HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 3/Trang 4

Từ vựng HSK 3 (HSK 3.0) · Trang 4

973 từ · Trang 4/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 3📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 3📐 Ngữ pháp HSK 3 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–973
  • 301
    化(现代化)

    huà (xiàndàihuà)

    HOA (HIỆN ĐẠI HOA)hóa (hậu tố, vd: hiện đại hóa)

    现代化建设是一个非常伟大的事业。

    xiàn dài huà jiàn shè shì yí gè fēi cháng wěi dà de shì yè.

    Xây dựng hiện đại hóa là một công việc cực kì vĩ đại.

  • 302
    话剧

    huà jù

    THOẠI KỊCHkịch nói

    明天我们班要去看一部话剧。

    míng tiān wǒ men bān yào qù kàn yī bù huà jù.

    Ngày mai lớp chúng tôi đi xem một vở kịch nói.

  • 303
    话题

    huà tí

    THOẠI ĐỀđề tài, chủ đề

    我们今天讨论了一个很有意思的话题。

    wǒ men jīn tiān tǎo lùn le yí gè hěn yǒu yì si de huà tí.

    Hôm nay chúng tôi đã thảo luận về một chủ đề rất thú vị.

  • 304
    欢乐

    huān lè

    HOAN LẠCvui mừng, vui vẻ, rộn rã

    小孩子们欢乐地跑来跑去。

    xiǎo hái zi men huān lè dì pǎo lái pǎo qù.

    Lũ trẻ vui mừng chạy tới chạy lui.

  • 305
    环

    huán

    HOÀNvòng, khuyên

    他的耳朵上戴着一副铜耳环。

    tā de ěr duǒ shàng dài zhe yī fù tóng ěr huán.

    Anh ấy đeo một đôi hoa tai bằng đồng.

  • 306
    环保

    huán bǎo

    HOÀN BẢObảo vệ môi trường

    我们要有环保意识。

    wǒ men yào yǒu huán bǎo yì shí.

    Chúng ta phải có ý thức bảo vệ môi trường.

  • 307
    环境

    huán jìng

    HOÀN CẢNHmôi trường

    保护环境,就是保护我们自己。

    bǎo hù huán jìng, jiù shì bǎo hù wǒ men zì jǐ.

    Bảo vệ môi trường, chính là bảo vệ chính bản thân chúng ta.

  • 308
    会议

    huì yì

    HỘI NGHỊhội nghị

    明天有一个重要的会议。

    míng tiān yǒu yí gè zhòng yào de huì yì.

    Ngày mai có một buổi họp rất quan trọng.

  • 309
    会员

    huì yuán

    HỘI VIÊNhội viên

    我是学生会的会员。

    wǒ shì xué shēng huì de huì yuán.

    Tôi là một thành viên trong hội học sinh.

  • 310
    活

    huó

    HOẠTsống

    鱼在水里才能活。

    yú zài shuǐ lǐ cái néng huó.

    Cá ở trong nước thì mới sống được.

  • 311
    火

    huǒ

    HOẢlửa

    这个灯需要点火才能亮。

    zhè ge dēng xū yào diǎn huǒ cái néng liàng.

    Cái đèn này cần châm lửa thì mới sáng được.

  • 312
    机器

    jī qì

    CƠ KHÍcơ khí, máy móc

    部机器可以做五十个人的工作。

    bù jī qì kě yǐ zuò wǔ shí gè rén de gōng zuò.

    Một chiếc máy có thể làm công việc của 50 người.

  • 313
    积极

    jī jí

    TÍCH CỰCtích cực, hăng hái

    他对于工作一直很积极。

    tā duì yú gōng zuò yì zhí hěn jī jí.

    Anh ấy luôn tích cực trong công việc.

  • 314
    基本

    jī běn

    CƠ BẢNcăn bản, cơ bản, nền tảng

    人民是国家的基本。

    rén mín shì guó jiā de jī běn.

    Người dân là nền tảng của quốc gia.

  • 315
    基本上

    jī běn shàng

    CƠ BẢN THƯỢNGcơ bản thì, chủ yếu

    我们的意见基本上是相同的。

    wǒ men de yì jiàn jī běn shàng shì xiāng tóng de.

    Ý kiến của chúng tôi về cơ bản thì là giống nhau.

  • 316
    基础

    jī chǔ

    CƠ SỞnền móng, cơ sở, nền tảng

    在原有的基础上提高一步。

    zài yuán yǒu de jī chǔ shàng tí gāo yī bù.

