78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
973 từ · Trang 4/10
huà (xiàndàihuà)
HOA (HIỆN ĐẠI HOA)hóa (hậu tố, vd: hiện đại hóa)
现代化建设是一个非常伟大的事业。
xiàn dài huà jiàn shè shì yí gè fēi cháng wěi dà de shì yè.
Xây dựng hiện đại hóa là một công việc cực kì vĩ đại.
huà jù
THOẠI KỊCHkịch nói
明天我们班要去看一部话剧。
míng tiān wǒ men bān yào qù kàn yī bù huà jù.
Ngày mai lớp chúng tôi đi xem một vở kịch nói.
huà tí
THOẠI ĐỀđề tài, chủ đề
我们今天讨论了一个很有意思的话题。
wǒ men jīn tiān tǎo lùn le yí gè hěn yǒu yì si de huà tí.
Hôm nay chúng tôi đã thảo luận về một chủ đề rất thú vị.
huān lè
HOAN LẠCvui mừng, vui vẻ, rộn rã
小孩子们欢乐地跑来跑去。
xiǎo hái zi men huān lè dì pǎo lái pǎo qù.
Lũ trẻ vui mừng chạy tới chạy lui.
huán
HOÀNvòng, khuyên
他的耳朵上戴着一副铜耳环。
tā de ěr duǒ shàng dài zhe yī fù tóng ěr huán.
Anh ấy đeo một đôi hoa tai bằng đồng.
huán bǎo
HOÀN BẢObảo vệ môi trường
我们要有环保意识。
wǒ men yào yǒu huán bǎo yì shí.
Chúng ta phải có ý thức bảo vệ môi trường.
huán jìng
HOÀN CẢNHmôi trường
保护环境,就是保护我们自己。
bǎo hù huán jìng, jiù shì bǎo hù wǒ men zì jǐ.
Bảo vệ môi trường, chính là bảo vệ chính bản thân chúng ta.
huì yì
HỘI NGHỊhội nghị
明天有一个重要的会议。
míng tiān yǒu yí gè zhòng yào de huì yì.
Ngày mai có một buổi họp rất quan trọng.
huì yuán
HỘI VIÊNhội viên
我是学生会的会员。
wǒ shì xué shēng huì de huì yuán.
Tôi là một thành viên trong hội học sinh.
huó
HOẠTsống
鱼在水里才能活。
yú zài shuǐ lǐ cái néng huó.
Cá ở trong nước thì mới sống được.
huǒ
HOẢlửa
这个灯需要点火才能亮。
zhè ge dēng xū yào diǎn huǒ cái néng liàng.
Cái đèn này cần châm lửa thì mới sáng được.
jī qì
CƠ KHÍcơ khí, máy móc
部机器可以做五十个人的工作。
bù jī qì kě yǐ zuò wǔ shí gè rén de gōng zuò.
Một chiếc máy có thể làm công việc của 50 người.
jī jí
TÍCH CỰCtích cực, hăng hái
他对于工作一直很积极。
tā duì yú gōng zuò yì zhí hěn jī jí.
Anh ấy luôn tích cực trong công việc.
jī běn
CƠ BẢNcăn bản, cơ bản, nền tảng
人民是国家的基本。
rén mín shì guó jiā de jī běn.
Người dân là nền tảng của quốc gia.
jī běn shàng
CƠ BẢN THƯỢNGcơ bản thì, chủ yếu
我们的意见基本上是相同的。
wǒ men de yì jiàn jī běn shàng shì xiāng tóng de.
Ý kiến của chúng tôi về cơ bản thì là giống nhau.
jī chǔ
CƠ SỞnền móng, cơ sở, nền tảng
在原有的基础上提高一步。
zài yuán yǒu de jī chǔ shàng tí gāo yī bù.
Trên cơ sở những gì đã có nâng cao thêm một bước.
jí shí
CẬP THỜIđúng lúc, kịp thời
他来得很及时。
tā lái de hěn jí shí.
Anh ấy đến rất kịp thời.
jí le
CỰC LIỄUvô cùng, cực kì
他们感情好极了。
tā men gǎn qíng hǎo jí le.
Tình cảm của họ cực kì tốt.
jí tǐ
TẬP THỂtập thể, đoàn thể, tập đoàn
我们是一个集体。
wǒ men shì yí gè jí tǐ.
Chúng tôi là một tập thể.
jí zhōng
TẬP TRUNGtập trung, tập hợp
上课时要集中注意力。
shàng kè shí yào jí zhōng zhù yì lì.
