HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 3/Trang 7

Từ vựng HSK 3 (HSK 3.0) · Trang 7

973 từ · Trang 7/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 3📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 3📐 Ngữ pháp HSK 3 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–973
  • 601
    任务

    rèn wù

    NHIỆM VỤnhiệm vụ

    我已经完成了他给我的任务。

    wǒ yǐ jīng wán chéng le tā gěi wǒ de rèn wù.

    Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ mà anh ấy giao cho tôi.

  • 602
    仍

    réng

    NHƯNGvẫn, dựa vào, dựa theo

    他生病了仍来学校上课。

    tā shēng bìng le réng lái xué xiào shàng kè.

    Anh ấy bị ốm mà vẫn đi học.

  • 603
    仍然

    réng rán

    NHƯNG NHIÊNvẫn cứ, tiếp tục

    他仍然坚持每天早上跑步。

    tā réng rán jiān chí měi tiān zǎo shàng pǎo bù.

    Anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ vào mỗi buổi sáng.

  • 604
    日常

    rì cháng

    NHẬT THƯỜNGhằng ngày

    每天喝一杯咖啡,是我的日常习惯。

    měi tiān hē yī bēi kā fēi, shì wǒ de rì cháng xí guàn.

    Mỗi ngày uống 1 cốc cà phê, đây là thói quen của tôi.

  • 605
    容易

    róng yì

    DUNG DỊCHdễ, dễ dàng

    小红身体不太好,容易生病。

    xiǎo hóng shēn tǐ bù tài hǎo, róng yì shēng bìng.

    Sức khỏe của Tiểu Hồng không tốt lắm, rất dễ bị ốm.

  • 606
    如何

    rúhé

    NHƯ HÀnhư thế nào, làm sao

    你最近工作如何?

    nǐ zuì jìn gōng zuò rú hé?

    Gần đây công việc của bạn thế nào rồi?

  • 607
    散步

    sàn bù

    TẢN BỘđi dạo

    晚饭后,我和妈妈去公园散步。

    wǎn fàn hòu, wǒ hé mā mā qù gōng yuán sàn bù.

    Sau bữa tối, tôi và mẹ ra công viên đi dạo.

  • 608
    沙发

    shā fā

    SA PHÁTghế sofa

    他在沙发上睡着了。

    tā zài shā fā shàng shuì zháo le.

    Anh ấy ngủ thiếp đi trên ghế sofa.

  • 609
    沙子

    shā zi

    SA TỬhạt cát

    我的眼睛好像进了沙子。

    wǒ de yǎn jīng hǎo xiàng jìn le shā zi.

    Mắt tôi hình như có hạt cát bay vào.

  • 610
    伤

    shāng

    THƯƠNGbị thương, thiệt hại

    小明的腿摔伤了,现在还在医院。

    xiǎo míng de tuǐ shuāi shāng le, xiàn zài hái zài yī yuàn.

    Chân của Tiểu Minh bị thương rồi, bây giờ vẫn đang nằm viện.

  • 611
    伤心

    shāng xīn

    THƯƠNG TÂMtổn thương, đau lòng

    想起这件事,我就感觉很伤心。

    xiǎng qǐ zhè jiàn shì, wǒ jiù gǎn jué hěn shāng xīn.

    Cứ nghĩ lại chuyện này là tôi lại đau lòng.

  • 612
    商品

    shāng pǐn

    THƯƠNG PHẨMhàng hóa

    这些商品的价格都写在下面了。

    zhè xiē shāng pǐn de jià gé dōu xiě zài xià miàn le.

    Giá của những mặt hàng này đều ghi ở bên dưới rồi.

  • 613
    商业

    shāng yè

    THƯƠNG NGHIỆPthương mại

    商业在每个国家的经济有重要的地位。

    shāng yè zài měi gè guó jiā de jīng jì yǒu zhòng yào de dì wèi.

    Thương mại giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế các nước.

