78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
973 từ · Trang 10/10
zhèng míng
CHỨNG MINHchứng minh
你做这件事是想证明什么?
nǐ zuò zhè jiàn shì shì xiǎng zhèng míng shén me?
Bạn làm chuyện này là muốn chứng minh cái gì?
zhī
CHIchiếc
你有没有笔,借给我一支?
nǐ yǒu méi yǒu bǐ, jiè gěi wǒ yī zhī?
Bạn có bút không, cho tôi mượn một chiếc?
zhī chí
CHI TRÌgiúp đỡ, ủng hộ, ra sức
他停止了对我们运动的支持。
tā tíng zhǐ le duì wǒ men yùn dòng de zhī chí.
Anh ấy ngừng ủng hộ phong trào của chúng ta.
zhī fù
CHI PHÓchi trả, thanh toán
你选择用什么支付方式?
nǐ xuǎn zé yòng shén me zhī fù fāng shì?
Bạn muốn thanh toán bằng phương thức nào?
zhǐ
CHỈcon, cái, chiếc
我们生来就有两只耳朵,一左,一右。
wǒ men shēng lái jiù yǒu liǎng zhǐ ěr duǒ, yī zuǒ, yī yòu.
Chúng ta sinh ra có hai cái tai, một trái một phải.
zhí
TRỰCthẳng, một mạch
我不知道为什么他看着我直笑。
wǒ bù zhī dào wèi shén me tā kàn zhe wǒ zhí xiào.
Tôi không biết tại sao anh ấy lại nhìn thẳng tôi rồi cười.
zhí bō
TRỰC BÁphát sóng trực tiếp
我们上午11:30进行现场直播。
wǒ men shàng wǔ 11:30 jìn xíng xiàn chǎng zhí bō.
11 giờ 30 sáng chúng tôi bắt đầu phát sóng trực tiếp.
zhí dào
TRỰC ĐÁOmãi đến, đến tận
这事直到今天我才知道。
zhè shì zhí dào jīn tiān wǒ cái zhī dào.
Việc này đến tận hôm nay tôi mới biết.
zhí
TRỊtrị giá
这本书值五十块钱。
zhè běn shū zhí wǔ shí kuài qián.
Cuốn sách này có giá 50 tệ.
zhí de
TRỊ ĐẮCđáng, nên, có giá trị
这是一个值得认真考虑的问题。
zhè shì yí gè zhí de rèn zhēn kǎo lǜ de wèn tí.
Đây là một vấn đề xứng đáng được thảo luận nghiêm túc.
zhí gōng
CHỨC CÔNGcông nhân viên chức
这家公司共有两百名职工。
zhè jiā gōng sī gòng yǒu liǎng bǎi míng zhí gōng.
Công ty này có tổng cộng hai trăm công nhân viên.
zhí yè
CHỨC NGHIỆPnghề nghiệp
他们两人的职业都是医生。
tā men liǎng rén de zhí yè dōu shì yī shēng.
Nghề nghiệp của cả hai người họ đều là bác sĩ.
zhǐ hǎo
CHỈ HẢOđành phải, buộc phải
我等了半天他还没回来,只好先走了。那件衣服很漂亮,只是价格太贵了。
wǒ děng le bàn tiān tā hái méi huí lái, zhǐ hǎo xiān zǒu le. nà jiàn yī fú hěn piào liàng, zhǐ shì jià gé tài guì le.
Tôi đợi cả nửa ngày mà anh ấy vẫn chưa về, đành phải đi trước. Bộ quần áo đó rất đẹp, chỉ là giá hơi đắt.
zhǐ shì
CHỈ THỊchỉ là, chẳng qua là
他只是笑了一下,什么话也不说。只有我们互相帮助,才能把事情办。
tā zhǐ shì xiào le yī xià, shén me huà yě bù shuō. zhǐ yǒu wǒ men hù xiāng bāng zhù, cái néng bǎ shì qíng bàn.
Anh ấy chỉ cười một chút, không nói lời nào. Chỉ khi chúng ta giúp đỡ lẫn nhau thì công việc mới hoàn thành tốt.
zhǐ yǒu
CHỈ HỮUchỉ có
好。他们两人都只有20岁。
hǎo. tā men liǎng rén dōu zhǐ yǒu 20 suì.
Cả hai người họ đều mới chỉ có 20 tuổi.
zhǐ
CHỈchỉ, trỏ
他指出每个人的错误。
tā zhǐ chū měi gè rén de cuò wù.
Anh ấy chỉ ra lỗi sai của từng người.
zhǐ chū
CHỈ XUẤTchỉ ra
我的老师指出了我的错误。
wǒ de lǎo shī zhǐ chū le wǒ de cuò wù.
