78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
973 từ · Trang 7/10
rèn wù
NHIỆM VỤnhiệm vụ
我已经完成了他给我的任务。
wǒ yǐ jīng wán chéng le tā gěi wǒ de rèn wù.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ mà anh ấy giao cho tôi.
réng
NHƯNGvẫn, dựa vào, dựa theo
他生病了仍来学校上课。
tā shēng bìng le réng lái xué xiào shàng kè.
Anh ấy bị ốm mà vẫn đi học.
réng rán
NHƯNG NHIÊNvẫn cứ, tiếp tục
他仍然坚持每天早上跑步。
tā réng rán jiān chí měi tiān zǎo shàng pǎo bù.
Anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ vào mỗi buổi sáng.
rì cháng
NHẬT THƯỜNGhằng ngày
每天喝一杯咖啡,是我的日常习惯。
měi tiān hē yī bēi kā fēi, shì wǒ de rì cháng xí guàn.
Mỗi ngày uống 1 cốc cà phê, đây là thói quen của tôi.
róng yì
DUNG DỊCHdễ, dễ dàng
小红身体不太好,容易生病。
xiǎo hóng shēn tǐ bù tài hǎo, róng yì shēng bìng.
Sức khỏe của Tiểu Hồng không tốt lắm, rất dễ bị ốm.
rúhé
NHƯ HÀnhư thế nào, làm sao
你最近工作如何?
nǐ zuì jìn gōng zuò rú hé?
Gần đây công việc của bạn thế nào rồi?
sàn bù
TẢN BỘđi dạo
晚饭后,我和妈妈去公园散步。
wǎn fàn hòu, wǒ hé mā mā qù gōng yuán sàn bù.
Sau bữa tối, tôi và mẹ ra công viên đi dạo.
shā fā
SA PHÁTghế sofa
他在沙发上睡着了。
tā zài shā fā shàng shuì zháo le.
Anh ấy ngủ thiếp đi trên ghế sofa.
shā zi
SA TỬhạt cát
我的眼睛好像进了沙子。
wǒ de yǎn jīng hǎo xiàng jìn le shā zi.
Mắt tôi hình như có hạt cát bay vào.
shāng
THƯƠNGbị thương, thiệt hại
小明的腿摔伤了,现在还在医院。
xiǎo míng de tuǐ shuāi shāng le, xiàn zài hái zài yī yuàn.
Chân của Tiểu Minh bị thương rồi, bây giờ vẫn đang nằm viện.
shāng xīn
THƯƠNG TÂMtổn thương, đau lòng
想起这件事,我就感觉很伤心。
xiǎng qǐ zhè jiàn shì, wǒ jiù gǎn jué hěn shāng xīn.
Cứ nghĩ lại chuyện này là tôi lại đau lòng.
shāng pǐn
THƯƠNG PHẨMhàng hóa
这些商品的价格都写在下面了。
zhè xiē shāng pǐn de jià gé dōu xiě zài xià miàn le.
Giá của những mặt hàng này đều ghi ở bên dưới rồi.
shāng yè
THƯƠNG NGHIỆPthương mại
商业在每个国家的经济有重要的地位。
shāng yè zài měi gè guó jiā de jīng jì yǒu zhòng yào de dì wèi.
Thương mại giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế các nước.
shàng lái
THƯỢNG LAIlên đây
我们已经到山上了,你们快上来吧。
wǒ men yǐ jīng dào shān shàng le, nǐ men kuài shàng lái ba.
Chúng tôi đều đang ở trên núi rồi, các bạn mau lên đây đi!
shàng miàn
THƯỢNG DIỆNphía trên
我的手机放在桌子上面。
wǒ de shǒu jī fàng zài zhuō zi shàng miàn.
Điện thoại của tôi đặt ở trên bàn.
shàng qù
THƯỢNG KHỨđi lên
你在几楼?我现在上去。
nǐ zài jǐ lóu? wǒ xiàn zài shàng qù.