  • 614
    上来

    shàng lái

    THƯỢNG LAIlên đây

    我们已经到山上了,你们快上来吧。

    wǒ men yǐ jīng dào shān shàng le, nǐ men kuài shàng lái ba.

    Chúng tôi đều đang ở trên núi rồi, các bạn mau lên đây đi!

  • 615
    上面

    shàng miàn

    THƯỢNG DIỆNphía trên

    我的手机放在桌子上面。

    wǒ de shǒu jī fàng zài zhuō zi shàng miàn.

    Điện thoại của tôi đặt ở trên bàn.

  • 616
    上去

    shàng qù

    THƯỢNG KHỨđi lên

    你在几楼?我现在上去。

    nǐ zài jǐ lóu? wǒ xiàn zài shàng qù.

    Bạn ở tầng mấy? Bây giờ tôi đi lên.

  • 617
    上升

    shàng shēng

    THƯỢNG THĂNGlên cao

    今年增长速度上升了。

    jīn nián zēng zhǎng sù dù shàng shēng le.

    Năm nay tốc độ tăng trưởng tăng lên rồi.

  • 618
    上衣

    shàng yī

    THƯỢNG Yáo

    他穿着一件黑色的上衣。

    tā chuān zhe yī jiàn hēi sè de shàng yī.

    Anh ấy mặc một chiếc áo màu đen.

  • 619
    设备

    shè bèi

    THIẾT BỊtrang bị, thiết bị dụng cụ

    我们不要破坏公共设备。

    wǒ men bú yào pò huài gōng gòng shè bèi.

    Chúng ta không được phá hoại thiết bị công cộng.

  • 620
    设计

    shè jì

    THIẾT KẾthiết kế

    这个房间是她自己设计的。

    zhè ge fáng jiān shì tā zì jǐ shè jì de.

    Căn phòng này là cô ấy tự tay thiết kế.

  • 621
    设立

    shè lì

    THIẾT LẬPthiết lập, thành lập

    虽然他很年轻,但是他设立了强大的集团。

    suī rán tā hěn nián qīng, dàn shì tā shè lì le qiáng dà de jí tuán.

    Mặc dù còn rất trẻ nhưng anh ấy đã thành lập một tập đoàn lớn mạnh.

  • 622
    社会

    shè huì

    XÃ HỘIxã hội

    我想成为一个对社会有用的人。

    wǒ xiǎng chéng wéi yí gè duì shè huì yǒu yòng de rén.

    Tôi muốn trở thành một người có ích cho xã hội.

  • 623
    身份证

    shēn fèn zhèng

    THÂN PHẦN CHỨNGcăn cước công dân

    考试要求带上自己的身份证。

    kǎo shì yāo qiú dài shàng zì jǐ de shēn fèn zhèng.

    Cuộc thi yêu cầu phải mang theo căn cước công dân.

  • 624
    深

    shēn

    THÂMsâu, đậm

    这里的河水有两米深。

    zhè lǐ de hé shuǐ yǒu liǎng mǐ shēn.

    Nước sông ở đây sâu 2 mét.

  • 625
    深刻

    shēn kè

    THÂM KHẮCsâu sắc

    我对这部电影的印象很深刻。

    wǒ duì zhè bù diàn yǐng de yìn xiàng hěn shēn kè.

    Đối với bộ phim này tôi có ấn tượng rất sâu sắc.

  • 626
    深入

    shēn rù

    THÂM NHẬPthâm nhập, đi sâu

    这件事情还需要深入调查。

    zhè jiàn shì qíng hái xū yào shēn rù diào chá.

    Chuyện này vẫn cần phải đi sâu vào điều tra.

  • 627
    升

    shēng

    THĂNGlên cao, lên

    太阳从东边升起。

    tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ.

    Mặt trời mọc từ phía đông.

  • 628
    生

    shēng

    SINHsống (thực phẩm)

    米饭还是生的,没煮熟。

    mǐ fàn hái shì shēng de, méi zhǔ shú.

    Cơm vẫn sống, chưa chín.

