HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 3/Trang 8

Từ vựng HSK 3 (HSK 3.0) · Trang 8

973 từ · Trang 8/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 3📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 3📐 Ngữ pháp HSK 3 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–973
  • 701
    提问

    tí wèn

    ĐỀ VẤNhỏi, đưa ra câu hỏi

    同学们有问题可以向老师提问。

    tóng xué men yǒu wèn tí kě yǐ xiàng lǎo shī tí wèn.

    Các em nếu còn vấn đề gì thì hãy hỏi lại thầy cô.

  • 702
    题目

    tí mù

    ĐỀ MỤCđề bài

    考试时要看清楚题目的要求。

    kǎo shì shí yào kàn qīng chǔ tí mù dì yāo qiú.

    Khi đi thi cần đọc kĩ yêu cầu của đề bài.

  • 703
    体会

    tǐ huì

    THỂ HỘIlĩnh hội, nhận thức

    你参加了这次活动,有什么体会?

    nǐ cān jiā le zhè cì huó dòng, yǒu shén me tǐ huì?

    Bạn tham gia hoạt động lần này, đã nhận được gì?

  • 704
    体现

    tǐ xiàn

    THỂ HIỆNthể hiện, nói lên

    他的行为体现他是个善良的人。

    tā de xíng wéi tǐ xiàn tā shì gè shàn liáng de rén.

    Hành động của anh ấy thể hiện anh ấy là một người lương thiện.

  • 705
    体验

    tǐ yàn

    THỂ NGHIỆMtự nghiệm thấy, trải nghiệm

    这是一次有意义的体验。

    zhè shì yī cì yǒu yì yì de tǐ yàn.

    Đây là một trải nghiệm có ý nghĩa.

  • 706
    天空

    tiān kōng

    THIÊN KHÔNGbầu trời, không trung

    今天的天空很蓝。

    jīn tiān de tiān kōng hěn lán.

    Bầu trời hôm nay rất xanh.

  • 707
    甜

    tián

    ĐIỀMngọt

    这种苹果便宜又很甜。

    zhè zhǒng píng guǒ pián yi yòu hěn tián.

    Loại táo này vừa rẻ vừa ngọt.

  • 708
    调

    diào

    ĐIỆUluân chuyển, giọng, điệu

    房间太冷了,把空调温度调高一点吧。

    fáng jiān tài lěng le, bǎ kōng tiáo wēn dù diào gāo yì diǎn ba.

    Phòng lạnh quá, hãy điều chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút đi.

  • 709
    调整

    tiáo zhěng

    ĐIỀU CHỈNHđiều chỉnh

    他已经调整了明天的工作安排。

    tā yǐ jīng tiáo zhěng le míng tiān de gōng zuò ān pái.

    Anh ấy đã điều chỉnh lại công việc của ngày mai.

  • 710
    跳

    tiào

    KHIÊUnhảy

    孩子们兴奋地跳起来。

    hái zi men xīng fèn dì tiào qǐ lái.

    Bọn trẻ phấn khích nhảy lên.

  • 711
    跳高

    tiào gāo

    KHIÊU CAOnhảy cao

    他是一位跳高运动员。

    tā shì yī wèi tiào gāo yùn dòng yuán.

    Anh ấy là một vận động viên nhảy cao.

  • 712
    跳舞

    tiào wǔ

    KHIÊU VŨkhiêu vũ

    她不但会唱歌,而且还会跳舞。

    tā bù dàn huì chàng gē, ér qiě hái huì tiào wǔ.

    Cô ấy không những biết hát, mà còn biết nhảy.

  • 713
    跳远

    tiào yuǎn

    KHIÊU VIỄNnhảy xa

    这是我第一次参加跳远比赛。

    zhè shì wǒ dì yī cì cān jiā tiào yuǎn bǐ sài.

    Đây là lần đầu tiên tôi tham gia cuộc thi nhảy xa.

  • 714
    铁

    tiě

    THIẾTsắt

    我们宿舍的门是铁的。

    wǒ men sù shè de mén shì tiě de.

    Cửa kí túc xá của chúng tôi làm bằng sắt.

  • 715
    铁路

    tiě lù

    THIẾT LỘđường sắt

    这条铁路还正在建设。

    zhè tiáo tiě lù hái zhèng zài jiàn shè.