Bạn ở tầng mấy? Bây giờ tôi đi lên.
shàng shēng
THƯỢNG THĂNGlên cao
今年增长速度上升了。
jīn nián zēng zhǎng sù dù shàng shēng le.
Năm nay tốc độ tăng trưởng tăng lên rồi.
shàng yī
THƯỢNG Yáo
他穿着一件黑色的上衣。
tā chuān zhe yī jiàn hēi sè de shàng yī.
Anh ấy mặc một chiếc áo màu đen.
shè bèi
THIẾT BỊtrang bị, thiết bị dụng cụ
我们不要破坏公共设备。
wǒ men bú yào pò huài gōng gòng shè bèi.
Chúng ta không được phá hoại thiết bị công cộng.
shè jì
THIẾT KẾthiết kế
这个房间是她自己设计的。
zhè ge fáng jiān shì tā zì jǐ shè jì de.
Căn phòng này là cô ấy tự tay thiết kế.
shè lì
THIẾT LẬPthiết lập, thành lập
虽然他很年轻,但是他设立了强大的集团。
suī rán tā hěn nián qīng, dàn shì tā shè lì le qiáng dà de jí tuán.
Mặc dù còn rất trẻ nhưng anh ấy đã thành lập một tập đoàn lớn mạnh.
shè huì
XÃ HỘIxã hội
我想成为一个对社会有用的人。
wǒ xiǎng chéng wéi yí gè duì shè huì yǒu yòng de rén.
Tôi muốn trở thành một người có ích cho xã hội.
shēn fèn zhèng
THÂN PHẦN CHỨNGcăn cước công dân
考试要求带上自己的身份证。
kǎo shì yāo qiú dài shàng zì jǐ de shēn fèn zhèng.
Cuộc thi yêu cầu phải mang theo căn cước công dân.
shēn
THÂMsâu, đậm
这里的河水有两米深。
zhè lǐ de hé shuǐ yǒu liǎng mǐ shēn.
Nước sông ở đây sâu 2 mét.
shēn kè
THÂM KHẮCsâu sắc
我对这部电影的印象很深刻。
wǒ duì zhè bù diàn yǐng de yìn xiàng hěn shēn kè.
Đối với bộ phim này tôi có ấn tượng rất sâu sắc.
shēn rù
THÂM NHẬPthâm nhập, đi sâu
这件事情还需要深入调查。
zhè jiàn shì qíng hái xū yào shēn rù diào chá.
Chuyện này vẫn cần phải đi sâu vào điều tra.
shēng
THĂNGlên cao, lên
太阳从东边升起。
tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phía đông.
shēng
SINHsống (thực phẩm)
米饭还是生的,没煮熟。
mǐ fàn hái shì shēng de, méi zhǔ shú.
Cơm vẫn sống, chưa chín.
shēng chǎn
SINH SẢNsản xuất
这家工厂每周生产500把椅子。
zhè jiā gōng chǎng měi zhōu shēng chǎn 500 bǎ yǐ zi.
Nhà máy này mỗi tuần sản xuất 500 chiếc ghế.
shēng cún
SINH TỒNsinh tồn, sinh sống
人离开空气就不能生存。
rén lí kāi kōng qì jiù bù néng shēng cún.
Con người không có không khí thì không thể sinh tồn được.
shēng dòng
SINH ĐỘNGsinh động, sống động
图片让这本书变得生动。
tú piàn ràng zhè běn shū biàn dé shēng dòng.
Bức ảnh làm cho quyển sách trở nên sống động.
shēng mìng
SINH MỆNHsinh mệnh, tính mạng
时间就是生命。
shí jiān jiù shì shēng mìng.
Thời gian chính là sinh mệnh.
shēng yì
SINH Ýkinh doanh, buôn bán
这段时间他的生意做得很好。
zhè duàn shí jiān tā de shēng yì zuò dé hěn hǎo.
Thời gian này việc kinh doanh của anh ấy rất tốt.
shēng zhǎng
SINH TRƯỜNGsinh trưởng, lớn lên
花儿生长需要水和阳光。
huā ér shēng zhǎng xū yào shuǐ hé yáng guāng.
