng cao.

  • 816
    需要

    xū yào

    NHU YẾUyêu cầu, cần

    我们需要的是适用的工具。

    wǒ men xū yào de shì shì yòng de gōng jù.

    Chúng tôi cần một công cụ thích hợp.

  • 817
    宣布

    xuān bù

    TUYÊN BỐtuyên bố

    今天老师宣布胜利者的名字。

    jīn tiān lǎo shī xuān bù shèng lì zhě de míng zì.

    Hôm nay thầy giáo tuyên bố tên của người chiến thắng.

  • 818
    宣传

    xuān chuán

    TUYÊN TRUYỀNtuyên truyền

    他总是宣传有意义的活动。

    tā zǒng shì xuān chuán yǒu yì yì de huó dòng.

    Anh ấy luôn luôn tuyên truyền những hoạt động có ý nghĩa.

  • 819
    选手

    xuǎn shǒu

    TUYỂN THỦtuyển thủ

    2005年,她成为世界排名第一的选手。

    2005 nián, tā chéng wéi shì jiè pái míng dì yī de xuǎn shǒu.

    Năm 2005, cô ấy trở thành tuyển thủ đứng đầu thế giới.

  • 820
    学费

    xué fèi

    HỌC PHÍhọc phí

    你们的学费是否很贵?

    nǐ men de xué fèi shì fǒu hěn guì?

    Có phải học phí của các bạn rất đắt không?

  • 821
    训练

    xùn liàn

    HUẤN LUYỆNđào tạo, huấn luyện

    他们只受过简单的训练。

    tā men zhǐ shòu guò jiǎn dān de xùn liàn.

    Họ chỉ nhận được sự huấn luyện đơn giản.

  • 822
    压

    yā

    ÁPđè, ép

    卡车过重把这座桥压坏了。

    kǎ chē guò zhòng bǎ zhè zuò qiáo yā huài le.

    Xe tải quá nặng đã đè hỏng cây cầu này.

  • 823
    压力

    yā lì

    ÁP LỰCáp lực, sức ép

    他工作压力很大,所以每天都很累。

    tā gōng zuò yā lì hěn dà, suǒ yǐ měi tiān dōu hěn lèi.

    Áp lực công việc của anh ấy rất lớn, cho nên mỗi ngày đều rất mệt.

  • 824
    烟

    yān

    YÊNkhói

    有烟必有火,有果必有因。

    yǒu yān bì yǒu huǒ, yǒu guǒ bì yǒu yīn.

    Có lửa ắt có khói, có quả ắt có nhân.

  • 825
    眼前

    yǎn qián

    NHÃN TIỀNtrước mắt

    他判断他的机会就在眼前。

    tā pàn duàn tā de jī huì jiù zài yǎn qián.

    Anh ấy phán đoán cơ hội của anh ấy ở ngay trước mắt.

  • 826
    演

    yǎn

    DIỄNdiễn

    她演过西游记。

    tā yǎn guò xī yóu jì.

    Cô ấy từng diễn ở bộ phim Tây Du Kí.

  • 827
    演唱

    yǎn chàng

    DIỄN XƯỚNGbiểu diễn

    李平为大家演唱了一首优美的歌曲。

    lǐ píng wèi dà jiā yǎn chàng le yī shǒu yōu měi de gē qǔ.

    Lý Bình đã biểu diễn một ca khúc tuyệt hay cho mọi người.

  • 828
    演唱会

    yǎn chàng huì

    DIỄN XƯỚNG HỘIbuổi hòa nhạc

    今天,这场演唱会坐满着人。

    jīn tiān, zhè chǎng yǎn chàng huì zuò mǎn zhe rén.

    Hôm nay, buổi hòa nhạc này đông nghịt người.

  • 829
    演出

    yǎn chū

    DIỄN XUẤTdiễn xuất

    他每晚在地区剧院登台演出。

    tā měi wǎn zài dì qū jù yuàn dēng tái yǎn chū.

    Mỗi tối anh ấy đều đến biểu diễn ở nhà hát địa phương.