    Trên cơ sở những gì đã có nâng cao thêm một bước.

  • 317
    及时

    jí shí

    CẬP THỜIđúng lúc, kịp thời

    他来得很及时。

    tā lái de hěn jí shí.

    Anh ấy đến rất kịp thời.

  • 318
    ···极了

    jí le

    CỰC LIỄUvô cùng, cực kì

    他们感情好极了。

    tā men gǎn qíng hǎo jí le.

    Tình cảm của họ cực kì tốt.

  • 319
    集体

    jí tǐ

    TẬP THỂtập thể, đoàn thể, tập đoàn

    我们是一个集体。

    wǒ men shì yí gè jí tǐ.

    Chúng tôi là một tập thể.

  • 320
    集中

    jí zhōng

    TẬP TRUNGtập trung, tập hợp

    上课时要集中注意力。

    shàng kè shí yào jí zhōng zhù yì lì.

    Trong giờ học phải tập trung chú ý.

  • 321
    计算

    jì suàn

    KẾ TOÁNtính toán, suy tính

    我们要计算一下这次活动需要多少钱。

    wǒ men yào jì suàn yī xià zhè cì huó dòng xū yào duō shǎo qián.

    Chúng ta phải tính xem hoạt động lần này cần bao nhiêu tiền.

  • 322
    记录

    jì lù

    KÝ LỤCghi lại, ghi chép

    老师讲课的内容,我们要记录下来。

    lǎo shī jiǎng kè de nèi róng, wǒ men yào jì lù xià lái.

    Chúng ta phải ghi chép lại nội dung giáo viên giảng.

  • 323
    记者

    jì zhě

    KÝ GIẢphóng viên, ký giả, nhà báo

    他哥哥成为了一名记者。

    tā gē gē chéng wéi le yī míng jì zhě.

    Anh trai anh ấy đã trở thành một phóng viên.

  • 324
    纪录

    jì lù

    KỶ LỤCkỉ lục

    他打破了世界纪录。

    tā dǎ pò le shì jiè jì lù.

    Anh ấy đã phá vỡ kỉ lục thế giới.

  • 325
    纪念

    jì niàn

    KỶ NIỆMkỉ niệm, tưởng niệm

    这张照片留给我做纪念吧。

    zhè zhāng zhào piān liú gěi wǒ zuò jì niàn ba.

    Bức ảnh này để lại cho tôi làm kỉ niệm đi.

  • 326
    技术

    jì shù

    KỸ THUẬTkĩ thuật

    我们要发展科学技术。

    wǒ men yào fā zhǎn kē xué jì shù.

    Chúng tôi muốn phát triển khoa học kĩ thuật.

  • 327
    继续

    jì xù

    KẾ TỤCtiếp tục

    我们还要继续工作。

    wǒ men hái yào jì xù gōng zuò.

    Chúng tôi còn phải tiếp tục công việc.

  • 328
    加工

    jiā gōng

    GIA CÔNGgia công, chế biến

    这是一家加工食品的工厂。

    zhè shì yī jiā jiā gōng shí pǐn de gōng chǎng.

    Đây là một nhà máy chế biến thực phẩm.

  • 329
    加快

    jiā kuài

    GIA KHOÁItăng nhanh, tăng tốc

    他跑步的速度加快了。

    tā pǎo bù de sù dù jiā kuài le.

    Tốc độ chạy của anh ấy đã nhanh hơn rồi.

  • 330
    加强

    jiā qiáng

    GIA CƯỜNGtăng cường, gia tăng

    学校加强了安全保卫工作。

    xué xiào jiā qiáng le ān quán bǎo wèi gōng zuò.

    Nhà trường tăng cường công tác bảo vệ an toàn.

  • 331
    家具

    jiā jù

    GIA CỤgia dụng, đồ dùng trong nhà

    我们家买了一套新家具。

    wǒ men jiā mǎi le yī tào xīn jiā jù.

    Nhà chúng tôi vừa mua một bộ đồ gia dụng mới.

  • 332
    家属

    jiā shǔ

    GIA THUỘCngười nhà, người trong gia đình

    他是病人的家属。

    tā shì bìng rén de jiā shǔ.

    Anh ấy là người nhà của bệnh nhân.

  • 333
    家乡

    jiā xiāng

    GIA HƯƠNGquê hương, quê nhà

    你的家乡在什么地方?

    nǐ de jiā xiāng zài shén me dì fāng?

    Quê hương của bạn ở nơi nào?