Thầy giáo chỉ ra lỗi sai của tôi.
zhǐ dǎo
CHỈ ĐẠOhướng dẫn, chỉ đạo
他是我大学时的指导教师。
tā shì wǒ dà xué shí de zhǐ dǎo jiào shī.
Ông ấy là thầy giáo hướng dẫn thời đại học của tôi.
zhì jīn
CHÍ KIMđến nay, đến bây giờ
他回家以后,至今还没回来。
tā huí jiā yǐ hòu, zhì jīn hái méi huí lái.
Từ khi anh ấy về nhà đến nay vẫn chưa thấy quay trở lại.
zhì shǎo
CHÍ THIỂUchí ít, ít nhất
从这儿走到学校,至少要半个小时。
cóng zhè ér zǒu dào xué xiào, zhì shǎo yào bàn gè xiǎo shí.
Đi từ đây đến trường học tối thiểu cũng phải mất nửa tiếng đồng hồ.
zhì yuàn
CHÍ NGUYỆNnguyện vọng
他的志愿是当个教师。
tā de zhì yuàn shì dāng gè jiào shī.
Nguyện vọng của anh ấy là trở thành một nhà giáo.
zhì yuàn zhě
CHÍ NGUYỆN GIẢtình nguyện viên
他们都是这次活动的志愿者。
tā men dōu shì zhè cì huó dòng de zhì yuàn zhě.
Họ đều là tình nguyện viên của hoạt động lần này.
zhì dìng
CHẾ ĐỊNHlập ra, đặt ra
你应该制定学习计划。
nǐ yīng gāi zhì dìng xué xí jì huà.
Bạn nên lập kế hoạch học tập.
zhì dù
CHẾ ĐỘchế độ, quy chế
实际上,这个制度不太合理。
shí jì shàng, zhè ge zhì dù bù tài hé lǐ.
Trên thực tế thì chế độ này không phù hợp nữa.
zhì zào
CHẾ TẠOchế tạo, sản xuất, làm ra
这些是在哪里制造的?
zhè xiē shì zài nǎ lǐ zhì zào de?
Những thứ này sản xuất ở đâu vậy?
zhì zuò
CHẾ TÁCchế ra, làm ra
这家工厂主要制作家具。
zhè jiā gōng chǎng zhǔ yào zhì zuò jiā jù.
Nhà máy này chủ yếu chế tạo đồ gia dụng.
zhōng bù
TRUNG BỘTrung Bộ, miền Trung
我在越南中部生活。
wǒ zài yuè nán zhōng bù shēng huó.
Tôi sống ở miền Trung Việt Nam.
zhōng huá mín zú
TRUNG HOA DÂN TỘCdân tộc Trung Hoa
中华民族是由五十六个民族组成的。
zhōng huá mín zú shì yóu wǔ shí liù gè mín zú zǔ chéng de.
Dân tộc Trung Hoa gồm 56 dân tộc hợp thành.
zhōng yú
CHUNG VUcuối cùng
他多次想说,但终于没说出口。
tā duō cì xiǎng shuō, dàn zhōng yú méi shuō chū kǒu.
Anh ấy nhiều lần muốn nói, nhưng cuối cùng vẫn không nói ra được.
zhōng
CHUNGđồng hồ
那个钟快了一个小时。
nà ge zhōng kuài le yí gè xiǎo shí.
Đồng hồ kia chạy nhanh hơn 1 tiếng.
zhǒng
CHỦNGloại, kiểu
苹果是一种很好吃的水果。
píng guǒ shì yī zhǒng hěn hǎo chī de shuǐ guǒ.
Táo là một loại trái cây rất ngon.
zhǒng zi
CHỦNG TỬgiống, hạt giống
这些是什么花儿的种子?
zhè xiē shì shén me huā ér de zhǒng zi?
Những hạt này là hạt giống của hoa gì?
zhòng dà
TRỌNG ĐẠItrọng đại, quan trọng
重大问题必须找我商量。
zhòng dà wèn tí bì xū zhǎo wǒ shāng liáng.
Những việc quan trọng nhất định phải tìm đến tôi để bàn bạc.
zhōuwéi
CHU VIxung quanh
我们学校周围的环境很安静。
wǒ men xué xiào zhōu wéi de huán jìng hěn ān jìng.
Xung quanh trường học của chúng tôi rất yên tĩnh.
zhū
TRƯheo, lợn
你知道猪吃什么吗?
nǐ zhī dào zhū chī shén me ma?
Bạn biết heo ăn cái gì không?
zhǔ chí
CHỦ TRÌchủ trì
她主持我们所有的会议。
tā zhǔ chí wǒ men suǒ yǒu de huì yì.