  • 629
    生产

    shēng chǎn

    SINH SẢNsản xuất

    这家工厂每周生产500把椅子。

    zhè jiā gōng chǎng měi zhōu shēng chǎn 500 bǎ yǐ zi.

    Nhà máy này mỗi tuần sản xuất 500 chiếc ghế.

  • 630
    生存

    shēng cún

    SINH TỒNsinh tồn, sinh sống

    人离开空气就不能生存。

    rén lí kāi kōng qì jiù bù néng shēng cún.

    Con người không có không khí thì không thể sinh tồn được.

  • 631
    生动

    shēng dòng

    SINH ĐỘNGsinh động, sống động

    图片让这本书变得生动。

    tú piàn ràng zhè běn shū biàn dé shēng dòng.

    Bức ảnh làm cho quyển sách trở nên sống động.

  • 632
    生命

    shēng mìng

    SINH MỆNHsinh mệnh, tính mạng

    时间就是生命。

    shí jiān jiù shì shēng mìng.

    Thời gian chính là sinh mệnh.

  • 633
    生意

    shēng yì

    SINH Ýkinh doanh, buôn bán

    这段时间他的生意做得很好。

    zhè duàn shí jiān tā de shēng yì zuò dé hěn hǎo.

    Thời gian này việc kinh doanh của anh ấy rất tốt.

  • 634
    生长

    shēng zhǎng

    SINH TRƯỜNGsinh trưởng, lớn lên

    花儿生长需要水和阳光。

    huā ér shēng zhǎng xū yào shuǐ hé yáng guāng.

    Hoa muốn sinh trưởng cần có nước và ánh sáng.

  • 635
    声明

    shēng míng

    THANH MINHtuyên bố, thanh minh

    我们声明这件事和我们没有关系。

    wǒ men shēng míng zhè jiàn shì hé wǒ men méi yǒu guān xì.

    Chúng tôi tuyên bố, chuyện này không liên quan đến chúng tôi.

  • 636
    胜

    shèng

    THẮNGđánh bại, chiến thắng

    我们的队伍取得了三连胜。

    wǒ men de duì wǔ qǔ dé le sān lián shèng.

    Đội của chúng tôi giành được 3 trận thắng liên tiếp.

  • 637
    胜利

    shèng lì

    THẮNG LỢIthắng lợi

    我们一定能取得这场比赛的胜利。

    wǒ men yí dìng néng qǔ dé zhè chǎng bǐ sài de shèng lì.

    Chúng tôi chắc chắn có thể giành được thắng lợi của cuộc thi này.

  • 638
    失去

    shī qù

    THẤT KHỨmất

    如果过期的话,这个功能失去效力。

    rú guǒ guò qī de huà, zhè ge gōng néng shī qù xiào lì.

    Nếu quá hạn, chức năng này sẽ mất hiệu lực.

  • 639
    石头

    shí tou

    THẠCH ĐẦUđá, hòn đá

    河边有很多小石头。

    hé biān yǒu hěn duō xiǎo shí tou.

    Bên bờ sông có rất nhiều hòn đá nhỏ.

  • 640
    石油

    shí yóu

    THẠCH DẦUdầu mỏ, dầu thô

    我们国家的石油很丰富。

    wǒ men guó jiā de shí yóu hěn fēng fù.

    Dầu mỏ của đất nước tôi rất phong phú.

  • 641
    时

    shí

    THỜIlúc, thời

    我开会时不要打电话给我。

    wǒ kāi huì shí bú yào dǎ diàn huà gěi wǒ.

    Lúc tôi đang họp đừng có gọi điện thoại cho tôi.

  • 642
    时代

    shí dài

    THỜI ĐẠIthời đại

    我们生活在技术快速发展的时代。

    wǒ men shēng huó zài jì shù kuài sù fā zhǎn de shí dài.

    Chúng ta sống trong một thời đại có tốc độ phát triển kĩ thuật nhanh.

  • 643
    时刻

    shí kè

    THỜI KHẮCthời khắc, thời điểm

    严守时刻,准时参加会议。

    yán shǒu shí kè, zhǔn shí cān jiā huì yì.