  • 334
    价格

    jià gé

    GIÁ CÁCHgiá, giá cả

    这个价格已经很便宜了。

    zhè ge jià gé yǐ jīng hěn pián yi le.

    Cái giá này là rẻ lắm rồi.

  • 335
    价钱

    jià qián

    GIÁ TIỀNgiá tiền

    这套衣服的价钱是多少?

    zhè tào yī fú de jià qián shì duō shǎo?

    Giá tiền của bộ quần áo này là bao nhiêu?

  • 336
    价值

    jià zhí

    GIÁ TRỊgiá trị

    这些资料很有价值。

    zhè xiē zī liào hěn yǒu jià zhí.

    Những tài liệu này rất có giá trị.

  • 337
    架

    jià

    GIÁcỗ, chiếc, cây

    一架飞机刚飞过。

    yī jià fēi jī gāng fēi guò.

    Một chiếc máy bay vừa bay qua.

  • 338
    坚持

    jiān chí

    KIÊN TRÌkiên trì

    爸爸每天早上坚持跑步。

    bà bà měi tiān zǎo shàng jiān chí pǎo bù.

    Bố mỗi ngày đều kiên trì chạy bộ.

  • 339
    坚决

    jiān jué

    KIÊN QUYẾTkiên quyết, cương quyết

    这件事他坚决不同意。

    zhè jiàn shì tā jiān jué bù tóng yì.

    Anh ấy kiên quyết không đồng ý với chuyện này.

  • 340
    坚强

    jiān qiáng

    KIÊN CƯỜNGmạnh mẽ

    她是一个坚强的人。

    tā shì yí gè jiān qiáng de rén.

    Cô ấy là một con người mạnh mẽ.

  • 341
    简单

    jiǎn dān

    GIẢN ĐƠNđơn giản

    这道题很简单。

    zhè dào tí hěn jiǎn dān.

    Câu hỏi này rất đơn giản.

  • 342
    简直

    jiǎn zhí

    GIẢN TRỰCquả là, thật là

    这件衣服简直太漂亮了。

    zhè jiàn yī fú jiǎn zhí tài piào liàng le.

    Bộ đồ này quả thật là quá đẹp luôn.

  • 343
    建

    jiàn

    KIẾNxây dựng

    我们学校新建了一座教学楼。

    wǒ men xué xiào xīn jiàn le yī zuò jiào xué lóu.

    Trường chúng tôi vừa xây dựng một tòa nhà dạy học.

  • 344
    建成

    jiàn chéng

    KIẾN THÀNHxây dựng nên, xây dựng thành

    我们一定会把这儿建成一个漂亮的公园。

    wǒ men yí dìng huì bǎ zhè ér jiàn chéng yí gè piào liàng de gōng yuán.

    Chúng tôi nhất định sẽ xây dựng chỗ này thành một công viên xinh đẹp.

  • 345
    建立

    jiàn lì

    KIẾN LẬPxây dựng, thành lập

    他们建立了一家公司。

    tā men jiàn lì le yī jiā gōng sī.

    Bọn họ thành lập một công ty.

  • 346
    建设

    jiàn shè

    KIẾN THIẾTxây dựng, kiến thiết

    建设现代化的强国。

    jiàn shè xiàn dài huà de qiáng guó.

    Xây dựng một cường quốc hiện đại hóa.

  • 347
    建议

    jiàn yì

    KIẾN NGHỊý kiến; đề nghị, kiến nghị

    欢迎大家提出建议。

    huān yíng dà jiā tí chū jiàn yì.

    Hoan nghênh mọi người đưa ra ý kiến.

  • 348
    将近

    jiāng jìn

    TƯƠNG CẬNsắp tới, gần tới; ngót, xấp xỉ

    将近期末考试,同学们都在努力复习。

    jiāng jìn qī mò kǎo shì, tóng xué men dōu zài nǔ lì fù xí.

    Kì thi cuối kỳ sắp tới, các bạn học đều đang nỗ lực ôn tập.

  • 349
    将来

    jiāng lái

    TƯƠNG LAItương lai, sau này

    我将来想成为一名医生。

    wǒ jiāng lái xiǎng chéng wéi yī míng yī shēng.

    Tương lai tôi muốn trở thành một bác sĩ.

  • 350
    交费

    jiāo fèi

    GIAO PHÍtrả phí, tiêu phí, tiêu dùng

    每个月都要交费。

    měi gè yuè dōu yào jiāo fèi.

    Mỗi tháng đều phải trả phí.