Cô ấy chủ trì tất cả các cuộc họp của chúng tôi.
zhǔ dòng
CHỦ ĐỘNGchủ động
没人让他走,是他主动走的。
méi rén ràng tā zǒu, shì tā zhǔ dòng zǒu de.
Đâu có ai bảo anh ấy đi, chính anh ấy chủ động đi đấy.
zhǔ rèn
CHỦ NHIỆMchủ nhiệm
办公室主任负责处理日常工作。
bàn gōng shì zhǔ rèn fù zé chǔ lǐ rì cháng gōng zuò.
Chủ nhiệm văn phòng có trách nhiệm xử lí các công việc hằng ngày.
zhǔ yì
CHỦ Ýchủ kiến, ý kiến
什么都不能让我改变主意。
shén me dōu bù néng ràng wǒ gǎi biàn zhǔ yì.
Bất cứ điều gì cũng không thể làm tôi thay đổi ý kiến của mình.
zhǔ zhāng
CHỦ TRƯƠNGchủ trương
每个主张都有理由。
měi gè zhǔ zhāng dōu yǒu lǐ yóu.
Mỗi một chủ trương đều có lí do riêng của nó.
zhù yì
CHÚ Ýchú ý
老师经常教我们开车要注意安全。
lǎo shī jīng cháng jiào wǒ men kāi chē yào zhù yì ān quán.
Thầy cô luôn luôn dạy chúng tôi lái xe phải chú ý an toàn.
zhù
CHÚCchúc
祝你新年身体健康!
zhù nǐ xīn nián shēn tǐ jiàn kāng!
Chúc bạn sang năm mới sức khỏe dồi dào!
zhuā
TRẢOcầm, nắm, bắt
我也经常在那里抓鱼。
wǒ yě jīng cháng zài nà lǐ zhuā yú.
Tôi thường bắt cá ở chỗ này.
zhuā zhù
TRẢO TRÚnắm bắt
你要抓住这次去中国留学的机会。
nǐ yào zhuā zhù zhè cì qù zhōng guó liú xué de jī huì.
Bạn phải nắm lấy cơ hội sang Trung Quốc du học lần này.
zhuān jiā
CHUYÊN GIAchuyên gia
我们需要听专家的意见。
wǒ men xū yào tīng zhuān jiā de yì jiàn.
Chúng ta nên nghe theo ý kiến của các chuyên gia.
zhuān mén
CHUYÊN MÔNchuyên môn
这是一家专门经营白酒的商店。
zhè shì yī jiā zhuān mén jīng yíng bái jiǔ de shāng diàn.
Đây là một cửa tiệm chuyên kinh doanh rượu trắng.
zhuān tí
CHUYÊN ĐỀchuyên đề
这个专题刚开始讨论。
zhè ge zhuān tí gāng kāi shǐ tǎo lùn.
Chuyên đề này vừa mới bắt đầu thảo luận thôi.
zhuān yè
CHUYÊN NGHIỆPchuyên ngành
我现在学习英语专业。
wǒ xiàn zài xué xí yīng yǔ zhuān yè.
Hiện tại tôi đang theo học chuyên ngành tiếng Anh.
zhuǎn
CHUYỂNquay, xoay
他们看见我们过来,转身就跑。
tā men kàn jiàn wǒ men guò lái, zhuǎn shēn jiù pǎo.
Bọn họ nhìn thấy chúng tôi lại gần liền quay người chạy mất.
zhuǎn biàn
CHUYỂN BIẾNchuyển biến, thay đổi
转变态度能改变你的人生。
zhuǎn biàn tài dù néng gǎi biàn nǐ de rén shēng.
Thay đổi thái độ có thể thay đổi cả cuộc đời của bạn.
zhuàng kuàng
TRẠNG HUỐNGtình hình, tình trạng
我现在的状况好多了,你们放心吧。
wǒ xiàn zài de zhuàng kuàng hǎo duō le, nǐ men fàng xīn ba.
Tình trạng hiện giờ của tôi tốt hơn nhiều rồi, mọi người cứ yên tâm.
zhuàng tài
TRẠNG THÁItrạng thái, tình trạng
我最近的状态不太好。
wǒ zuì jìn de zhuàng tài bù tài hǎo.
Trạng thái gần đây của tôi không được tốt lắm.
zhuī
TRUYđuổi, truy tìm
他在追那只猫。
tā zài zhuī nà zhǐ māo.
Anh ấy đang đuổi theo con mèo kia.
zhǔn
CHUẨNchuẩn, đúng, chính xác
这个词你发音不太准。
zhè ge cí nǐ fā yīn bù tài zhǔn.