    Nghiêm túc tuân thủ thời gian, đúng giờ tham gia hội nghị.

  • 644
    实际上

    shí jì shàng

    THỰC TẾ THƯỢNGtrên thực tế

    这件事看着容易,实际上很难。

    zhè jiàn shì kàn zhe róng yì, shí jì shàng hěn nán.

    Chuyện này nhìn qua thì dễ, nhưng thực tế thì lại rất khó.

  • 645
    实力

    shí lì

    THỰC LỰCthực lực, sức mạnh

    这支球队的实力非常强。

    zhè zhī qiú duì de shí lì fēi cháng qiáng.

    Thực lực của đội bóng này vô cùng mạnh.

  • 646
    实行

    shí xíng

    THỰC HÀNGthực hiện, thi hành

    他们在机场实行了安全检查。

    tā men zài jī chǎng shí xíng le ān quán jiǎn chá.

    Bọn họ đang ở sân bay tiến hành việc kiểm tra an toàn.

  • 647
    实验

    shí yàn

    THỰC NGHIỆMthí nghiệm

    这种理论可通过实验得到证实。

    zhè zhǒng lǐ lùn kě tōng guò shí yàn dé dào zhèng shí.

    Nguyên lí này có thể thông qua các thí nghiệm để chứng thực.

  • 648
    实验室

    shí yàn shì

    THỰC NGHIỆM THẤTphòng thí nghiệm

    学生在实验室做实验。

    xué shēng zài shí yàn shì zuò shí yàn.

    Học sinh đang ở phòng thí nghiệm làm thí nghiệm.

  • 649
    食品

    shí pǐn

    THỰC PHẨMthực phẩm, đồ ăn

    他在一家食品加工的工厂工作。

    tā zài yī jiā shí pǐn jiā gōng de gōng chǎng gōng zuò.

    Anh ấy làm việc trong 1 nhà máy chế biến thực phẩm.

  • 650
    使

    shǐ

    SỬkhiến cho, làm cho

    什么事情使他改变了想法?

    shén me shì qíng shǐ tā gǎi biàn le xiǎng fǎ?

    Việc gì đã khiến anh ấy thay đổi suy nghĩ vậy?

  • 651
    始终

    shǐ zhōng

    THUỶ CHUNGtừ đầu đến cuối

    我们始终坚持最高的标准。

    wǒ men shǐ zhōng jiān chí zuì gāo de biāo zhǔn.

    Chúng tôi từ đầu đến cuối luôn kiên trì với mục tiêu cao nhất.

  • 652
    世纪

    shì jì

    THẾ KỶthế kỷ (100 năm)

    我们生活在二十一世纪。

    wǒ men shēng huó zài èr shí yī shì jì.

    Chúng ta đang sống ở thế kỷ 21.

  • 653
    世界

    shì jiè

    THẾ GIỚIthế giới

    我们的商品出口到了世界各地。

    wǒ men de shāng pǐn chū kǒu dào le shì jiè gè dì.

    Sản phẩm của chúng tôi xuất khẩu đi mọi nơi trên thế giới.

  • 654
    世界杯

    shì jiè bēi

    THẾ GIỚI BÔIcúp thế giới

    我最喜欢的球队获得了世界杯。

    wǒ zuì xǐ huān de qiú duì huò dé le shì jiè bēi.

    Đội bóng mà tôi yêu thích đã giành được cúp thế giới.

  • 655
    市场

    shì chǎng

    THỊ TRÀNGthị trường, chợ

    妈妈让我去市场买一些菜。

    mā mā ràng wǒ qù shì chǎng mǎi yī xiē cài.

    Mẹ bảo tôi đi chợ mua một ít rau.

  • 656
    事故

    shì gù

    SỰ CỐsự cố, rủi ro, tai nạn

    昨天在这里发生了一场事故。

    zuó tiān zài zhè lǐ fā shēng le yī cháng shì gù.