  • 351
    交警

    jiāo jǐng

    GIAO CẢNHcảnh sát giao thông

    交警让他把车停下。

    jiāo jǐng ràng tā bǎ chē tíng xià.

    Cảnh sát giao thông muốn anh ấy dừng xe lại.

  • 352
    交流

    jiāo liú

    GIAO LƯUgiao lưu

    语言是人们交流的工具。

    yǔ yán shì rén men jiāo liú de gōng jù.

    Ngôn ngữ là công cụ giao lưu của mọi người.

  • 353
    交往

    jiāo wǎng

    GIAO VÃNGkết giao, giao du, qua lại

    我跟他没有交往。

    wǒ gēn tā méi yǒu jiāo wǎng.

    Tôi không có qua lại với anh ấy.

  • 354
    交易

    jiāo yì

    GIAO DỊCHgiao dịch, mua bán

    我们做了一笔交易。

    wǒ men zuò le yī bǐ jiāo yì.

    Chúng tôi làm một cuộc giao dịch.

  • 355
    叫

    jiào

    KHIẾUkhiến, làm cho, bị

    你叫雨淋了吗?

    nǐ jiào yǔ lín le ma?

    Bạn bị mưa ướt rồi à?

  • 356
    较

    jiào

    GIẢOso với; khá, tương đối

    王老师的水平较高。

    wáng lǎo shī de shuǐ píng jiào gāo.

    Trình độ của thầy Vương khá cao.

  • 357
    教材

    jiào cái

    GIÁO TÀItài liệu giảng dạy

    这些是我们这学期使用的教材。

    zhè xiē shì wǒ men zhè xué qī shǐ yòng de jiào cái.

    Đây là tài liệu giảng dạy chúng tôi sẽ sử dụng trong kỳ học này.

  • 358
    教练

    jiào liàn

    GIÁO LUYỆNhuấn luyện viên; huấn luyện

    我们球队换了新教练。

    wǒ men qiú duì huàn le xīn jiào liàn.

    Đội bóng của chúng tôi đổi một huấn luyện viên mới.

  • 359
    结实

    jiē shí

    KẾT THỰCchắc, bền; cường tráng

    这张桌子做得很结实。

    zhè zhāng zhuō zi zuò dé hěn jiē shí.

    Cái bàn này được làm rất chắc chắn.

  • 360
    接待

    jiē dài

    TIẾP ĐÃItiếp đãi, đón tiếp

    接待客人要热情。

    jiē dài kè rén yào rè qíng.

    Phải đón tiếp khách một cách nhiệt tình.

  • 361
    接近

    jiē jìn

    TIẾP CẬNtiếp cận, gần gũi, sắp đến

    时间已经接近十二点了。

    shí jiān yǐ jīng jiē jìn shí èr diǎn le.

    Sắp đến 12 giờ rồi.

  • 362
    节约

    jiéyuē

    TIẾT ƯỚCtiết kiệm (phạm vi lớn)

    我们要节约用水。

    wǒ men yào jié yuē yòng shuǐ.

    Chúng ta phải tiết kiệm nước.

  • 363
    结合

    jié hé

    KẾT HỢPkết hợp, gắn liền

    这种药是中医和西医结合的。

    zhè zhǒng yào shì zhōng yī hé xī yī jié hé de.

    Loại thuốc này là kết hợp của Đông y và Tây y.

  • 364
    结婚

    jié//hūn

    KẾT HÔNkết hôn

    他们结婚三十多年了。

    tā men jié hūn sān shí duō nián le.

    Bọn họ đã kết hôn hơn 30 năm rồi.

  • 365
    结束

    jiéshù

    KẾT THÚCkết thúc

    足球比赛很快就要结束了。

    zú qiú bǐ sài hěn kuài jiù yào jié shù le.

    Trận đấu bóng đá sắp kết thúc rồi.

  • 366
    解决

    jiě jué

    GIẢI QUYẾTgiải quyết, thu xếp, tháo gỡ

    我们想出了解决的办法。

    wǒ men xiǎng chū liǎo jiě jué de bàn fǎ.

    Chúng tôi đã nghĩ ra cách giải quyết rồi.

  • 367
    解开

    jiě kāi

    GIẢI KHAIcởi ra, tháo ra, nghĩ ra

    他终于解开了在这道题。

    tā zhōng yú jiě kāi le zài zhè dào tí.

    Cuối cùng anh ấy cũng nghĩ ra đáp án của câu hỏi này.