    Đoạn đường sắt này vẫn đang xây dựng.

  • 716
    听力

    tīng lì

    THÍNH LỰCkhả năng nghe

    他每天晚上都练习英语听力。

    tā měi tiān wǎn shàng dōu liàn xí yīng yǔ tīng lì.

    Mỗi tối anh ấy đều luyện nghe tiếng Anh.

  • 717
    听众

    tīng zhòng

    THÍNH CHÚNGngười nghe, thính giả

    台下的听众都安静地听他讲话。

    tái xià de tīng zhòng dōu ān jìng dì tīng tā jiǎng huà.

    Khán giả ở dưới sân khấu đều yên lặng nghe anh ấy diễn thuyết.

  • 718
    停止

    tíng zhǐ

    ĐÌNH CHỈđình chỉ, ngừng, thôi

    大家停止了谈话。

    dà jiā tíng zhǐ le tán huà.

    Mọi người đã ngừng trò chuyện.

  • 719
    通常

    tōng cháng

    THÔNG THƯỜNGthông thường, bình thường

    下面就是我的一天通常的情况。

    xià miàn jiù shì wǒ de yī tiān tōng cháng de qíng kuàng.

    Dưới đây là tình huống thông thường trong một ngày của tôi.

  • 720
    通信

    tōng xìn

    THÔNG TÍNthư từ qua lại, thông tin

    我们两个人经常通信。

    wǒ men liǎng gè rén jīng cháng tōng xìn.

    Hai người chúng tôi thường xuyên thư từ qua lại cho nhau.

  • 721
    同意

    tóng yì

    ĐỒNG Ýđồng ý

    他同意了我们的要求。

    tā tóng yì le wǒ men de yāo qiú.

    Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của chúng tôi.

  • 722
    痛

    tòng

    THỐNGđau, đau nhức

    昨天我的手受伤,今天还很痛。

    zuó tiān wǒ de shǒu shòu shāng, jīn tiān hái hěn tòng.

    Hôm qua tay tôi bị thương, hôm nay vẫn còn đau.

  • 723
    痛苦

    tòng kǔ

    THỐNG KHỔđau khổ

    这件事让他很痛苦。

    zhè jiàn shì ràng tā hěn tòng kǔ.

    Chuyện này khiến anh ấy rất đau khổ.

  • 724
    头

    tóu

    ĐẦUcái đầu

    我的头很疼,你可以带我去医院吗?

    wǒ de tóu hěn téng, nǐ kě yǐ dài wǒ qù yī yuàn ma?

    Đầu tôi đau quá, bạn có thể đưa tôi đến bệnh viện được không?

  • 725
    头脑

    tóu nǎo

    ĐẦU NÃOđầu óc, tư duy

    他是一个很有商业头脑的人。

    tā shì yí gè hěn yǒu shāng yè tóu nǎo de rén.

    Anh ấy là một con người có đầu óc kinh doanh.

  • 726
    突出

    tū chū

    ĐỘT XUẤTnổi bật

    他的成绩很突出。

    tā de chéng jì hěn tū chū.

    Thành tích của anh ấy rất nổi bật.

  • 727
    突然

    tū rán

    ĐỘT NHIÊNđột nhiên

    今天小明突然给我打电话。

    jīn tiān xiǎo míng tū rán gěi wǒ dǎ diàn huà.

    Đột nhiên hôm nay Tiểu Minh lại gọi điện thoại cho tôi.

  • 728
    图

    tú

    ĐỒtranh, ảnh

    这张图怎样改变?

    zhè zhāng tú zěn yàng gǎi biàn?

    Bức ảnh này làm thế nào để thay đổi?

  • 729
    图画

    tú huà

    ĐỒ HOẠtranh vẽ, bức họa

    这张图画很好看,许多人想买它。

    zhè zhāng tú huà hěn hǎo kàn, xǔ duō rén xiǎng mǎi tā.

    Bức tranh này rất đẹp, rất nhiều người muốn mua.

  • 730
    土

    tǔ

    THỔđất

    他抓起一把土朝他们扔过去。

    tā zhuā qǐ yī bǎ tǔ cháo tā men rēng guò qù.

    Cậu ta bốc lấy nắm đất ném vào người bọn họ.

  • 731
    团

    tuán

    ĐOÀNđoàn

    最大代表团来自美国。

    zuì dà dài biǎo tuán lái zì měi guó.