Hoa muốn sinh trưởng cần có nước và ánh sáng.
shēng míng
THANH MINHtuyên bố, thanh minh
我们声明这件事和我们没有关系。
wǒ men shēng míng zhè jiàn shì hé wǒ men méi yǒu guān xì.
Chúng tôi tuyên bố, chuyện này không liên quan đến chúng tôi.
shèng
THẮNGđánh bại, chiến thắng
我们的队伍取得了三连胜。
wǒ men de duì wǔ qǔ dé le sān lián shèng.
Đội của chúng tôi giành được 3 trận thắng liên tiếp.
shèng lì
THẮNG LỢIthắng lợi
我们一定能取得这场比赛的胜利。
wǒ men yí dìng néng qǔ dé zhè chǎng bǐ sài de shèng lì.
Chúng tôi chắc chắn có thể giành được thắng lợi của cuộc thi này.
shī qù
THẤT KHỨmất
如果过期的话,这个功能失去效力。
rú guǒ guò qī de huà, zhè ge gōng néng shī qù xiào lì.
Nếu quá hạn, chức năng này sẽ mất hiệu lực.
shí tou
THẠCH ĐẦUđá, hòn đá
河边有很多小石头。
hé biān yǒu hěn duō xiǎo shí tou.
Bên bờ sông có rất nhiều hòn đá nhỏ.
shí yóu
THẠCH DẦUdầu mỏ, dầu thô
我们国家的石油很丰富。
wǒ men guó jiā de shí yóu hěn fēng fù.
Dầu mỏ của đất nước tôi rất phong phú.
shí
THỜIlúc, thời
我开会时不要打电话给我。
wǒ kāi huì shí bú yào dǎ diàn huà gěi wǒ.
Lúc tôi đang họp đừng có gọi điện thoại cho tôi.
shí dài
THỜI ĐẠIthời đại
我们生活在技术快速发展的时代。
wǒ men shēng huó zài jì shù kuài sù fā zhǎn de shí dài.
Chúng ta sống trong một thời đại có tốc độ phát triển kĩ thuật nhanh.
shí kè
THỜI KHẮCthời khắc, thời điểm
严守时刻,准时参加会议。
yán shǒu shí kè, zhǔn shí cān jiā huì yì.
Nghiêm túc tuân thủ thời gian, đúng giờ tham gia hội nghị.
shí jì shàng
THỰC TẾ THƯỢNGtrên thực tế
这件事看着容易,实际上很难。
zhè jiàn shì kàn zhe róng yì, shí jì shàng hěn nán.
Chuyện này nhìn qua thì dễ, nhưng thực tế thì lại rất khó.
shí lì
THỰC LỰCthực lực, sức mạnh
这支球队的实力非常强。
zhè zhī qiú duì de shí lì fēi cháng qiáng.
Thực lực của đội bóng này vô cùng mạnh.
shí xíng
THỰC HÀNGthực hiện, thi hành
他们在机场实行了安全检查。
tā men zài jī chǎng shí xíng le ān quán jiǎn chá.
Bọn họ đang ở sân bay tiến hành việc kiểm tra an toàn.
shí yàn
THỰC NGHIỆMthí nghiệm
这种理论可通过实验得到证实。
zhè zhǒng lǐ lùn kě tōng guò shí yàn dé dào zhèng shí.
Nguyên lí này có thể thông qua các thí nghiệm để chứng thực.
shí yàn shì
THỰC NGHIỆM THẤTphòng thí nghiệm
学生在实验室做实验。
xué shēng zài shí yàn shì zuò shí yàn.
Học sinh đang ở phòng thí nghiệm làm thí nghiệm.
shí pǐn
THỰC PHẨMthực phẩm, đồ ăn
他在一家食品加工的工厂工作。
tā zài yī jiā shí pǐn jiā gōng de gōng chǎng gōng zuò.