  • 368
    金

    jīn

    KIMkim, vàng

    他刚买一辆金色的汽车。

    tā gāng mǎi yī liàng jīn sè de qì chē.

    Anh ấy vừa mua một chiếc xe hơi màu vàng kim.

  • 369
    金牌

    jīn pái

    KIM BÀIhuy chương vàng

    他在运动会中拿到了一枚金牌。

    tā zài yùn dòng huì zhōng ná dào le yī méi jīn pái.

    Anh ấy đạt được huy chương vàng trong thế vận hội.

  • 370
    仅

    jǐn

    CẬNvẻn vẹn, chỉ

    我们仅有一次机会。

    wǒ men jǐn yǒu yī cì jī huì.

    Chúng tôi chỉ có một cơ hội mà thôi.

  • 371
    仅仅

    jǐn jǐn

    CẬN CẬNvẻn vẹn, chỉ mới, vỏn vẹn

    这仅仅是开始。

    zhè jǐn jǐn shì kāi shǐ.

    Đây mới chỉ là bắt đầu.

  • 372
    尽量

    jǐn liàng

    TẬN LƯỢNGcố gắng hết sức, ra sức

    把你知道的尽量告诉大家。

    bǎ nǐ zhī dào de jǐn liàng gào sù dà jiā.

    Cố gắng hết sức đem những gì bạn biết được nói với mọi người.

  • 373
    紧

    jǐn

    KHẨNcăng, kéo căng, chật, cấp bách

    这双鞋太紧了。

    zhè shuāng xié tài jǐn le.

    Đôi giày này chật quá.

  • 374
    紧急

    jǐn jí

    KHẨN CẤPkhẩn cấp, cấp bách

    这件事情很紧急。

    zhè jiàn shì qíng hěn jǐn jí.

    Chuyện này rất cấp bách.

  • 375
    紧张

    jǐn zhāng

    KHẨN TRƯƠNGcăng thẳng

    要考试了,我好紧张。

    yào kǎo shì le, wǒ hǎo jǐn zhāng.

    Sắp phải thi rồi, tôi căng thẳng quá.

  • 376
    进步

    jìn bù

    TIẾN BỘtiến bộ, tiến lên

    我的学习成绩比以前有很大进步。

    wǒ de xué xí chéng jì bǐ yǐ qián yǒu hěn dà jìn bù.

    Thành tích học tập của tôi so với trước kia có tiến bộ nhiều.

  • 377
    进一步

    jìn yí bù

    TIẾN NHẤT BỘtiến một bước, thêm nữa

    这篇论文的用词很不规范,需要进一步修改。

    zhè piān lùn wén de yòng cí hěn bù guī fàn, xū yào jìn yí bù xiū gǎi.

    Cách dùng từ của bài luận này không chuẩn, cần sửa đổi thêm một bước nữa.

  • 378
    进展

    jìn zhǎn

    TIẾN TRIỂNtiến triển, tiến hóa, phát triển

    工作有很大进展。

    gōng zuò yǒu hěn dà jìn zhǎn.

    Công việc có sự tiến triển rất lớn.

  • 379
    近期

    jìn qī

    CẬN KỲgần đây

    近期我们公司会举办一个活动。

    jìn qī wǒ men gōng sī huì jǔ bàn yí gè huó dòng.

    Gần đây công ty chúng tôi sẽ tổ chức một sự kiện.

  • 380
    京剧

    jīng jù

    KINH KỊCHkinh kịch (hát kịch Bắc Kinh)

    爷爷、奶奶喜欢听京剧。

    yé ye, nǎi nai xǐ huan tīng jīng jù.

    Ông bà thích nghe kinh kịch.

  • 381
    经济

    jīng jì

    KINH TỂkinh tế

    我国的经济在快速发展。

    wǒ guó de jīng jì zài kuài sù fā zhǎn.

    Nền kinh tế của nước tôi đang phát triển nhanh chóng.

  • 382
    经历

    jīng lì

    KINH LỊCHkinh nghiệm; từng trải, trải qua

    老师给我们讲了他在中国的经历。

    lǎo shī gěi wǒ men jiǎng le tā zài zhōng guó de jīng lì.

    Giáo viên nói với chúng tôi về kinh nghiệm của mình ở Trung Quốc.

  • 383
    经验

    jīng yàn

    KINH NGHIỆMkinh nghiệm

    他是一位经验丰富的医生。

    tā shì yī wèi jīng yàn fēng fù de yī shēng.

    Anh ấy là một bác sĩ có kinh nghiệm phong phú.