  • 830
    演员

    yǎn yuán

    DIỄN VIÊNdiễn viên

    他是大众喜爱的电视演员。

    tā shì dà zhòng xǐ ài de diàn shì yǎn yuán.

    Anh ấy là diễn viên truyền hình được quần chúng yêu thích.

  • 831
    羊

    yáng

    DƯƠNGcon cừu

    农业养羊不再流行了。

    nóng yè yǎng yáng bù zài liú xíng le.

    Nghề nuôi cừu không còn thịnh hành nữa.

  • 832
    阳光

    yáng guāng

    DƯƠNG QUANGánh sáng mặt trời

    那是个阳光灿烂的早晨。

    nà shì gè yáng guāng càn làn de zǎo chén.

    Đó là buổi sáng sớm có ánh nắng rực rỡ.

  • 833
    要是

    yào shì

    YẾU THỊnếu

    要是今天天气好,我就出去玩儿。

    yào shì jīn tiān tiān qì hǎo, wǒ jiù chū qù wán ér.

    Nếu hôm nay thời tiết đẹp, tôi sẽ đi chơi.

  • 834
    衣架

    yī jià

    Y GIÁmóc quần áo

    把衣架放在墙角就行。

    bǎ yī jià fàng zài qiáng jiǎo jiù xíng.

    Để móc quần áo vào góc tường là được.

  • 835
    一切

    yī qiè

    NHẤT THIẾTtất cả

    他们一切都按照规定办理。

    tā men yī qiè dōu àn zhào guī dìng bàn lǐ.

    Tất cả họ đều giải quyết theo quy định.

  • 836
    已

    yǐ

    DĨđã, đã từng

    他父母对他已不抱希望了。

    tā fù mǔ duì tā yǐ bù bào xī wàng le.

    Bố mẹ anh ấy đã không ôm hi vọng vào anh ấy nữa.

  • 837
    以来

    yǐ lái

    DĨ LAIcho đến nay

    2018年以来我一直住在这里。

    2018 nián yǐ lái wǒ yì zhí zhù zài zhè lǐ.

    Từ năm 2018 đến nay tôi luôn sống ở đây.

  • 838
    一方面

    yì fāng miàn

    NHẤT PHƯƠNG DIỆNmột mặt

    这只是事情的一方面。

    zhè zhǐ shì shì qíng de yì fāng miàn.

    Đây chỉ là một mặt của vấn đề.

  • 839
    艺术

    yì shù

    NGHỆ THUẬTnghệ thuật

    艺术的形式是多种多样的。

    yì shù de xíng shì shì duō zhǒng duō yàng de.

    Các hình thức nghệ thuật rất đa dạng phong phú.

  • 840
    意外

    yì wài

    Ý NGOẠIkhông ngờ, điều bất trắc

    谁能说不会发生这种意外呢?

    shuí néng shuō bú huì fā shēng zhè zhǒng yì wài ne?

    Ai có thể nói chắc rằng chuyện bất trắc này sẽ không xảy ra?

  • 841
    意义

    yì yì

    Ý NGHĨAý nghĩa

    让我们解释这个名词的意义。

    ràng wǒ men jiě shì zhè ge míng cí de yì yì.

    Để chúng tôi giải thích nghĩa của danh từ này.

  • 842
    因此

    yīn cǐ

    NHÂN THỬvì thế

    我病了,因此我心情不好。

    wǒ bìng le, yīn cǐ wǒ xīn qíng bù hǎo.

    Tôi bị bệnh, vì thế tâm trạng tôi không tốt.

  • 843
    银

    yín

    NGÂNbạc

    她头上戴着一个银色的帽子。

    tā tóu shàng dài zhe yí gè yín sè de mào zi.

    Cô ấy đội một chiếc mũ màu bạc.

  • 844
    银牌

    yín pái

    NGÂN BÀIhuy chương bạc

    在400米栏比赛中,他获得银牌。

    zài 400 mǐ lán bǐ sài zhōng, tā huò dé yín pái.

