78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
973 từ · Trang 9/10
xìn fēng
TÍN PHONGphong bì
她把钱放到信封里。
tā bǎ qián fàng dào xìn fēng lǐ.
Cô ấy bỏ tiền vào trong phong bì.
xìn rèn
TÍN NHIỆMtín nhiệm, tin tưởng
我觉得这个人不值得信任。
wǒ jué de zhè ge rén bù zhí dé xìn rèn.
Tôi cảm thấy người này không đáng để tin tưởng.
xíng lǐ
HÀNG LÝhành lý
这些是我要带回家的行李。
zhè xiē shì wǒ yào dài huí jiā de xíng lǐ.
Những thứ này là hành lý tôi cần mang về nhà.
xíng chéng
HÌNH THÀNHhình thành
我已形成习惯,每天六点起床。
wǒ yǐ xíng chéng xí guàn, měi tiān liù diǎn qǐ chuáng.
Tôi đã hình thành thói quen dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.
xíng shì
HÌNH THỨChình thức
适当的地方可以用了缩写形式。
shì dàng de dì fāng kě yǐ yòng le suō xiě xíng shì.
Có thể dùng hình thức rút gọn tại những nơi phù hợp.
xíng xiàng
HÌNH TƯỢNGhình ảnh, hình tượng
不要降低你的个人形象。
bú yào jiàng dī nǐ de gè rén xíng xiàng.
Đừng hạ thấp hình tượng cá nhân của bạn.
xíng zhuàng
HÌNH TRẠNGhình dạng, hình dáng
这张桌子的形状很怪。
zhè zhāng zhuō zi de xíng zhuàng hěn guài.
Hình dáng của cái bàn này rất lạ.
xìng fú
HẠNH PHÚChạnh phúc
两个人相爱的时候是幸福的。
liǎng gè rén xiāng ài de shí hòu shì xìng fú de.
Khi hai người cùng yêu thương nhau thì rất hạnh phúc.
xìng yùn
HẠNH VẬNmay mắn
这是我特别幸运的一年。
zhè shì wǒ tè bié xìng yùn de yī nián.
Đây là một năm vô cùng may mắn của tôi.
xìng (jījíxìng)
TÍNH (TÍCH CỰC TÍNH)tính (hậu tố, vd: tính tích cực)
这种积极性是很可贵的。
zhè zhǒng jī jí xìng shì hěn kě guì de.
Tính tích cực này rất đáng quý.
xìng bié
TÍNH BIỆTgiới tính
请填写你的性别。
qǐng tián xiě nǐ de xìng bié.
Vui lòng điền giới tính của bạn.
xìnggé
TÍNH CÁCHtính cách
他的性格和我的完全相反。
tā de xìng gé hé wǒ de wán quán xiāng fǎn.
Tính cách của anh ấy và tôi hoàn toàn trái ngược nhau.
xiū
TUsửa
我修我这辆汽车可费劲了。
wǒ xiū wǒ zhè liàng qì chē kě fèi jìn le.
Tôi sửa chiếc xe này của mình tốn rất nhiều công sức.
xiū gǎi
TU CẢIsửa chữa
你的作文经过修改,语句很通顺。
nǐ de zuò wén jīng guò xiū gǎi, yǔ jù hěn tōng shùn.
Bài văn của bạn sau khi được sửa chữa thì các câu văn rất trôi chảy.
xū qiú
NHU CẦUnhu cầu
人们对食品的需求越来越高。
rén men duì shí pǐn de xū qiú yuè lái yuè gāo.
Nhu cầu về thực phẩm của mọi người ngày càng cao.
xū yào
NHU YẾUyêu cầu, cần
我们需要的是适用的工具。
wǒ men xū yào de shì shì yòng de gōng jù.
Chúng tôi cần một công cụ thích hợp.
xuān bù
TUYÊN BỐtuyên bố
今天老师宣布胜利者的名字。
jīn tiān lǎo shī xuān bù shèng lì zhě de míng zì.
Hôm nay thầy giáo tuyên bố tên của người chiến thắng.
xuān chuán
TUYÊN TRUYỀNtuyên truyền
他总是宣传有意义的活动。
tā zǒng shì xuān chuán yǒu yì yì de huó dòng.