  • 384
    经营

    jīng yíng

    KINH DOANHkinh doanh

    他在上海经营一家商店。

    tā zài shàng hǎi jīng yíng yī jiā shāng diàn.

    Anh ấy kinh doanh một cửa hàng ở Thượng Hải.

  • 385
    精彩

    jīng cǎi

    TINH THÁIưu việt, xuất sắc, tuyệt vời

    晚会的节目很精彩。

    wǎn huì de jié mù hěn jīng cǎi.

    Tiết mục của đêm liên hoan rất tuyệt vời.

  • 386
    精神

    jingshén

    TINH THẦNtinh thần, nghị lực, sinh lực

    他的精神值得我们学习。

    tā de jīng shén zhí de wǒ men xué xí.

    Tinh thần của anh ấy đáng để chúng tôi học tập.

  • 387
    精神

    jīng shén

    TINH THẦNsức sống, có tinh thần

    同学们都很有精神。

    tóng xué men dōu hěn yǒu jīng shén.

    Các bạn học sinh đều rất có sức sống.

  • 388
    景色

    jǐng sè

    CẢNH SẮCcảnh sắc, phong cảnh

    窗外的景色很美。

    chuāng wài de jǐng sè hěn měi.

    Cảnh sắc bên ngoài cửa sổ rất đẹp.

  • 389
    警察

    jǐng chá

    CẢNH SÁTcảnh sát

    警察的任务是保护社会。

    jǐng chá de rèn wù shì bǎo hù shè huì.

    Nhiệm vụ của cảnh sát là bảo vệ xã hội.

  • 390
    静

    jìng

    TĨNHyên tĩnh, yên lặng

    请大家静一静。

    qǐng dà jiā jìng yī jìng.

    Xin mọi người hãy yên lặng một chút.

  • 391
    久

    jiǔ

    CỬUlâu

    雨已经下了好久。

    yǔ yǐ jīng xià le hǎo jiǔ.

    Mưa đã rơi rất lâu rồi.

  • 392
    旧

    jiù

    CỰUcũ

    这件衣服旧了。

    zhè jiàn yī fú jiù le.

    Bộ quần áo này cũ rồi.

  • 393
    救

    jiù

    CỨUcứu

    定要把他救出来。

    dìng yào bǎ tā jiù chū lái.

    Nhất định phải cứu anh ấy ra.

  • 394
    就是

    jiù shì

    TỰU THỊchính là

    时间就是生命。

    shí jiān jiù shì shēng mìng.

    Thời gian chính là sinh mệnh.

  • 395
    就业

    jiù yè

    TỰU NGHIỆPđi làm

    他毕业以后就在中国就业。

    tā bì yè yǐ hòu jiù zài zhōng guó jiù yè.

    Anh ấy sau khi tốt nghiệp thì ở Trung Quốc đi làm.

  • 396
    举办

    jǔ bàn

    CỬ BIỆNtổ chức, cử hành, tiến hành

    近期,我们会举办一场晚会。

    jìn qī, wǒ men huì jǔ bàn yī cháng wǎn huì.

    Gần đây, chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc.

  • 397
    具体

    jù tǐ

    CỤ THỂcụ thể, rõ ràng, rõ rệt, tỉ mỉ

    这个计划的具体细节还需要讨论。

    zhè ge jì huà de jù tǐ xì jié hái xū yào tǎo lùn.

    Chi tiết cụ thể của kế hoạch này còn phải thảo luận.

  • 398
    具有

    jù yǒu

    CỤ HỮUcó, sở hữu, mang (đặc điểm, năng lực)

    他天生具有罕见的才华。

    tā tiān shēng jù yǒu hǎn jiàn de cái huá.

    Anh ấy bẩm sinh sở hữu một tài năng hiếm có.

  • 399
    剧场

    jù chǎng

    KỊCH TRÀNGrạp, nhà hát

    这个剧场可以坐一千名观众。

    zhè ge jù chǎng kě yǐ zuò yī qiān míng guān zhòng.

    Nhà hát này có thể chứa một nghìn khán giả.

  • 400
    据说

    jù shuō

    CỨ THUYẾTnghe nói, nghe đâu

    据说今年夏天温度很高。

    jù shuō jīn nián xià tiān wēn dù hěn gāo.

    Nghe nói mùa hè năm nay nhiệt độ rất cao.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 3

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 3📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 3📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 3📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 3📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 3✍️Luyện viết chữ Hán HSK 3🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 3
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 3

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)