    Đoàn đại biểu lớn nhất đến từ Mỹ.

  • 732
    团结

    tuanjié

    ĐOÀN KẾTđoàn kết

    团结是成功。

    tuán jié shì chéng gōng.

    Đoàn kết là thành công.

  • 733
    团体

    tuán tǐ

    ĐOÀN THỂđoàn thể

    我想退出这个团体,但他们不让。

    wǒ xiǎng tuì chū zhè ge tuán tǐ, dàn tā men bù ràng.

    Tôi muốn rút lui khỏi tổ chức này, nhưng bọn họ không đồng ý.

  • 734
    推动

    tuī dòng

    SUY ĐỘNGthúc đẩy, đẩy mạnh

    这是推动这个地区投资的主要因素。

    zhè shì tuī dòng zhè ge dì qū tóu zī de zhǔ yào yīn sù.

    Đây là yếu tố chủ yếu để thúc đẩy đầu tư tại khu vực này.

  • 735
    推广

    tuī guǎng

    SUY QUẢNGmở rộng, phổ biến

    这个地区正被推广为旅游点。

    zhè ge dì qū zhèng bèi tuī guǎng wèi lǚ yóu diǎn.

    Khu vực này đang được mở rộng để trở thành điểm du lịch quan trọng.

  • 736
    推进

    tuī jìn

    SUY TIẾNđẩy mạnh, tiến lên

    河内推进改革与建设市内经济。

    hé nèi tuī jìn gǎi gé yǔ jiàn shè shì nèi jīng jì.

    Hà Nội đẩy mạnh cải cách và xây dựng kinh tế của thành phố.

  • 737
    推开

    tuī kāi

    SUY KHAIđẩy ra

    我推开窗子,让风吹进来。

    wǒ tuī kāi chuāng zi, ràng fēng chuī jìn lái.

    Tôi mở cửa sổ ra để gió lùa vào trong phòng.

  • 738
    退

    tuì

    THOÁIlùi, lui

    你可以再退两步左右。

    nǐ kě yǐ zài tuì liǎng bù zuǒ yòu.

    Bạn có thể lùi lại thêm khoảng hai bước chân nữa.

  • 739
    退出

    tuì chū

    THOÁI XUẤTrút khỏi, ra khỏi

    你公司应该退出这个项目。

    nǐ gōng sī yīng gāi tuì chū zhè ge xiàng mù.

    Công ty của bạn nên rút lui khỏi dự án này.

  • 740
    退休

    tuì xiū

    THOÁI HƯUnghỉ hưu

    我爷爷今年退休了。

    wǒ yé yé jīn nián tuì xiū le.

    Ông nội tôi năm nay nghỉ hưu rồi.

  • 741
    外交

    wài jiāo

    NGOẠI GIAOngoại giao

    导游工作要求高超的外交技巧。

    dǎo yóu gōng zuò yāo qiú gāo chāo de wài jiāo jì qiǎo.

    Công việc hướng dẫn du lịch yêu cầu có kĩ năng ngoại giao xuất sắc.

  • 742
    外面

    wài miàn

    NGOẠI DIỆNbên ngoài, bề ngoài

    她在外面修理汽车。

    tā zài wài miàn xiū lǐ qì chē.

    Cô ấy đang ở bên ngoài sửa xe hơi.

  • 743
    外文

    wài wén

    NGOẠI VĂNngoại ngữ

    图书馆有大量的外文参考书。

    tú shū guǎn yǒu dà liàng de wài wén cān kǎo shū.

    Trong thư viện có rất nhiều sách tham khảo nước ngoài.

  • 744
    完美

    wán měi

    HOÀN MỸhoàn mỹ, hoàn hảo

    那是个完美的暑假。

    nà shì gè wán měi de shǔ jià.

    Đó là một kỳ nghỉ hè hoàn mỹ.

  • 745
    完善

    wán shàn

    HOÀN THIỆNhoàn thiện, đầy đủ

    他一直在努力完善自己的技能。

    tā yì zhí zài nǔ lì wán shàn zì jǐ de jì néng.

    Anh ấy luôn cố gắng để hoàn thiện các kĩ năng của bản thân.