Anh ấy làm việc trong 1 nhà máy chế biến thực phẩm.
shǐ
SỬkhiến cho, làm cho
什么事情使他改变了想法?
shén me shì qíng shǐ tā gǎi biàn le xiǎng fǎ?
Việc gì đã khiến anh ấy thay đổi suy nghĩ vậy?
shǐ zhōng
THUỶ CHUNGtừ đầu đến cuối
我们始终坚持最高的标准。
wǒ men shǐ zhōng jiān chí zuì gāo de biāo zhǔn.
Chúng tôi từ đầu đến cuối luôn kiên trì với mục tiêu cao nhất.
shì jì
THẾ KỶthế kỷ (100 năm)
我们生活在二十一世纪。
wǒ men shēng huó zài èr shí yī shì jì.
Chúng ta đang sống ở thế kỷ 21.
shì jiè
THẾ GIỚIthế giới
我们的商品出口到了世界各地。
wǒ men de shāng pǐn chū kǒu dào le shì jiè gè dì.
Sản phẩm của chúng tôi xuất khẩu đi mọi nơi trên thế giới.
shì jiè bēi
THẾ GIỚI BÔIcúp thế giới
我最喜欢的球队获得了世界杯。
wǒ zuì xǐ huān de qiú duì huò dé le shì jiè bēi.
Đội bóng mà tôi yêu thích đã giành được cúp thế giới.
shì chǎng
THỊ TRÀNGthị trường, chợ
妈妈让我去市场买一些菜。
mā mā ràng wǒ qù shì chǎng mǎi yī xiē cài.
Mẹ bảo tôi đi chợ mua một ít rau.
shì gù
SỰ CỐsự cố, rủi ro, tai nạn
昨天在这里发生了一场事故。
zuó tiān zài zhè lǐ fā shēng le yī cháng shì gù.
Hôm qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn.
shì jiàn
SỰ KIỆNsự kiện
下个星期将有一系列有趣的事件。
xià gè xīng qī jiāng yǒu yī xì liè yǒu qù de shì jiàn.
Tuần sau sẽ có một loạt các sự kiện thú vị.
shì shí
SỰ THỰCsự thật
事实是我们没有那么多钱。
shì shí shì wǒ men méi yǒu nà me duō qián.
Sự thật là chúng ta không có nhiều tiền như vậy.
shì shí shàng
SỰ THỰC THƯỢNGtrên thực tế
事实上这件事和我们想的不一样。
shì shí shàng zhè jiàn shì hé wǒ men xiǎng de bù yí yàng.
Trên thực tế chuyện này không giống chúng ta nghĩ.
shì yè
SỰ NGHIỆPsự nghiệp
这是她发展事业的好机会。
zhè shì tā fā zhǎn shì yè de hǎo jī huì.
Đây là cơ hội tốt để cô ấy phát triển sự nghiệp.
shì tí
THÍ ĐỀđề thi
她很快就做完了老师给的试题。
tā hěn kuài jiù zuò wán le lǎo shī gěi de shì tí.
Cô ấy rất nhanh đã hoàn thành đề thi mà giáo viên giao cho.
shì yàn
THÍ NGHIỆMthử nghiệm
这种药已经开始试验了。
zhè zhǒng yào yǐ jīng kāi shǐ shì yàn le.
Loại thuốc này đã bắt đầu thử nghiệm rồi.
shìhé
THÍCH HỢPphù hợp, thích hợp
你的才能非常适合这份工作。
nǐ de cái néng fēi cháng shì hé zhè fèn gōng zuò.
Tài năng của bạn vô cùng phù hợp với công việc này.
shì yìng
THÍCH ỨNGthích ứng
他还不能适应这里的气候。
tā hái bù néng shì yìng zhè lǐ de qì hòu.
Cô ấy vẫn chưa thể thích ứng được với khí hậu ở đây.
shì yòng
THÍCH DỤNGthích hợp
这个方法不适用于我们。
zhè ge fāng fǎ bù shì yòng yú wǒ men.