    Hôm qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn.

  • 657
    事件

    shì jiàn

    SỰ KIỆNsự kiện

    下个星期将有一系列有趣的事件。

    xià gè xīng qī jiāng yǒu yī xì liè yǒu qù de shì jiàn.

    Tuần sau sẽ có một loạt các sự kiện thú vị.

  • 658
    事实

    shì shí

    SỰ THỰCsự thật

    事实是我们没有那么多钱。

    shì shí shì wǒ men méi yǒu nà me duō qián.

    Sự thật là chúng ta không có nhiều tiền như vậy.

  • 659
    事实上

    shì shí shàng

    SỰ THỰC THƯỢNGtrên thực tế

    事实上这件事和我们想的不一样。

    shì shí shàng zhè jiàn shì hé wǒ men xiǎng de bù yí yàng.

    Trên thực tế chuyện này không giống chúng ta nghĩ.

  • 660
    事业

    shì yè

    SỰ NGHIỆPsự nghiệp

    这是她发展事业的好机会。

    zhè shì tā fā zhǎn shì yè de hǎo jī huì.

    Đây là cơ hội tốt để cô ấy phát triển sự nghiệp.

  • 661
    试题

    shì tí

    THÍ ĐỀđề thi

    她很快就做完了老师给的试题。

    tā hěn kuài jiù zuò wán le lǎo shī gěi de shì tí.

    Cô ấy rất nhanh đã hoàn thành đề thi mà giáo viên giao cho.

  • 662
    试验

    shì yàn

    THÍ NGHIỆMthử nghiệm

    这种药已经开始试验了。

    zhè zhǒng yào yǐ jīng kāi shǐ shì yàn le.

    Loại thuốc này đã bắt đầu thử nghiệm rồi.

  • 663
    适合

    shìhé

    THÍCH HỢPphù hợp, thích hợp

    你的才能非常适合这份工作。

    nǐ de cái néng fēi cháng shì hé zhè fèn gōng zuò.

    Tài năng của bạn vô cùng phù hợp với công việc này.

  • 664
    适应

    shì yìng

    THÍCH ỨNGthích ứng

    他还不能适应这里的气候。

    tā hái bù néng shì yìng zhè lǐ de qì hòu.

    Cô ấy vẫn chưa thể thích ứng được với khí hậu ở đây.

  • 665
    适用

    shì yòng

    THÍCH DỤNGthích hợp

    这个方法不适用于我们。

    zhè ge fāng fǎ bù shì yòng yú wǒ men.

    Phương pháp này không thích hợp với chúng ta.

  • 666
    室

    shì

    THẤTphòng

    我们把这个房间改成了办公室。

    wǒ men bǎ zhè ge fáng jiān gǎi chéng le bàn gōng shì.

    Chúng tôi đã sửa đổi căn phòng này thành văn phòng làm việc.

  • 667
    收费

    shōu fèi

    THU PHÍthu phí

    在这里停车要收费。

    zài zhè lǐ tíng chē yào shōu fèi.

    Đỗ xe ở đây thì phải thu phí.

  • 668
    收看

    shōu kàn

    THU KHÁNxem, thưởng thức

    我每天都收看这个节目。

    wǒ měi tiān dōu shōu kàn zhè ge jié mù.

    Mỗi ngày tôi đều xem tiết mục này.

  • 669
    收听

    shōu tīng

    THU THÍNHnghe đài, nghe phát thanh

    很多人早上收听新闻广播。

    hěn duō rén zǎo shàng shōu tīng xīn wén guǎng bō.

    Có rất nhiều người nghe tin tức trên đài phát thanh vào buổi sáng.

  • 670
    收音机

    shōu yīn jī

    THU ÂM CƠradio

    我从收音机里听到了这件事。

    wǒ cóng shōu yīn jī lǐ tīng dào le zhè jiàn shì.

    Tôi nghe được chuyện này từ radio.