  • 746
    完整

    wán zhěng

    HOÀN CHỈNHhoàn chỉnh, toàn vẹn

    那座古塔还在,但是不完整了。

    nà zuò gǔ tǎ hái zài, dàn shì bù wán zhěng le.

    Ngôi tháp cổ đó vẫn còn, chỉ là không được toàn vẹn.

  • 747
    玩具

    wán jù

    NGOẠN CỤđồ chơi

    那是我妹妹的玩具。

    nà shì wǒ mèi mèi de wán jù.

    Đó là đồ chơi của em gái tôi.

  • 748
    往往

    wǎng wǎng

    VÃNG VÃNGthường thường

    女人往往比男人爱美。

    nǚ rén wǎng wǎng bǐ nán rén ài měi.

    Phụ nữ thường yêu cái đẹp hơn đàn ông.

  • 749
    危害

    wēi hài

    NGUY HẠIlàm hại, tổn hại

    晚睡的习惯可以危害着他的健康。

    wǎn shuì de xí guàn kě yǐ wēi hài zhe tā de jiàn kāng.

    Thói quen ngủ muộn có thể làm tổn hại đến sức khỏe của anh ấy.

  • 750
    危险

    wēi xiǎn

    NGUY HIỂMnguy hiểm

    喝酒后还开车是很危险的。

    hē jiǔ hòu hái kāi chē shì hěn wēi xiǎn de.

    Sau khi uống rượu mà còn lái xe rất nguy hiểm.

  • 751
    为

    wéi

    VIlàm (chức vụ gì)

    我们选他为班长。

    wǒ men xuǎn tā wèi bān zhǎng.

    Chúng tôi chọn anh ấy lên làm lớp trưởng.

  • 752
    为

    wéi

    VIbị, được

    他为爱情所困。

    tā wèi ài qíng suǒ kùn.

    Anh ấy bị tình yêu trói buộc.

  • 753
    围

    wéi

    VIvây, bao vây

    他们都围到电视机旁边。

    tā men dōu wéi dào diàn shì jī páng biān.

    Bọn họ đều vây quanh cái ti vi.

  • 754
    伟大

    wěi dà

    VĨ ĐẠIvĩ đại, lớn lao

    这是一个伟大的学术成就。

    zhè shì yí gè wěi dà de xué shù chéng jiù.

    Đây là một thành tựu học thuật vĩ đại.

  • 755
    卫生

    wèi shēng

    VỆ SINHvệ sinh, hộp vệ sinh

    她非常注重个人卫生。

    tā fēi cháng zhù zhòng gè rén wèi shēng.

    Cô ấy vô cùng chú trọng vấn đề vệ sinh cá nhân.

  • 756
    卫生间

    wèi shēng jiān

    VỆ SINH GIANnhà vệ sinh, phòng vệ sinh

    我在打扫卫生间呢。

    wǒ zài dǎ sǎo wèi shēng jiān ne.

    Tôi đang dọn dẹp phòng vệ sinh.

  • 757
    为了

    wèi le

    VI LIỄUđể, để mà

    他们为了奖品而互相竞争。

    tā men wèi le jiǎng pǐn ér hù xiāng jìng zhēng.

    Họ cạnh tranh nhau để giành giải thưởng.

  • 758
    温暖

    wēn nuǎn

    ÔN NOÃNấm áp

    春天来了,天气非常温暖。

    chūn tiān lái le, tiān qì fēi cháng wēn nuǎn.

    Mùa xuân đến rồi, thời tiết vô cùng ấm áp.

  • 759
    文化

    wén huà

    VĂN HOÁvăn hóa

    每个国家有不同的文化。

    měi gè guó jiā yǒu bù tóng de wén huà.

    Mỗi nước có một nền văn hóa khác nhau.

  • 760
    文件

    wén jiàn

    VĂN KIỆNvăn kiện, tài liệu

    有很多文件放在桌子上。

    yǒu hěn duō wén jiàn fàng zài zhuō zi shàng.

    Có rất nhiều văn kiện để ở trên bàn.

  • 761
    文明

    wén míng

    VĂN MINHnền văn minh

    中国有五千年的文明。

    zhōng guó yǒu wǔ qiān nián de wén míng.

    Trung Quốc có nền văn minh dài 5000 năm.

  • 762
    文学

    wén xué

    VĂN HỌCvăn chương

    他喜欢文学,所以写了很多小说。

    tā xǐ huān wén xué, suǒ yǐ xiě le hěn duō xiǎo shuō.