Trong giờ học phải tập trung chú ý.
jì suàn
KẾ TOÁNtính toán, suy tính
我们要计算一下这次活动需要多少钱。
wǒ men yào jì suàn yī xià zhè cì huó dòng xū yào duō shǎo qián.
Chúng ta phải tính xem hoạt động lần này cần bao nhiêu tiền.
jì lù
KÝ LỤCghi lại, ghi chép
老师讲课的内容,我们要记录下来。
lǎo shī jiǎng kè de nèi róng, wǒ men yào jì lù xià lái.
Chúng ta phải ghi chép lại nội dung giáo viên giảng.
jì zhě
KÝ GIẢphóng viên, ký giả, nhà báo
他哥哥成为了一名记者。
tā gē gē chéng wéi le yī míng jì zhě.
Anh trai anh ấy đã trở thành một phóng viên.
jì lù
KỶ LỤCkỉ lục
他打破了世界纪录。
tā dǎ pò le shì jiè jì lù.
Anh ấy đã phá vỡ kỉ lục thế giới.
jì niàn
KỶ NIỆMkỉ niệm, tưởng niệm
这张照片留给我做纪念吧。
zhè zhāng zhào piān liú gěi wǒ zuò jì niàn ba.
Bức ảnh này để lại cho tôi làm kỉ niệm đi.
jì shù
KỸ THUẬTkĩ thuật
我们要发展科学技术。
wǒ men yào fā zhǎn kē xué jì shù.
Chúng tôi muốn phát triển khoa học kĩ thuật.
jì xù
KẾ TỤCtiếp tục
我们还要继续工作。
wǒ men hái yào jì xù gōng zuò.
Chúng tôi còn phải tiếp tục công việc.
jiā gōng
GIA CÔNGgia công, chế biến
这是一家加工食品的工厂。
zhè shì yī jiā jiā gōng shí pǐn de gōng chǎng.
Đây là một nhà máy chế biến thực phẩm.
jiā kuài
GIA KHOÁItăng nhanh, tăng tốc
他跑步的速度加快了。
tā pǎo bù de sù dù jiā kuài le.
Tốc độ chạy của anh ấy đã nhanh hơn rồi.
jiā qiáng
GIA CƯỜNGtăng cường, gia tăng
学校加强了安全保卫工作。
xué xiào jiā qiáng le ān quán bǎo wèi gōng zuò.
Nhà trường tăng cường công tác bảo vệ an toàn.
jiā jù
GIA CỤgia dụng, đồ dùng trong nhà
我们家买了一套新家具。
wǒ men jiā mǎi le yī tào xīn jiā jù.
Nhà chúng tôi vừa mua một bộ đồ gia dụng mới.
jiā shǔ
GIA THUỘCngười nhà, người trong gia đình
他是病人的家属。
tā shì bìng rén de jiā shǔ.
Anh ấy là người nhà của bệnh nhân.
jiā xiāng
GIA HƯƠNGquê hương, quê nhà
你的家乡在什么地方?
nǐ de jiā xiāng zài shén me dì fāng?
Quê hương của bạn ở nơi nào?
jià gé
GIÁ CÁCHgiá, giá cả
这个价格已经很便宜了。
zhè ge jià gé yǐ jīng hěn pián yi le.
Cái giá này là rẻ lắm rồi.
jià qián
GIÁ TIỀNgiá tiền
这套衣服的价钱是多少?
zhè tào yī fú de jià qián shì duō shǎo?
Giá tiền của bộ quần áo này là bao nhiêu?
jià zhí
GIÁ TRỊgiá trị
这些资料很有价值。
zhè xiē zī liào hěn yǒu jià zhí.
Những tài liệu này rất có giá trị.
jià
GIÁcỗ, chiếc, cây
一架飞机刚飞过。
yī jià fēi jī gāng fēi guò.
Một chiếc máy bay vừa bay qua.
jiān chí
KIÊN TRÌkiên trì
爸爸每天早上坚持跑步。
bà bà měi tiān zǎo shàng jiān chí pǎo bù.
Bố mỗi ngày đều kiên trì chạy bộ.
jiān jué
KIÊN QUYẾTkiên quyết, cương quyết
这件事他坚决不同意。
zhè jiàn shì tā jiān jué bù tóng yì.
Anh ấy kiên quyết không đồng ý với chuyện này.
jiān qiáng
KIÊN CƯỜNGmạnh mẽ
她是一个坚强的人。
tā shì yí gè jiān qiáng de rén.
Cô ấy là một con người mạnh mẽ.
jiǎn dān
GIẢN ĐƠNđơn giản
这道题很简单。
zhè dào tí hěn jiǎn dān.