Anh ấy luôn luôn tuyên truyền những hoạt động có ý nghĩa.
xuǎn shǒu
TUYỂN THỦtuyển thủ
2005年,她成为世界排名第一的选手。
2005 nián, tā chéng wéi shì jiè pái míng dì yī de xuǎn shǒu.
Năm 2005, cô ấy trở thành tuyển thủ đứng đầu thế giới.
xué fèi
HỌC PHÍhọc phí
你们的学费是否很贵?
nǐ men de xué fèi shì fǒu hěn guì?
Có phải học phí của các bạn rất đắt không?
xùn liàn
HUẤN LUYỆNđào tạo, huấn luyện
他们只受过简单的训练。
tā men zhǐ shòu guò jiǎn dān de xùn liàn.
Họ chỉ nhận được sự huấn luyện đơn giản.
yā
ÁPđè, ép
卡车过重把这座桥压坏了。
kǎ chē guò zhòng bǎ zhè zuò qiáo yā huài le.
Xe tải quá nặng đã đè hỏng cây cầu này.
yā lì
ÁP LỰCáp lực, sức ép
他工作压力很大,所以每天都很累。
tā gōng zuò yā lì hěn dà, suǒ yǐ měi tiān dōu hěn lèi.
Áp lực công việc của anh ấy rất lớn, cho nên mỗi ngày đều rất mệt.
yān
YÊNkhói
有烟必有火,有果必有因。
yǒu yān bì yǒu huǒ, yǒu guǒ bì yǒu yīn.
Có lửa ắt có khói, có quả ắt có nhân.
yǎn qián
NHÃN TIỀNtrước mắt
他判断他的机会就在眼前。
tā pàn duàn tā de jī huì jiù zài yǎn qián.
Anh ấy phán đoán cơ hội của anh ấy ở ngay trước mắt.
yǎn
DIỄNdiễn
她演过西游记。
tā yǎn guò xī yóu jì.
Cô ấy từng diễn ở bộ phim Tây Du Kí.
yǎn chàng
DIỄN XƯỚNGbiểu diễn
李平为大家演唱了一首优美的歌曲。
lǐ píng wèi dà jiā yǎn chàng le yī shǒu yōu měi de gē qǔ.
Lý Bình đã biểu diễn một ca khúc tuyệt hay cho mọi người.
yǎn chàng huì
DIỄN XƯỚNG HỘIbuổi hòa nhạc
今天,这场演唱会坐满着人。
jīn tiān, zhè chǎng yǎn chàng huì zuò mǎn zhe rén.
Hôm nay, buổi hòa nhạc này đông nghịt người.
yǎn chū
DIỄN XUẤTdiễn xuất
他每晚在地区剧院登台演出。
tā měi wǎn zài dì qū jù yuàn dēng tái yǎn chū.
Mỗi tối anh ấy đều đến biểu diễn ở nhà hát địa phương.
yǎn yuán
DIỄN VIÊNdiễn viên
他是大众喜爱的电视演员。
tā shì dà zhòng xǐ ài de diàn shì yǎn yuán.
Anh ấy là diễn viên truyền hình được quần chúng yêu thích.
yáng
DƯƠNGcon cừu
农业养羊不再流行了。
nóng yè yǎng yáng bù zài liú xíng le.
Nghề nuôi cừu không còn thịnh hành nữa.
yáng guāng
DƯƠNG QUANGánh sáng mặt trời
那是个阳光灿烂的早晨。
nà shì gè yáng guāng càn làn de zǎo chén.
Đó là buổi sáng sớm có ánh nắng rực rỡ.
yào shì
YẾU THỊnếu
要是今天天气好,我就出去玩儿。
yào shì jīn tiān tiān qì hǎo, wǒ jiù chū qù wán ér.
Nếu hôm nay thời tiết đẹp, tôi sẽ đi chơi.
yī jià
Y GIÁmóc quần áo
把衣架放在墙角就行。
bǎ yī jià fàng zài qiáng jiǎo jiù xíng.