    Ở nội dung 400 m vượt rào, anh ấy đạt được huy chương bạc.

  • 845
    印象

    yìn xiàng

    ẤN TƯỢNGấn tượng

    我对他的第一个印象是她很漂亮。

    wǒ duì tā de dì yí gè yìn xiàng shì tā hěn piào liàng.

    Ấn tượng đầu tiên của tôi với cô ấy là cô ấy rất xinh đẹp.

  • 846
    应当

    yīng dāng

    ƯNG ĐƯƠNGnên

    兄弟姐妹应当和好相处。

    xiōng dì jiě mèi yīng dāng hé hǎo xiāng chǔ.

    Anh chị em nên chung sống hòa thuận.

  • 847
    迎接

    yíng jiē

    NGHÊNH TIẾPnghênh đón, chào đón

    孩子们跑过去迎接妈妈。

    hái zi men pǎo guò qù yíng jiē mā mā.

    Bọn trẻ chạy qua đón mẹ.

  • 848
    营养

    yíng yǎng

    DOANH DƯỠNGdinh dưỡng

    他的病是因营养不良造成的。

    tā de bìng shì yīn yíng yǎng bù liáng zào chéng de.

    Bệnh của anh ấy là do dinh dưỡng không tốt mà thành.

  • 849
    赢

    yíng

    DOANHthắng lợi

    今天的比赛我们赢了。

    jīn tiān de bǐ sài wǒ men yíng le.

    Cuộc thi ngày hôm nay chúng ta thắng rồi.

  • 850
    影视

    yǐng shì

    ẢNH THỊđiện ảnh và truyền hình

    我从事影视艺术创作。

    wǒ cóng shì yǐng shì yì shù chuàng zuò.

    Tôi làm công việc sáng tạo nghệ thuật điện ảnh truyền hình.

  • 851
    应用

    yìng yòng

    ỨNG DỤNGứng dụng

    她打算参加应用语言学课程。

    tā dǎ suàn cān jiā yìng yòng yǔ yán xué kè chéng.

    Cô ấy định tham gia một khóa học ngôn ngữ ứng dụng.

  • 852
    优点

    yōu diǎn

    ƯU ĐIỂMưu điểm

    每个人都有优点,也有缺点。

    měi gè rén dōu yǒu yōu diǎn, yě yǒu quē diǎn.

    Ai cũng có ưu điểm và nhược điểm.

  • 853
    优势

    yōu shì

    ƯU THẾlợi thế, ưu thế

    中国队占有身高优势。

    zhōng guó duì zhàn yǒu shēn gāo yōu shì.

    Lợi thế của đội Trung Quốc là chiều cao.

  • 854
    由

    yóu

    DOqua, do

    电视节目是由广告资助的。

    diàn shì jié mù shì yóu guǎng gào zī zhù de.

    Chương trình truyền hình được các bên quảng cáo tài trợ.

  • 855
    由于

    yóu yú

    DO VUdo, vì

    他的失败主要是由于他不自信。

    tā de shī bài zhǔ yào shì yóu yú tā bù zì xìn.

    Sự thất bại của anh ấy chủ yếu là do anh ấy không tự tin.

  • 856
    邮件

    yóu jiàn

    BƯU KIỆNthư

    我昨天收到很多邮件。

    wǒ zuó tiān shōu dào hěn duō yóu jiàn.

    Hôm qua tôi nhận được rất nhiều thư.

  • 857
    邮票

    yóu piào

    BƯU PHIẾUcon tem

    不要忘记在信封上贴邮票。

    bú yào wàng jì zài xìn fēng shàng tiē yóu piào.

    Đừng quên dán tem lên thư.

  • 858
    邮箱

    yóu xiāng

    BƯU RƯƠNGhộp thư

    这些文件已经发到你的邮箱了。

    zhè xiē wén jiàn yǐ jīng fā dào nǐ de yóu xiāng le.

    Những tài liệu này đã gửi tới hộp thư của bạn rồi.

  • 859
    游

    yóu

    DUdạo chơi, đi lại

    他们游览全世界。

    tā men yóu lǎn quán shì jiè.