Câu hỏi này rất đơn giản.
jiǎn zhí
GIẢN TRỰCquả là, thật là
这件衣服简直太漂亮了。
zhè jiàn yī fú jiǎn zhí tài piào liàng le.
Bộ đồ này quả thật là quá đẹp luôn.
jiàn
KIẾNxây dựng
我们学校新建了一座教学楼。
wǒ men xué xiào xīn jiàn le yī zuò jiào xué lóu.
Trường chúng tôi vừa xây dựng một tòa nhà dạy học.
jiàn chéng
KIẾN THÀNHxây dựng nên, xây dựng thành
我们一定会把这儿建成一个漂亮的公园。
wǒ men yí dìng huì bǎ zhè ér jiàn chéng yí gè piào liàng de gōng yuán.
Chúng tôi nhất định sẽ xây dựng chỗ này thành một công viên xinh đẹp.
jiàn lì
KIẾN LẬPxây dựng, thành lập
他们建立了一家公司。
tā men jiàn lì le yī jiā gōng sī.
Bọn họ thành lập một công ty.
jiàn shè
KIẾN THIẾTxây dựng, kiến thiết
建设现代化的强国。
jiàn shè xiàn dài huà de qiáng guó.
Xây dựng một cường quốc hiện đại hóa.
jiàn yì
KIẾN NGHỊý kiến; đề nghị, kiến nghị
欢迎大家提出建议。
huān yíng dà jiā tí chū jiàn yì.
Hoan nghênh mọi người đưa ra ý kiến.
jiāng jìn
TƯƠNG CẬNsắp tới, gần tới; ngót, xấp xỉ
将近期末考试,同学们都在努力复习。
jiāng jìn qī mò kǎo shì, tóng xué men dōu zài nǔ lì fù xí.
Kì thi cuối kỳ sắp tới, các bạn học đều đang nỗ lực ôn tập.
jiāng lái
TƯƠNG LAItương lai, sau này
我将来想成为一名医生。
wǒ jiāng lái xiǎng chéng wéi yī míng yī shēng.
Tương lai tôi muốn trở thành một bác sĩ.
jiāo fèi
GIAO PHÍtrả phí, tiêu phí, tiêu dùng
每个月都要交费。
měi gè yuè dōu yào jiāo fèi.
Mỗi tháng đều phải trả phí.
jiāo jǐng
GIAO CẢNHcảnh sát giao thông
交警让他把车停下。
jiāo jǐng ràng tā bǎ chē tíng xià.
Cảnh sát giao thông muốn anh ấy dừng xe lại.
jiāo liú
GIAO LƯUgiao lưu
语言是人们交流的工具。
yǔ yán shì rén men jiāo liú de gōng jù.
Ngôn ngữ là công cụ giao lưu của mọi người.
jiāo wǎng
GIAO VÃNGkết giao, giao du, qua lại
我跟他没有交往。
wǒ gēn tā méi yǒu jiāo wǎng.
Tôi không có qua lại với anh ấy.
jiāo yì
GIAO DỊCHgiao dịch, mua bán
我们做了一笔交易。
wǒ men zuò le yī bǐ jiāo yì.
Chúng tôi làm một cuộc giao dịch.
jiào
KHIẾUkhiến, làm cho, bị
你叫雨淋了吗?
nǐ jiào yǔ lín le ma?
Bạn bị mưa ướt rồi à?
jiào
GIẢOso với; khá, tương đối
王老师的水平较高。
wáng lǎo shī de shuǐ píng jiào gāo.
Trình độ của thầy Vương khá cao.
jiào cái
GIÁO TÀItài liệu giảng dạy
这些是我们这学期使用的教材。
zhè xiē shì wǒ men zhè xué qī shǐ yòng de jiào cái.
Đây là tài liệu giảng dạy chúng tôi sẽ sử dụng trong kỳ học này.
jiào liàn
GIÁO LUYỆNhuấn luyện viên; huấn luyện
我们球队换了新教练。
wǒ men qiú duì huàn le xīn jiào liàn.
Đội bóng của chúng tôi đổi một huấn luyện viên mới.
jiē shí
KẾT THỰCchắc, bền; cường tráng
这张桌子做得很结实。
zhè zhāng zhuō zi zuò dé hěn jiē shí.
Cái bàn này được làm rất chắc chắn.
jiē dài
TIẾP ĐÃItiếp đãi, đón tiếp
接待客人要热情。
jiē dài kè rén yào rè qíng.
Phải đón tiếp khách một cách nhiệt tình.
jiē jìn
TIẾP CẬNtiếp cận, gần gũi, sắp đến
时间已经接近十二点了。
shí jiān yǐ jīng jiē jìn shí èr diǎn le.