Để móc quần áo vào góc tường là được.
yī qiè
NHẤT THIẾTtất cả
他们一切都按照规定办理。
tā men yī qiè dōu àn zhào guī dìng bàn lǐ.
Tất cả họ đều giải quyết theo quy định.
yǐ
DĨđã, đã từng
他父母对他已不抱希望了。
tā fù mǔ duì tā yǐ bù bào xī wàng le.
Bố mẹ anh ấy đã không ôm hi vọng vào anh ấy nữa.
yǐ lái
DĨ LAIcho đến nay
2018年以来我一直住在这里。
2018 nián yǐ lái wǒ yì zhí zhù zài zhè lǐ.
Từ năm 2018 đến nay tôi luôn sống ở đây.
yì fāng miàn
NHẤT PHƯƠNG DIỆNmột mặt
这只是事情的一方面。
zhè zhǐ shì shì qíng de yì fāng miàn.
Đây chỉ là một mặt của vấn đề.
yì shù
NGHỆ THUẬTnghệ thuật
艺术的形式是多种多样的。
yì shù de xíng shì shì duō zhǒng duō yàng de.
Các hình thức nghệ thuật rất đa dạng phong phú.
yì wài
Ý NGOẠIkhông ngờ, điều bất trắc
谁能说不会发生这种意外呢?
shuí néng shuō bú huì fā shēng zhè zhǒng yì wài ne?
Ai có thể nói chắc rằng chuyện bất trắc này sẽ không xảy ra?
yì yì
Ý NGHĨAý nghĩa
让我们解释这个名词的意义。
ràng wǒ men jiě shì zhè ge míng cí de yì yì.
Để chúng tôi giải thích nghĩa của danh từ này.
yīn cǐ
NHÂN THỬvì thế
我病了,因此我心情不好。
wǒ bìng le, yīn cǐ wǒ xīn qíng bù hǎo.
Tôi bị bệnh, vì thế tâm trạng tôi không tốt.
yín
NGÂNbạc
她头上戴着一个银色的帽子。
tā tóu shàng dài zhe yí gè yín sè de mào zi.
Cô ấy đội một chiếc mũ màu bạc.
yín pái
NGÂN BÀIhuy chương bạc
在400米栏比赛中,他获得银牌。
zài 400 mǐ lán bǐ sài zhōng, tā huò dé yín pái.
Ở nội dung 400 m vượt rào, anh ấy đạt được huy chương bạc.
yìn xiàng
ẤN TƯỢNGấn tượng
我对他的第一个印象是她很漂亮。
wǒ duì tā de dì yí gè yìn xiàng shì tā hěn piào liàng.
Ấn tượng đầu tiên của tôi với cô ấy là cô ấy rất xinh đẹp.
yīng dāng
ƯNG ĐƯƠNGnên
兄弟姐妹应当和好相处。
xiōng dì jiě mèi yīng dāng hé hǎo xiāng chǔ.
Anh chị em nên chung sống hòa thuận.
yíng jiē
NGHÊNH TIẾPnghênh đón, chào đón
孩子们跑过去迎接妈妈。
hái zi men pǎo guò qù yíng jiē mā mā.
Bọn trẻ chạy qua đón mẹ.
yíng yǎng
DOANH DƯỠNGdinh dưỡng
他的病是因营养不良造成的。
tā de bìng shì yīn yíng yǎng bù liáng zào chéng de.
Bệnh của anh ấy là do dinh dưỡng không tốt mà thành.
yíng
DOANHthắng lợi
今天的比赛我们赢了。
jīn tiān de bǐ sài wǒ men yíng le.
Cuộc thi ngày hôm nay chúng ta thắng rồi.
yǐng shì
ẢNH THỊđiện ảnh và truyền hình
我从事影视艺术创作。
wǒ cóng shì yǐng shì yì shù chuàng zuò.
Tôi làm công việc sáng tạo nghệ thuật điện ảnh truyền hình.
yìng yòng
ỨNG DỤNGứng dụng
她打算参加应用语言学课程。
tā dǎ suàn cān jiā yìng yòng yǔ yán xué kè chéng.