    Anh ấy thích văn học, thế nên đã viết rất nhiều tiểu thuyết.

  • 763
    文章

    wén zhāng

    VĂN CHƯƠNGbài báo, bài văn, tác phẩm

    这篇文章有点儿长,我还没看完。

    zhè piān wén zhāng yǒu diǎn ér zhǎng, wǒ hái méi kàn wán.

    Bài báo này hơi dài, tôi vẫn chưa đọc xong.

  • 764
    文字

    wén zì

    VĂN TỰvăn tự, chữ, văn

    她对中国文字有感兴趣。

    tā duì zhōng guó wén zì yǒu gǎn xìng qù.

    Cô ấy rất hứng thú với văn tự Trung Quốc.

  • 765
    握手

    wò shǒu

    ÁC THỦbắt tay

    两个人见面习惯握手,表示打招呼。

    liǎng gè rén jiàn miàn xí guàn wò shǒu, biǎo shì dǎ zhāo hū.

    2 người gặp mặt có thói quen bắt tay, thể hiện sự chào hỏi.

  • 766
    屋子

    wū zi

    ỐC TỬphòng

    屋子里太暗了,帮我开一下窗户。

    wū zi lǐ tài àn le, bāng wǒ kāi yī xià chuāng hù.

    Trong phòng tối quá, giúp tôi mở cửa sổ ra.

  • 767
    武器

    wǔ qì

    VÕ KHÍvũ khí

    他用武器打敌人。

    tā yòng wǔ qì dǎ dí rén.

    Anh ấy dùng vũ khí đánh kẻ địch.

  • 768
    武术

    wǔ shù

    VÕ THUẬTvõ thuật

    爸爸很喜欢武术,所以他身体很好。

    bà bà hěn xǐ huān wǔ shù, suǒ yǐ tā shēn tǐ hěn hǎo.

    Bố tôi rất thích võ thuật, vì vậy sức khỏe của ông ấy rất tốt.

  • 769
    舞台

    wǔ tái

    VŨ ĐÀIsân khấu

    她在舞台上跳舞。

    tā zài wǔ tái shàng tiào wǔ.

    Cô ấy đang khiêu vũ trên sân khấu.

  • 770
    西部

    xī bù

    TÂY BỘhướng Tây, phía tây, miền Tây

    他生活在中国的西部。

    tā shēng huó zài zhōng guó de xī bù.

    Cô ấy sống ở miền Tây Trung Quốc.

  • 771
    希望

    xī wàng

    HY VỌNGmong, mong chờ

    我希望你每天都开心。

    wǒ xī wàng nǐ měi tiān dōu kāi xīn.

    Tôi mong rằng mỗi ngày bạn đều vui vẻ.

  • 772
    系

    xì

    HỆhệ thống, khoa, hệ

    我是河内大学中文系的学生。

    wǒ shì hé nèi dà xué zhōng wén xì de xué shēng.

    Tôi là sinh viên khoa Tiếng Trung của Đại học Hà Nội.

  • 773
    下来

    xià lái

    HẠ LAIxuống (về hướng chủ thể nói)

    她从山上下来了。

    tā cóng shān shàng xià lái le.

    Cô ấy đi từ trên núi xuống.

  • 774
    下面

    xià miàn

    HẠ DIỆNbên dưới, phía dưới

    公司的下面有一个停车场。

    gōng sī de xià miàn yǒu yí gè tíng chē chǎng.

    Bên dưới công ty có một bãi đỗ xe.

  • 775
    下去

    xià qù

    HẠ KHỨxuống phía dưới, đi xuống

    石头从山上滚下去。

    shí tou cóng shān shàng gǔn xià qù.

    Đá lăn từ trên núi xuống dưới.

  • 776
    先进

    xiān jìn

    TIÊN TIẾNtiên tiến

    我们班是一个先进的集体。

    wǒ men bān shì yí gè xiān jìn de jí tǐ.

    Lớp chúng tôi là một tập thể tiên tiến.

  • 777
    显得

    xiǎnde

    HIỂN ĐẮClộ ra, tỏ ra, hiện ra

    春天,这里的风景显得更加美丽。

    chūn tiān, zhè lǐ de fēng jǐng xiǎn de gèng jiā měi lì.