Sắp đến 12 giờ rồi.
jiéyuē
TIẾT ƯỚCtiết kiệm (phạm vi lớn)
我们要节约用水。
wǒ men yào jié yuē yòng shuǐ.
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
jié hé
KẾT HỢPkết hợp, gắn liền
这种药是中医和西医结合的。
zhè zhǒng yào shì zhōng yī hé xī yī jié hé de.
Loại thuốc này là kết hợp của Đông y và Tây y.
jié//hūn
KẾT HÔNkết hôn
他们结婚三十多年了。
tā men jié hūn sān shí duō nián le.
Bọn họ đã kết hôn hơn 30 năm rồi.
jiéshù
KẾT THÚCkết thúc
足球比赛很快就要结束了。
zú qiú bǐ sài hěn kuài jiù yào jié shù le.
Trận đấu bóng đá sắp kết thúc rồi.
jiě jué
GIẢI QUYẾTgiải quyết, thu xếp, tháo gỡ
我们想出了解决的办法。
wǒ men xiǎng chū liǎo jiě jué de bàn fǎ.
Chúng tôi đã nghĩ ra cách giải quyết rồi.
jiě kāi
GIẢI KHAIcởi ra, tháo ra, nghĩ ra
他终于解开了在这道题。
tā zhōng yú jiě kāi le zài zhè dào tí.
Cuối cùng anh ấy cũng nghĩ ra đáp án của câu hỏi này.
jīn
KIMkim, vàng
他刚买一辆金色的汽车。
tā gāng mǎi yī liàng jīn sè de qì chē.
Anh ấy vừa mua một chiếc xe hơi màu vàng kim.
jīn pái
KIM BÀIhuy chương vàng
他在运动会中拿到了一枚金牌。
tā zài yùn dòng huì zhōng ná dào le yī méi jīn pái.
Anh ấy đạt được huy chương vàng trong thế vận hội.
jǐn
CẬNvẻn vẹn, chỉ
我们仅有一次机会。
wǒ men jǐn yǒu yī cì jī huì.
Chúng tôi chỉ có một cơ hội mà thôi.
jǐn jǐn
CẬN CẬNvẻn vẹn, chỉ mới, vỏn vẹn
这仅仅是开始。
zhè jǐn jǐn shì kāi shǐ.
Đây mới chỉ là bắt đầu.
jǐn liàng
TẬN LƯỢNGcố gắng hết sức, ra sức
把你知道的尽量告诉大家。
bǎ nǐ zhī dào de jǐn liàng gào sù dà jiā.
Cố gắng hết sức đem những gì bạn biết được nói với mọi người.
jǐn
KHẨNcăng, kéo căng, chật, cấp bách
这双鞋太紧了。
zhè shuāng xié tài jǐn le.
Đôi giày này chật quá.
jǐn jí
KHẨN CẤPkhẩn cấp, cấp bách
这件事情很紧急。
zhè jiàn shì qíng hěn jǐn jí.
Chuyện này rất cấp bách.
jǐn zhāng
KHẨN TRƯƠNGcăng thẳng
要考试了,我好紧张。
yào kǎo shì le, wǒ hǎo jǐn zhāng.
Sắp phải thi rồi, tôi căng thẳng quá.
jìn bù
TIẾN BỘtiến bộ, tiến lên
我的学习成绩比以前有很大进步。
wǒ de xué xí chéng jì bǐ yǐ qián yǒu hěn dà jìn bù.
Thành tích học tập của tôi so với trước kia có tiến bộ nhiều.
jìn yí bù
TIẾN NHẤT BỘtiến một bước, thêm nữa
这篇论文的用词很不规范,需要进一步修改。
zhè piān lùn wén de yòng cí hěn bù guī fàn, xū yào jìn yí bù xiū gǎi.
Cách dùng từ của bài luận này không chuẩn, cần sửa đổi thêm một bước nữa.
jìn zhǎn
TIẾN TRIỂNtiến triển, tiến hóa, phát triển
工作有很大进展。
gōng zuò yǒu hěn dà jìn zhǎn.
Công việc có sự tiến triển rất lớn.
jìn qī
CẬN KỲgần đây
近期我们公司会举办一个活动。
jìn qī wǒ men gōng sī huì jǔ bàn yí gè huó dòng.
Gần đây công ty chúng tôi sẽ tổ chức một sự kiện.
jīng jù
KINH KỊCHkinh kịch (hát kịch Bắc Kinh)
爷爷、奶奶喜欢听京剧。
yé ye, nǎi nai xǐ huan tīng jīng jù.