Cô ấy định tham gia một khóa học ngôn ngữ ứng dụng.
yōu diǎn
ƯU ĐIỂMưu điểm
每个人都有优点,也有缺点。
měi gè rén dōu yǒu yōu diǎn, yě yǒu quē diǎn.
Ai cũng có ưu điểm và nhược điểm.
yōu shì
ƯU THẾlợi thế, ưu thế
中国队占有身高优势。
zhōng guó duì zhàn yǒu shēn gāo yōu shì.
Lợi thế của đội Trung Quốc là chiều cao.
yóu
DOqua, do
电视节目是由广告资助的。
diàn shì jié mù shì yóu guǎng gào zī zhù de.
Chương trình truyền hình được các bên quảng cáo tài trợ.
yóu yú
DO VUdo, vì
他的失败主要是由于他不自信。
tā de shī bài zhǔ yào shì yóu yú tā bù zì xìn.
Sự thất bại của anh ấy chủ yếu là do anh ấy không tự tin.
yóu jiàn
BƯU KIỆNthư
我昨天收到很多邮件。
wǒ zuó tiān shōu dào hěn duō yóu jiàn.
Hôm qua tôi nhận được rất nhiều thư.
yóu piào
BƯU PHIẾUcon tem
不要忘记在信封上贴邮票。
bú yào wàng jì zài xìn fēng shàng tiē yóu piào.
Đừng quên dán tem lên thư.
yóu xiāng
BƯU RƯƠNGhộp thư
这些文件已经发到你的邮箱了。
zhè xiē wén jiàn yǐ jīng fā dào nǐ de yóu xiāng le.
Những tài liệu này đã gửi tới hộp thư của bạn rồi.
yóu
DUdạo chơi, đi lại
他们游览全世界。
tā men yóu lǎn quán shì jiè.
Họ đi du lịch khắp nơi trên thế giới.
yóu xì
DU HÍtrò chơi
今年的电子游戏大受欢迎。
jīn nián de diàn zǐ yóu xì dà shòu huān yíng.
Trò chơi điện tử năm nay rất được hoan nghênh.
yóu yǒng
DU VỊNHbơi lội
他们游泳游了一个下午。
tā men yóu yǒng yóu le yí gè xià wǔ.
Bọn họ bơi cả buổi chiều.
yǒu de shì
HỮU ĐÍCH THỊcó rất nhiều
去留学的机会有的是。
qù liú xué de jī huì yǒu de shì.
Cơ hội để đi du học có rất nhiều.
yǒu lì
HỮU LỢIcó lợi, có ích
看来事情确实对我们有利。
kàn lái shì qíng què shí duì wǒ men yǒu lì.
Xem ra tình hình rất có lợi cho chúng ta.
yǒu xiào
HỮU HIỆUhữu hiệu, hiệu quả
我不敢说这方法绝对有效。
wǒ bù gǎn shuō zhè fāng fǎ jué duì yǒu xiào.
Tôi không dám nói phương pháp này hoàn toàn hiệu quả.
yù bào
DỰ BÁOdự báo, báo trước
昨天预报说有小雨,今天果然下起来了。
zuó tiān yù bào shuō yǒu xiǎo yǔ, jīn tiān guǒ rán xià qǐ lái le.
Hôm qua dự báo có mưa, hôm nay quả nhiên mưa thật.
yù fáng
DỰ PHÒNGdự phòng, phòng bị
预防疾病才是上策。
yù fáng jí bìng cái shì shàng cè.
Phòng bệnh mới là thượng sách.
yù jì
DỰ KẾdự tính, tính trước
无法预计那天何时到来。
wú fǎ yù jì nà tiān hé shí dào lái.
Không thể dự tính trước được ngày đó lúc nào sẽ đến.
yù xí
DỰ TẬPchuẩn bị bài
下次来上课之前请预习课文。
xià cì lái shàng kè zhī qián qǐng yù xí kè wén.