Bạn phát âm từ này chưa đúng lắm.
zīgé
TƯ CÁCHtư cách
他们没有资格继续留在美国了。
tā men méi yǒu zī gé jì xù liú zài měi guó le.
Họ không còn tư cách tiếp tục ở lại Mỹ nữa.
zījīn
TƯ KIMvốn, tiền vốn
我们需要面对的是资金问题。
wǒ men xū yào miàn duì de shì zī jīn wèn tí.
Vấn đề chúng ta phải đối mặt bây giờ là tiền vốn.
zǐnǚ
TỬ NỮcon cái, con
她总是把子女放在第一位。
tā zǒng shì bǎ zi nǚ fàng zài dì yī wèi.
Cô ấy luôn đặt con cái lên vị trí hàng đầu.
zìcóng
TỰ TÒNGtừ, từ khi, từ lúc
自从今天我要努力学习。
zì cóng jīn tiān wǒ yào nǔ lì xué xí.
Từ ngày hôm nay trở đi tôi phải chăm chỉ học tập.
zìdòng
TỰ ĐỘNGtự động
这些门都是自动开关的。
zhè xiē mén dōu shì zì dòng kāi guān de.
Mấy cánh cửa này đều có thể đóng mở tự động.
zìjué
TỰ GIÁCtự giác
我每天都自觉学习英语。
wǒ měi tiān dōu zì jué xué xí yīng yǔ.
Mỗi ngày tôi đều tự giác học tiếng Anh.
zìrán
TỰ NHIÊNtự nhiên
他演得很自然,给我留下了深刻的 印象。
tā yǎn dé hěn zì rán, gěi wǒ liú xià le shēn kè de yìn xiàng.
Anh ấy diễn rất tự nhiên, đã để lại cho tôi ấn tượng rất sâu sắc.
zìshēn
TỰ THÂNtự mình
为了您自身的安全,请骑慢一点。
wèi le nín zì shēn de ān quán, qǐng qí màn yì diǎn.
Vì sự an toàn của chính bản thân, xin bạn hãy lái xe chậm thôi.
zìzhǔ
TỰ CHỦtự chủ
独立工作意味着她能够自主。
dú lì gōng zuò yì wèi zhe tā néng gòu zì zhǔ.
Có thể làm việc độc lập nghĩa là cô ấy đã có thể tự chủ bản thân.
zǒng
TỔNGmãi, cứ
你晚上总看电视吗?
nǐ wǎn shàng zǒng kàn diàn shì ma?
Buổi tối bạn luôn xem phim à?
zǒngjié
TỔNG KẾTtổng kết
我们要总结一下今年的成绩。
wǒ men yào zǒng jié yī xià jīn nián de chéng jì.
Chúng ta nên tổng kết lại thành tích của cả năm nay.
zǒngshì
TỔNG THỊluôn luôn
放学后,他总是去图书馆看书。
fàng xué hòu, tā zǒng shì qù tú shū guǎn kàn shū.
Sau khi tan học cô ấy luôn luôn ra thư việc đọc sách.
zúgòu
TÚC CÚđủ, đầy đủ
所有人都有足够的食物。
suǒ yǒu rén dōu yǒu zú gòu de shí wù.
Tất cả mọi người đều có đầy đủ đồ ăn.
zúqiú
TÚC CẦUbóng đá
踢足球是我的喜好。
tī zú qiú shì wǒ de xǐ hào.
Đá bóng là sở thích của tôi.
zǔhé
TỔ HỢPtổ hợp
我们的组合最强。
wǒ men de zǔ hé zuì qiáng.
Tổ hợp của chúng tôi rất mạnh.
zuǒyòu
TẢ HỮUtrái phải, xung quanh, khoảng
我们希望能在两点钟左右到达。
wǒ men xī wàng néng zài liǎng diǎn zhōng zuǒ yòu dào dá.
Chúng tôi hy vọng có thể đến đó vào khoảng 2 giờ.
zuòpǐn
TÁC PHẨMtác phẩm
他的作品谁谁都知道。
tā de zuò pǐn shuí shéi dōu zhī dào.
Mọi người ai cũng biết đến tác phẩm của anh ấy.
zuòzhě
TÁC GIẢtác giả
这位作者非常有名。
zhè wèi zuò zhě fēi cháng yǒu míng.
Tác giả này vô cùng nổi tiếng.
zuòkè
TỐ KHÁCHlàm khách
我请他到我家做客。
wǒ qǐng tā dào wǒ jiā zuò kè.
Tôi mời anh ấy đến nhà tôi làm khách.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.