  • 671
    手续

    shǒu xù

    THỦ TỤCthủ tục

    哥哥出国留学的手续都办好了。

    gē gē chū guó liú xué de shǒu xù dōu bàn hǎo le.

    Thủ tục đi nước ngoài du học của anh trai đều làm xong rồi.

  • 672
    手指

    shǒu zhǐ

    THỦ CHỈngón tay

    那只猫咬住了他的手指。

    nà zhǐ māo yǎo zhù le tā de shǒu zhǐ.

    Con mèo đó đã cắn vào ngón tay của anh ấy.

  • 673
    首都

    shǒu dū

    THỦ ĐÔthủ đô

    越南的首都是河内。

    yuè nán de shǒu dū shì hé nèi.

    Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.

  • 674
    首先

    shǒu xiān

    THỦ TIÊNđầu tiên, trước tiên

    首先,让我问你一件事。

    shǒu xiān, ràng wǒ wèn nǐ yī jiàn shì.

    Đầu tiên, để tôi hỏi bạn một chuyện.

  • 675
    受

    shòu

    THỌbị, chịu

    我受到同学们热情的帮助。

    wǒ shòu dào tóng xué men rè qíng de bāng zhù.

    Tôi nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình từ các bạn.

  • 676
    受伤

    shòu shāng

    THỌ THƯƠNGbị thương

    他在那场事故中受伤了。

    tā zài nà chǎng shì gù zhōng shòu shāng le.

    Anh ấy đã bị thương trong lần tai nạn đó.

  • 677
    书架

    shū jià

    THƯ GIÁgiá sách, kệ sách

    词典放在书架的最上面。

    cí diǎn fàng zài shū jià de zuì shàng miàn.

    Từ điển để ở phía trên cùng của giá sách.

  • 678
    输

    shū

    THÂUvận chuyển, thua, thất bại

    今天的比赛我们输了。

    jīn tiān de bǐ sài wǒ men shū le.

    Cuộc thi hôm nay chúng tôi đã thua rồi.

  • 679
    输入

    shū rù

    THÂU NHẬPnhập vào

    请输入您的身份证号码。

    qǐng shū rù nín de shēn fèn zhèng hào mǎ.

    Mời nhập số chứng minh nhân dân của bạn vào.

  • 680
    熟人

    shú rén

    THỤC NHÂNngười quen

    这家店的老板是我的熟人。

    zhè jiā diàn de lǎo bǎn shì wǒ de shú rén.

    Ông chủ của cửa hàng này là người quen của tôi.

  • 681
    属

    shǔ

    THUỘCthuộc về, cầm tinh (con giáp)

    你属什么?我属龙。

    nǐ shǔ shén me? wǒ shǔ lóng.

    Bạn cầm tinh con gì? Tôi cầm tinh con rồng.

  • 682
    属于

    shǔ yú

    THUỘC VUthuộc về

    胜利属于坚持的人。

    shèng lì shǔ yú jiān chí de rén.

    Thắng lợi thuộc về người kiên trì.

  • 683
    束

    shù

    THÚCbó (lượng từ)

    我买了一束花送给妈妈。

    wǒ mǎi le yī shù huā sòng gěi mā mā.

    Tôi đã mua một bó hoa tặng mẹ.

  • 684
    数量

    shù liàng

    SỐ LƯỢNGsố lượng

    我们公司的员工数量大概有一百人。

    wǒ men gōng sī de yuán gōng shù liàng dà gài yǒu yì bǎi rén.

    Số lượng nhân viên của công ty chúng tôi có khoảng 100 người.

  • 685
    双

    shuāng

    SONGđôi, hai

    去年他穿坏了两双鞋。

    qù nián tā chuān huài le liǎng shuāng xié.

    Năm ngoái anh ấy đã làm hỏng 2 đôi giày.

  • 686
    双方

    shuāng fāng

    SONG PHƯƠNGhai bên, đôi bên

    双方对这个结果都感到很满意。

    shuāng fāng duì zhè ge jié guǒ dōu gǎn dào hěn mǎn yì.