Lần sau trước khi lên lớp phải chuẩn bị bài.
yuán (fúwùyuán)
VIÊN (PHỤC VỤ VIÊN)viên (người làm nghề, vd: nhân viên phục vụ)
他是这家酒店的服务员。
tā shì zhè jiā jiǔ diàn de fú wù yuán.
Anh ấy là nhân viên của khách sạn này.
yuán gōng
VIÊN CÔNGcông nhân
那家公司有多少员工?
nà jiā gōng sī yǒu duō shǎo yuán gōng?
Công ty đó có tất cả bao nhiêu công nhân?
yuàn wàng
NGUYỆN VỌNGnguyện vọng, mong muốn
这是我丈夫最大的愿望。
zhè shì wǒ zhàng fū zuì dà de yuàn wàng.
Đây là nguyện vọng lớn nhất của chồng tôi.
yuē
ƯỚChẹn, mời
我约朋友明天去逛街。
wǒ yuē péng yǒu míng tiān qù guàng jiē.
Tôi hẹn với bạn ngày mai đi dạo phố.
yuè duì
LẠC ĐỘIban nhạc
乐队在演奏着感伤的曲子。
yuè duì zài yǎn zòu zhe gǎn shāng de qǔ zi.
Ban nhạc đang diễn tấu một bản nhạc đầy đau thương.
yùn shū
VẬN THÂUvận chuyển, vận tải
这个卡车运输水果。
zhè ge kǎ chē yùn shū shuǐ guǒ.
Chiếc xe tải này vận chuyển hoa quả.
zá zhì
TẠP CHÍtạp chí
我买了一本时尚杂志。
wǒ mǎi le yī běn shí shàng zá zhì.
Tôi mua một cuốn tạp chí thời trang.
zǎo yǐ
TẢO DĨtừ lâu, sớm đã
他早已学会如何去赞美他人。
tā zǎo yǐ xué huì rú hé qù zàn měi tā rén.
Từ lâu anh ấy đã học được cách làm sao để khen ngợi người khác.
zào
TẠOtạo ra, đặt ra, xây dựng
他们造了一个梯形的花园。
tā men zào le yí gè tī xíng de huā yuán.
Bọn họ xây một cái vườn hình bậc thang.
zào chéng
TẠO THÀNHtạo thành
这些错误造成严重的影响。
zhè xiē cuò wù zào chéng yán zhòng de yǐng xiǎng.
Những sai lầm này tạo nên ảnh hưởng nghiêm trọng.
zé rèn
TRÁCH NHIỆMtrách nhiệm
我觉得我有责任给你写信表示感谢。
wǒ jué de wǒ yǒu zé rèn gěi nǐ xiě xìn biǎo shì gǎn xiè.
Tôi cảm thấy mình có trách nhiệm viết thư cảm ơn bạn.
zēng jiā
TĂNG GIAtăng, tăng lên
你应该要求老板增加工资。
nǐ yīng gāi yāo qiú lǎo bǎn zēng jiā gōng zī.
Bạn nên yêu cầu ông chủ tăng lương.
zēng zhǎng
TĂNG TRƯỜNGtăng trưởng
这个地区人口快速增长。
zhè ge dì qū rén kǒu kuài sù zēng zhǎng.
Số dân của khu vực này tăng trưởng rất nhanh.
zhǎn kāi
TRIỂN KHAItriển khai, mở rộng
这时我觉得我面前展开一个广阔的世界。
zhè shí wǒ jué de wǒ miàn qián zhǎn kāi yí gè guǎng kuò de shì jiè.
Lúc này trước mắt tôi như mở ra một thế giới rộng mở.
zhāng
TRƯƠNGtờ, trang, tấm, bức
这张照片是我在中国时照下来的。
zhè zhāng zhào piān shì wǒ zài zhōng guó shí zhào xià lái de.
Bức ảnh này tôi chụp từ hồi ở Trung Quốc.
zhào
CHIẾUtheo, căn cứ theo; chụp, quay
照你看,这些结果说明什么呢?这张照片照得得很好。
zhào nǐ kàn, zhè xiē jié guǒ shuō míng shén me ne? zhè zhāng zhào piān zhào dé dé hěn hǎo.