    Họ đi du lịch khắp nơi trên thế giới.

  • 860
    游戏

    yóu xì

    DU HÍtrò chơi

    今年的电子游戏大受欢迎。

    jīn nián de diàn zǐ yóu xì dà shòu huān yíng.

    Trò chơi điện tử năm nay rất được hoan nghênh.

  • 861
    游泳

    yóu yǒng

    DU VỊNHbơi lội

    他们游泳游了一个下午。

    tā men yóu yǒng yóu le yí gè xià wǔ.

    Bọn họ bơi cả buổi chiều.

  • 862
    有的是

    yǒu de shì

    HỮU ĐÍCH THỊcó rất nhiều

    去留学的机会有的是。

    qù liú xué de jī huì yǒu de shì.

    Cơ hội để đi du học có rất nhiều.

  • 863
    有利

    yǒu lì

    HỮU LỢIcó lợi, có ích

    看来事情确实对我们有利。

    kàn lái shì qíng què shí duì wǒ men yǒu lì.

    Xem ra tình hình rất có lợi cho chúng ta.

  • 864
    有效

    yǒu xiào

    HỮU HIỆUhữu hiệu, hiệu quả

    我不敢说这方法绝对有效。

    wǒ bù gǎn shuō zhè fāng fǎ jué duì yǒu xiào.

    Tôi không dám nói phương pháp này hoàn toàn hiệu quả.

  • 865
    预报

    yù bào

    DỰ BÁOdự báo, báo trước

    昨天预报说有小雨,今天果然下起来了。

    zuó tiān yù bào shuō yǒu xiǎo yǔ, jīn tiān guǒ rán xià qǐ lái le.

    Hôm qua dự báo có mưa, hôm nay quả nhiên mưa thật.

  • 866
    预防

    yù fáng

    DỰ PHÒNGdự phòng, phòng bị

    预防疾病才是上策。

    yù fáng jí bìng cái shì shàng cè.

    Phòng bệnh mới là thượng sách.

  • 867
    预计

    yù jì

    DỰ KẾdự tính, tính trước

    无法预计那天何时到来。

    wú fǎ yù jì nà tiān hé shí dào lái.

    Không thể dự tính trước được ngày đó lúc nào sẽ đến.

  • 868
    预习

    yù xí

    DỰ TẬPchuẩn bị bài

    下次来上课之前请预习课文。

    xià cì lái shàng kè zhī qián qǐng yù xí kè wén.

    Lần sau trước khi lên lớp phải chuẩn bị bài.

  • 869
    员(服务员)

    yuán (fúwùyuán)

    VIÊN (PHỤC VỤ VIÊN)viên (người làm nghề, vd: nhân viên phục vụ)

    他是这家酒店的服务员。

    tā shì zhè jiā jiǔ diàn de fú wù yuán.

    Anh ấy là nhân viên của khách sạn này.

  • 870
    员工

    yuán gōng

    VIÊN CÔNGcông nhân

    那家公司有多少员工?

    nà jiā gōng sī yǒu duō shǎo yuán gōng?

    Công ty đó có tất cả bao nhiêu công nhân?

  • 871
    愿望

    yuàn wàng

    NGUYỆN VỌNGnguyện vọng, mong muốn

    这是我丈夫最大的愿望。

    zhè shì wǒ zhàng fū zuì dà de yuàn wàng.

    Đây là nguyện vọng lớn nhất của chồng tôi.

  • 872
    约

    yuē

    ƯỚChẹn, mời

    我约朋友明天去逛街。

    wǒ yuē péng yǒu míng tiān qù guàng jiē.

    Tôi hẹn với bạn ngày mai đi dạo phố.

  • 873
    乐队

    yuè duì

    LẠC ĐỘIban nhạc

    乐队在演奏着感伤的曲子。

    yuè duì zài yǎn zòu zhe gǎn shāng de qǔ zi.

    Ban nhạc đang diễn tấu một bản nhạc đầy đau thương.