Ông bà thích nghe kinh kịch.
jīng jì
KINH TỂkinh tế
我国的经济在快速发展。
wǒ guó de jīng jì zài kuài sù fā zhǎn.
Nền kinh tế của nước tôi đang phát triển nhanh chóng.
jīng lì
KINH LỊCHkinh nghiệm; từng trải, trải qua
老师给我们讲了他在中国的经历。
lǎo shī gěi wǒ men jiǎng le tā zài zhōng guó de jīng lì.
Giáo viên nói với chúng tôi về kinh nghiệm của mình ở Trung Quốc.
jīng yàn
KINH NGHIỆMkinh nghiệm
他是一位经验丰富的医生。
tā shì yī wèi jīng yàn fēng fù de yī shēng.
Anh ấy là một bác sĩ có kinh nghiệm phong phú.
jīng yíng
KINH DOANHkinh doanh
他在上海经营一家商店。
tā zài shàng hǎi jīng yíng yī jiā shāng diàn.
Anh ấy kinh doanh một cửa hàng ở Thượng Hải.
jīng cǎi
TINH THÁIưu việt, xuất sắc, tuyệt vời
晚会的节目很精彩。
wǎn huì de jié mù hěn jīng cǎi.
Tiết mục của đêm liên hoan rất tuyệt vời.
jingshén
TINH THẦNtinh thần, nghị lực, sinh lực
他的精神值得我们学习。
tā de jīng shén zhí de wǒ men xué xí.
Tinh thần của anh ấy đáng để chúng tôi học tập.
jīng shén
TINH THẦNsức sống, có tinh thần
同学们都很有精神。
tóng xué men dōu hěn yǒu jīng shén.
Các bạn học sinh đều rất có sức sống.
jǐng sè
CẢNH SẮCcảnh sắc, phong cảnh
窗外的景色很美。
chuāng wài de jǐng sè hěn měi.
Cảnh sắc bên ngoài cửa sổ rất đẹp.
jǐng chá
CẢNH SÁTcảnh sát
警察的任务是保护社会。
jǐng chá de rèn wù shì bǎo hù shè huì.
Nhiệm vụ của cảnh sát là bảo vệ xã hội.
jìng
TĨNHyên tĩnh, yên lặng
请大家静一静。
qǐng dà jiā jìng yī jìng.
Xin mọi người hãy yên lặng một chút.
jiǔ
CỬUlâu
雨已经下了好久。
yǔ yǐ jīng xià le hǎo jiǔ.
Mưa đã rơi rất lâu rồi.
jiù
CỰUcũ
这件衣服旧了。
zhè jiàn yī fú jiù le.
Bộ quần áo này cũ rồi.
jiù
CỨUcứu
定要把他救出来。
dìng yào bǎ tā jiù chū lái.
Nhất định phải cứu anh ấy ra.
jiù shì
TỰU THỊchính là
时间就是生命。
shí jiān jiù shì shēng mìng.
Thời gian chính là sinh mệnh.
jiù yè
TỰU NGHIỆPđi làm
他毕业以后就在中国就业。
tā bì yè yǐ hòu jiù zài zhōng guó jiù yè.
Anh ấy sau khi tốt nghiệp thì ở Trung Quốc đi làm.
jǔ bàn
CỬ BIỆNtổ chức, cử hành, tiến hành
近期,我们会举办一场晚会。
jìn qī, wǒ men huì jǔ bàn yī cháng wǎn huì.
Gần đây, chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc.
jù tǐ
CỤ THỂcụ thể, rõ ràng, rõ rệt, tỉ mỉ
这个计划的具体细节还需要讨论。
zhè ge jì huà de jù tǐ xì jié hái xū yào tǎo lùn.
Chi tiết cụ thể của kế hoạch này còn phải thảo luận.
jù yǒu
CỤ HỮUcó, sở hữu, mang (đặc điểm, năng lực)
他天生具有罕见的才华。
tā tiān shēng jù yǒu hǎn jiàn de cái huá.
Anh ấy bẩm sinh sở hữu một tài năng hiếm có.
jù chǎng
KỊCH TRÀNGrạp, nhà hát
这个剧场可以坐一千名观众。
zhè ge jù chǎng kě yǐ zuò yī qiān míng guān zhòng.
Nhà hát này có thể chứa một nghìn khán giả.
jù shuō
CỨ THUYẾTnghe nói, nghe đâu
据说今年夏天温度很高。
jù shuō jīn nián xià tiān wēn dù hěn gāo.
Nghe nói mùa hè năm nay nhiệt độ rất cao.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.