Theo bạn, những kết quả này nói lên điều gì? Bức ảnh này chụp rất đẹp.
zhě
GIẢngười
他是我们公司的领导者。
tā shì wǒ men gōng sī de lǐng dǎo zhě.
Anh ấy là lãnh đạo của công ty tôi.
zhēn shí
CHÂN THỰCchân thực
这个故事没有一点真实性。
zhè ge gù shì méi yǒu yì diǎn zhēn shí xìng.
Câu chuyện này không có chút chân thực nào cả.
zhēng
TRANHtranh giành
他在争球时受了伤。
tā zài zhēng qiú shí shòu le shāng.
Anh ấy bị thương trong lúc tranh bóng.
zhēng qǔ
TRANH THỦtranh thủ
他们没有认识到我们正在争取时间吗?
tā men méi yǒu rèn shí dào wǒ men zhèng zài zhēng qǔ shí jiān ma?
Bọn họ không thấy chúng ta đang tranh thủ thời gian sao?
zhěng
CHỈNHchỉnh sửa, tròn, cả
谁知道他整天在忙什么。
shuí zhī dào tā zhěng tiān zài máng shén me.
Ai biết được anh ấy bận rộn cả ngày làm cái gì.
zhěng gè
CHỈNH CÁtoàn bộ, tất cả
整个公司都努力工作,同事们互相帮助。
zhěng gè gōng sī dōu nǔ lì gōng zuò, tóng shì men hù xiāng bāng zhù.
Cả công ty đều nỗ lực làm việc, đồng nghiệp đều giúp đỡ lẫn nhau.
zhěng lǐ
CHỈNH LÝthu dọn, thu xếp
我把文件整理好了,明天开会。
wǒ bǎ wén jiàn zhěng lǐ hǎo le, míng tiān kāi huì.
Tôi đã thu xếp xong giấy tờ rồi, ngày mai sẽ mở cuộc họp.
zhěng qí
CHỈNH TỀngăn nắp, trật tự
所有的东西都安排得整齐。
suǒ yǒu de dōng xī dōu ān pái dé zhěng qí.
Tất cả đồ vật đều đã sắp xếp ngăn nắp rồi.
zhěng tǐ
CHỈNH THỂtổng thể, toàn thể
我们班是一个整体。
wǒ men bān shì yí gè zhěng tǐ.
Lớp chúng tôi là một tập thể.
zhěng tiān
CHỈNH THIÊNcả ngày
我整天都在家里,没有出去。
wǒ zhěng tiān dōu zài jiā lǐ, méi yǒu chū qù.
Cả ngày tôi đều ở nhà, không đi đâu cả.
zhěng zhěng
CHỈNH CHỈNHtròn, trọn, suốt
我来中国整整一年了。
wǒ lái zhōng guó zhěng zhěng yī nián le.
Tôi đến Trung Quốc đã tròn một năm rồi.
zhèng
CHÍNHđang
她正在在房间里做作业。
tā zhèng zài zài fáng jiān lǐ zuò zuò yè.
Cô ấy đang ở trong phòng làm bài tập.
zhèng shì
CHÍNH THỨCchính thức
这是他第一次参加正式比赛。
zhè shì tā dì yī cì cān jiā zhèng shì bǐ sài.
Đây là lần đầu tiên anh ấy tham gia một cuộc thi chính thức.
zhèng
CHỨNGchứng nhận
我拿到了汉语六级证书。
wǒ ná dào le hàn yǔ liù jí zhèng shū.
Tôi đã lấy được giấy chứng nhận tiếng Trung cấp 6.
zhèng jiàn
CHỨNG KIỆNgiấy chứng nhận
你有没有带任何身份证件?
nǐ yǒu méi yǒu dài rèn hé shēn fèn zhèng jiàn?
Bạn có mang theo giấy tờ tùy thân nào không?
zhèng jù
CHỨNG CỨchứng cứ, bằng chứng
我们没有证据证明这件事是他做的。
wǒ men méi yǒu zhèng jù zhèng míng zhè jiàn shì shì tā zuò de.
Chúng ta không có chứng cứ chứng minh anh ta làm chuyện này.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.