  • 874
    运输

    yùn shū

    VẬN THÂUvận chuyển, vận tải

    这个卡车运输水果。

    zhè ge kǎ chē yùn shū shuǐ guǒ.

    Chiếc xe tải này vận chuyển hoa quả.

  • 875
    杂志

    zá zhì

    TẠP CHÍtạp chí

    我买了一本时尚杂志。

    wǒ mǎi le yī běn shí shàng zá zhì.

    Tôi mua một cuốn tạp chí thời trang.

  • 876
    早已

    zǎo yǐ

    TẢO DĨtừ lâu, sớm đã

    他早已学会如何去赞美他人。

    tā zǎo yǐ xué huì rú hé qù zàn měi tā rén.

    Từ lâu anh ấy đã học được cách làm sao để khen ngợi người khác.

  • 877
    造

    zào

    TẠOtạo ra, đặt ra, xây dựng

    他们造了一个梯形的花园。

    tā men zào le yí gè tī xíng de huā yuán.

    Bọn họ xây một cái vườn hình bậc thang.

  • 878
    造成

    zào chéng

    TẠO THÀNHtạo thành

    这些错误造成严重的影响。

    zhè xiē cuò wù zào chéng yán zhòng de yǐng xiǎng.

    Những sai lầm này tạo nên ảnh hưởng nghiêm trọng.

  • 879
    责任

    zé rèn

    TRÁCH NHIỆMtrách nhiệm

    我觉得我有责任给你写信表示感谢。

    wǒ jué de wǒ yǒu zé rèn gěi nǐ xiě xìn biǎo shì gǎn xiè.

    Tôi cảm thấy mình có trách nhiệm viết thư cảm ơn bạn.

  • 880
    增加

    zēng jiā

    TĂNG GIAtăng, tăng lên

    你应该要求老板增加工资。

    nǐ yīng gāi yāo qiú lǎo bǎn zēng jiā gōng zī.

    Bạn nên yêu cầu ông chủ tăng lương.

  • 881
    增长

    zēng zhǎng

    TĂNG TRƯỜNGtăng trưởng

    这个地区人口快速增长。

    zhè ge dì qū rén kǒu kuài sù zēng zhǎng.

    Số dân của khu vực này tăng trưởng rất nhanh.

  • 882
    展开

    zhǎn kāi

    TRIỂN KHAItriển khai, mở rộng

    这时我觉得我面前展开一个广阔的世界。

    zhè shí wǒ jué de wǒ miàn qián zhǎn kāi yí gè guǎng kuò de shì jiè.

    Lúc này trước mắt tôi như mở ra một thế giới rộng mở.

  • 883
    张

    zhāng

    TRƯƠNGtờ, trang, tấm, bức

    这张照片是我在中国时照下来的。

    zhè zhāng zhào piān shì wǒ zài zhōng guó shí zhào xià lái de.

    Bức ảnh này tôi chụp từ hồi ở Trung Quốc.

  • 884
    照

    zhào

    CHIẾUtheo, căn cứ theo; chụp, quay

    照你看,这些结果说明什么呢?这张照片照得得很好。

    zhào nǐ kàn, zhè xiē jié guǒ shuō míng shén me ne? zhè zhāng zhào piān zhào dé dé hěn hǎo.

    Theo bạn, những kết quả này nói lên điều gì? Bức ảnh này chụp rất đẹp.

  • 885
    者

    zhě

    GIẢngười

    他是我们公司的领导者。

    tā shì wǒ men gōng sī de lǐng dǎo zhě.

    Anh ấy là lãnh đạo của công ty tôi.

  • 886
    真实

    zhēn shí

    CHÂN THỰCchân thực

    这个故事没有一点真实性。

    zhè ge gù shì méi yǒu yì diǎn zhēn shí xìng.

    Câu chuyện này không có chút chân thực nào cả.

  • 887
    争

    zhēng

    TRANHtranh giành

    他在争球时受了伤。

    tā zài zhēng qiú shí shòu le shāng.

    Anh ấy bị thương trong lúc tranh bóng.