    Đôi bên đối với kết quả này đều cảm thấy rất hài lòng.

  • 687
    思想

    sī xiǎng

    TƯ TƯỞNGtư tưởng

    他的思想已经受到了影响。

    tā de sī xiǎng yǐ jīng shòu dào le yǐng xiǎng.

    Tư tưởng của anh ấy đã bị ảnh hưởng.

  • 688
    死

    sǐ

    TỬchết, mất

    我家的小狗死了。

    wǒ jiā de xiǎo gǒu sǐ le.

    Chú chó của nhà tôi chết rồi.

  • 689
    速度

    sù dù

    TỐC ĐỘtốc độ

    今年中国经济的增长速度很快。

    jīn nián zhōng guó jīng jì de zēng zhǎng sù dù hěn kuài.

    Năm nay, tốc độ tăng trưởng của kinh tế Trung Quốc rất nhanh.

  • 690
    随

    suí

    TUỲđi theo, cùng với

    经理让我随他去办公室。

    jīng lǐ ràng wǒ suí tā qù bàn gōng shì.

    Giám đốc bảo tôi đi theo anh ấy đến văn phòng.

  • 691
    所

    suǒ

    SỞchỗ, nơi, ngôi, nhà, gian

    你毕业于哪所大学?

    nǐ bì yè yú nǎ suǒ dà xué?

    Bạn tốt nghiệp từ trường Đại học nào?

  • 692
    所长

    suǒ zhǎng

    SỞ TRƯỜNGsở trưởng, viện trưởng

    我是研究所的所长。

    wǒ shì yán jiū suǒ de suǒ zhǎng.

    Tôi là viện trưởng của viện nghiên cứu.

  • 693
    台

    tái

    ĐÀIchiếc, cỗ (máy móc)

    爸爸给我买了一台新电脑。

    bà bà gěi wǒ mǎi le yī tái xīn diàn nǎo.

    Bố mua cho tôi một chiếc máy tính mới.

  • 694
    谈

    tán

    ĐÀMnói, nói chuyện

    我可以和你谈一会儿吗?

    wǒ kě yǐ hé nǐ tán yī huì er ma?

    Tôi có thể nói chuyện với bạn một lúc không?

  • 695
    谈话

    tán huà

    ĐÀM THOẠItrò chuyện, nói chuyện

    他们正在房间里谈话。

    tā men zhèng zài fáng jiān lǐ tán huà.

    Bọn họ đang trò chuyện ở trong phòng.

  • 696
    谈判

    tán pàn

    ĐÀM PHÁNđàm phán, thương lượng

    通过谈判,我们终于找到办法。

    tōng guò tán pàn, wǒ men zhōng yú zhǎo dào bàn fǎ.

    Thông qua đàm phán, chúng tôi cuối cùng đã tìm ra phương án.

  • 697
    汤

    tāng

    THANGcanh

    我刚才没有吃饭,只喝了一碗汤。

    wǒ gāng cái méi yǒu chī fàn, zhǐ hē le yī wǎn tāng.

    Lúc nãy tôi không ăn cơm, chỉ uống một bát canh.

  • 698
    糖

    táng

    ĐƯỜNGkẹo, đường

    请给我一杯咖啡,不加糖。

    qǐng gěi wǒ yī bēi kā fēi, bù jiā táng.

    Xin cho tôi một ly cà phê, không thêm đường.

  • 699
    特色

    tè sè

    ĐẶC SẮCđặc sắc

    他们的表演节目很有特色。

    tā men de biǎo yǎn jié mù hěn yǒu tè sè.

    Tiết mục biểu diễn của họ rất đặc sắc.

  • 700
    提前

    tí qián

    ĐỀ TIỀNsớm, trước thời hạn

    我们提前15分钟完成了任务。

    wǒ men tí qián 15 fēn zhōng wán chéng le rèn wù.

    Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ sớm 15 phút.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 3

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 3📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 3📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 3📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 3📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 3✍️Luyện viết chữ Hán HSK 3🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 3
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 3

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)