Phương pháp này không thích hợp với chúng ta.
shì
THẤTphòng
我们把这个房间改成了办公室。
wǒ men bǎ zhè ge fáng jiān gǎi chéng le bàn gōng shì.
Chúng tôi đã sửa đổi căn phòng này thành văn phòng làm việc.
shōu fèi
THU PHÍthu phí
在这里停车要收费。
zài zhè lǐ tíng chē yào shōu fèi.
Đỗ xe ở đây thì phải thu phí.
shōu kàn
THU KHÁNxem, thưởng thức
我每天都收看这个节目。
wǒ měi tiān dōu shōu kàn zhè ge jié mù.
Mỗi ngày tôi đều xem tiết mục này.
shōu tīng
THU THÍNHnghe đài, nghe phát thanh
很多人早上收听新闻广播。
hěn duō rén zǎo shàng shōu tīng xīn wén guǎng bō.
Có rất nhiều người nghe tin tức trên đài phát thanh vào buổi sáng.
shōu yīn jī
THU ÂM CƠradio
我从收音机里听到了这件事。
wǒ cóng shōu yīn jī lǐ tīng dào le zhè jiàn shì.
Tôi nghe được chuyện này từ radio.
shǒu xù
THỦ TỤCthủ tục
哥哥出国留学的手续都办好了。
gē gē chū guó liú xué de shǒu xù dōu bàn hǎo le.
Thủ tục đi nước ngoài du học của anh trai đều làm xong rồi.
shǒu zhǐ
THỦ CHỈngón tay
那只猫咬住了他的手指。
nà zhǐ māo yǎo zhù le tā de shǒu zhǐ.
Con mèo đó đã cắn vào ngón tay của anh ấy.
shǒu dū
THỦ ĐÔthủ đô
越南的首都是河内。
yuè nán de shǒu dū shì hé nèi.
Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.
shǒu xiān
THỦ TIÊNđầu tiên, trước tiên
首先,让我问你一件事。
shǒu xiān, ràng wǒ wèn nǐ yī jiàn shì.
Đầu tiên, để tôi hỏi bạn một chuyện.
shòu
THỌbị, chịu
我受到同学们热情的帮助。
wǒ shòu dào tóng xué men rè qíng de bāng zhù.
Tôi nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình từ các bạn.
shòu shāng
THỌ THƯƠNGbị thương
他在那场事故中受伤了。
tā zài nà chǎng shì gù zhōng shòu shāng le.
Anh ấy đã bị thương trong lần tai nạn đó.
shū jià
THƯ GIÁgiá sách, kệ sách
词典放在书架的最上面。
cí diǎn fàng zài shū jià de zuì shàng miàn.
Từ điển để ở phía trên cùng của giá sách.
shū
THÂUvận chuyển, thua, thất bại
今天的比赛我们输了。
jīn tiān de bǐ sài wǒ men shū le.
Cuộc thi hôm nay chúng tôi đã thua rồi.
shū rù
THÂU NHẬPnhập vào
请输入您的身份证号码。
qǐng shū rù nín de shēn fèn zhèng hào mǎ.
Mời nhập số chứng minh nhân dân của bạn vào.
shú rén
THỤC NHÂNngười quen
这家店的老板是我的熟人。
zhè jiā diàn de lǎo bǎn shì wǒ de shú rén.
Ông chủ của cửa hàng này là người quen của tôi.
shǔ
THUỘCthuộc về, cầm tinh (con giáp)
你属什么?我属龙。
nǐ shǔ shén me? wǒ shǔ lóng.
Bạn cầm tinh con gì? Tôi cầm tinh con rồng.
shǔ yú
THUỘC VUthuộc về
胜利属于坚持的人。
shèng lì shǔ yú jiān chí de rén.
Thắng lợi thuộc về người kiên trì.
shù
THÚCbó (lượng từ)
我买了一束花送给妈妈。
wǒ mǎi le yī shù huā sòng gěi mā mā.
Tôi đã mua một bó hoa tặng mẹ.
shù liàng
SỐ LƯỢNGsố lượng
我们公司的员工数量大概有一百人。
wǒ men gōng sī de yuán gōng shù liàng dà gài yǒu yì bǎi rén.