  • 888
    争取

    zhēng qǔ

    TRANH THỦtranh thủ

    他们没有认识到我们正在争取时间吗?

    tā men méi yǒu rèn shí dào wǒ men zhèng zài zhēng qǔ shí jiān ma?

    Bọn họ không thấy chúng ta đang tranh thủ thời gian sao?

  • 889
    整

    zhěng

    CHỈNHchỉnh sửa, tròn, cả

    谁知道他整天在忙什么。

    shuí zhī dào tā zhěng tiān zài máng shén me.

    Ai biết được anh ấy bận rộn cả ngày làm cái gì.

  • 890
    整个

    zhěng gè

    CHỈNH CÁtoàn bộ, tất cả

    整个公司都努力工作,同事们互相帮助。

    zhěng gè gōng sī dōu nǔ lì gōng zuò, tóng shì men hù xiāng bāng zhù.

    Cả công ty đều nỗ lực làm việc, đồng nghiệp đều giúp đỡ lẫn nhau.

  • 891
    整理

    zhěng lǐ

    CHỈNH LÝthu dọn, thu xếp

    我把文件整理好了,明天开会。

    wǒ bǎ wén jiàn zhěng lǐ hǎo le, míng tiān kāi huì.

    Tôi đã thu xếp xong giấy tờ rồi, ngày mai sẽ mở cuộc họp.

  • 892
    整齐

    zhěng qí

    CHỈNH TỀngăn nắp, trật tự

    所有的东西都安排得整齐。

    suǒ yǒu de dōng xī dōu ān pái dé zhěng qí.

    Tất cả đồ vật đều đã sắp xếp ngăn nắp rồi.

  • 893
    整体

    zhěng tǐ

    CHỈNH THỂtổng thể, toàn thể

    我们班是一个整体。

    wǒ men bān shì yí gè zhěng tǐ.

    Lớp chúng tôi là một tập thể.

  • 894
    整天

    zhěng tiān

    CHỈNH THIÊNcả ngày

    我整天都在家里,没有出去。

    wǒ zhěng tiān dōu zài jiā lǐ, méi yǒu chū qù.

    Cả ngày tôi đều ở nhà, không đi đâu cả.

  • 895
    整整

    zhěng zhěng

    CHỈNH CHỈNHtròn, trọn, suốt

    我来中国整整一年了。

    wǒ lái zhōng guó zhěng zhěng yī nián le.

    Tôi đến Trung Quốc đã tròn một năm rồi.

  • 896
    正

    zhèng

    CHÍNHđang

    她正在在房间里做作业。

    tā zhèng zài zài fáng jiān lǐ zuò zuò yè.

    Cô ấy đang ở trong phòng làm bài tập.

  • 897
    正式

    zhèng shì

    CHÍNH THỨCchính thức

    这是他第一次参加正式比赛。

    zhè shì tā dì yī cì cān jiā zhèng shì bǐ sài.

    Đây là lần đầu tiên anh ấy tham gia một cuộc thi chính thức.

  • 898
    证

    zhèng

    CHỨNGchứng nhận

    我拿到了汉语六级证书。

    wǒ ná dào le hàn yǔ liù jí zhèng shū.

    Tôi đã lấy được giấy chứng nhận tiếng Trung cấp 6.

  • 899
    证件

    zhèng jiàn

    CHỨNG KIỆNgiấy chứng nhận

    你有没有带任何身份证件?

    nǐ yǒu méi yǒu dài rèn hé shēn fèn zhèng jiàn?

    Bạn có mang theo giấy tờ tùy thân nào không?

  • 900
    证据

    zhèng jù

    CHỨNG CỨchứng cứ, bằng chứng

    我们没有证据证明这件事是他做的。

    wǒ men méi yǒu zhèng jù zhèng míng zhè jiàn shì shì tā zuò de.

    Chúng ta không có chứng cứ chứng minh anh ta làm chuyện này.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 3

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 3📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 3📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 3📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 3📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 3✍️Luyện viết chữ Hán HSK 3🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 3
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 3

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)