Số lượng nhân viên của công ty chúng tôi có khoảng 100 người.
shuāng
SONGđôi, hai
去年他穿坏了两双鞋。
qù nián tā chuān huài le liǎng shuāng xié.
Năm ngoái anh ấy đã làm hỏng 2 đôi giày.
shuāng fāng
SONG PHƯƠNGhai bên, đôi bên
双方对这个结果都感到很满意。
shuāng fāng duì zhè ge jié guǒ dōu gǎn dào hěn mǎn yì.
Đôi bên đối với kết quả này đều cảm thấy rất hài lòng.
sī xiǎng
TƯ TƯỞNGtư tưởng
他的思想已经受到了影响。
tā de sī xiǎng yǐ jīng shòu dào le yǐng xiǎng.
Tư tưởng của anh ấy đã bị ảnh hưởng.
sǐ
TỬchết, mất
我家的小狗死了。
wǒ jiā de xiǎo gǒu sǐ le.
Chú chó của nhà tôi chết rồi.
sù dù
TỐC ĐỘtốc độ
今年中国经济的增长速度很快。
jīn nián zhōng guó jīng jì de zēng zhǎng sù dù hěn kuài.
Năm nay, tốc độ tăng trưởng của kinh tế Trung Quốc rất nhanh.
suí
TUỲđi theo, cùng với
经理让我随他去办公室。
jīng lǐ ràng wǒ suí tā qù bàn gōng shì.
Giám đốc bảo tôi đi theo anh ấy đến văn phòng.
suǒ
SỞchỗ, nơi, ngôi, nhà, gian
你毕业于哪所大学?
nǐ bì yè yú nǎ suǒ dà xué?
Bạn tốt nghiệp từ trường Đại học nào?
suǒ zhǎng
SỞ TRƯỜNGsở trưởng, viện trưởng
我是研究所的所长。
wǒ shì yán jiū suǒ de suǒ zhǎng.
Tôi là viện trưởng của viện nghiên cứu.
tái
ĐÀIchiếc, cỗ (máy móc)
爸爸给我买了一台新电脑。
bà bà gěi wǒ mǎi le yī tái xīn diàn nǎo.
Bố mua cho tôi một chiếc máy tính mới.
tán
ĐÀMnói, nói chuyện
我可以和你谈一会儿吗?
wǒ kě yǐ hé nǐ tán yī huì er ma?
Tôi có thể nói chuyện với bạn một lúc không?
tán huà
ĐÀM THOẠItrò chuyện, nói chuyện
他们正在房间里谈话。
tā men zhèng zài fáng jiān lǐ tán huà.
Bọn họ đang trò chuyện ở trong phòng.
tán pàn
ĐÀM PHÁNđàm phán, thương lượng
通过谈判,我们终于找到办法。
tōng guò tán pàn, wǒ men zhōng yú zhǎo dào bàn fǎ.
Thông qua đàm phán, chúng tôi cuối cùng đã tìm ra phương án.
tāng
THANGcanh
我刚才没有吃饭,只喝了一碗汤。
wǒ gāng cái méi yǒu chī fàn, zhǐ hē le yī wǎn tāng.
Lúc nãy tôi không ăn cơm, chỉ uống một bát canh.
táng
ĐƯỜNGkẹo, đường
请给我一杯咖啡,不加糖。
qǐng gěi wǒ yī bēi kā fēi, bù jiā táng.
Xin cho tôi một ly cà phê, không thêm đường.
tè sè
ĐẶC SẮCđặc sắc
他们的表演节目很有特色。
tā men de biǎo yǎn jié mù hěn yǒu tè sè.
Tiết mục biểu diễn của họ rất đặc sắc.
tí qián
ĐỀ TIỀNsớm, trước thời hạn
我们提前15分钟完成了任务。
wǒ men tí qián 15 fēn zhōng wán chéng le rèn wù.
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ sớm 15 phút.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.