    Mùa xuân, phong cảnh ở đây lại càng hiện lên tươi đẹp.

  • 778
    显然

    xiǎn rán

    HIỂN NHIÊNhiển nhiên, lộ rõ, dễ nhận thấy

    今天他工作到很晚才回家,显然很累。

    jīn tiān tā gōng zuò dào hěn wǎn cái huí jiā, xiǎn rán hěn lèi.

    Hôm nay anh ấy làm việc rất muộn mới về nhà, hiển nhiên là rất mệt.

  • 779
    显示

    xiǎn shì

    HIỂN THỊbiểu thị, tỏ rõ, chứng tỏ

    手机响了,上面显示出妈妈的号码。

    shǒu jī xiǎng le, shàng miàn xiǎn shì chū mā mā de hào mǎ.

    Điện thoại đang rung, màn hình hiện lên số điện thoại của mẹ.

  • 780
    现场

    xiàn chǎng

    HIỆN TRÀNGhiện trường

    今天经理去考察现场。

    jīn tiān jīng lǐ qù kǎo chá xiàn chǎng.

    Hôm nay giám đốc đi khảo sát hiện trường.

  • 781
    现代

    xiàn dài

    HIỆN ĐẠIhiện đại, thời đại ngày nay

    我们在现代社会中生活。

    wǒ men zài xiàn dài shè huì zhōng shēng huó.

    Chúng ta đang sống trong một xã hội hiện đại.

  • 782
    现金

    xiàn jīn

    HIỆN KIMtiền mặt

    没有现金没关系,你可以用信用卡。

    méi yǒu xiàn jīn méi guān xì, nǐ kě yǐ yòng xìn yòng kǎ.

    Không có tiền mặt cũng không sao, bạn có thể dùng thẻ tín dụng.

  • 783
    现实

    xiàn shí

    HIỆN THỰCthực tế

    这是一个比较现实的办法。

    zhè shì yí gè bǐ jiào xiàn shí de bàn fǎ.

    Đây là một phương pháp khá thực tế.

  • 784
    现象

    xiàn xiàng

    HIỆN TƯỢNGhiện tượng

    现在这个现象很普遍。

    xiàn zài zhè ge xiàn xiàng hěn pǔ biàn.

    Hiện tượng này rất phổ biến hiện nay.

  • 785
    线

    xiàn

    TUYẾNtuyến, chặng, sợi

    这次路线很长,游客注意保护身体。

    zhè cì lù xiàn hěn zhǎng, yóu kè zhù yì bǎo hù shēn tǐ.

    Tuyến đường lần này rất dài, khách du lịch cần chú ý bảo vệ sức khỏe.

  • 786
    相比

    xiāng bǐ

    TƯƠNG TỶso với

    和去年相比,今年我公司发展得很快。

    hé qù nián xiāng bǐ, jīn nián wǒ gōng sī fā zhǎn dé hěn kuài.

    So với năm ngoái thì năm nay công ty chúng ta phát triển rất nhanh.

  • 787
    相当

    xiāng dāng

    TƯƠNG ĐƯƠNGkhá, tương đương, thích hợp

    你的成绩相当好,继续努力吧!

    nǐ de chéng jì xiāng dāng hǎo, jì xù nǔ lì ba!

    Thành tích của bạn khá tốt, tiếp tục cố gắng nhé!

  • 788
    相关

    xiāng guān

    TƯƠNG QUANliên quan, tương quan

    这件事和他相关。

    zhè jiàn shì hé tā xiāng guān.

    Chuyện này có liên quan đến anh ấy.

  • 789
    相互

    xiāng hù

    TƯƠNG HỖlẫn nhau, tương hỗ, qua lại

    我们相互帮助,一起学习中文吧!

    wǒ men xiāng hù bāng zhù, yì qǐ xué xí zhōng wén ba!

    Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau học tập tiếng Trung.

  • 790
    相似

    xiāng sì

    TƯƠNG TỰgiống nhau, tương tự

    他们两个人很相似,我认不出来。

    tā men liǎng gè rén hěn xiāng sì, wǒ rèn bù chū lái.

    Hai người bọn họ rất giống nhau, tôi không nhận ra được.

  • 791
    香

    xiāng

    HƯƠNG(mùi) thơm

    你做什么好吃的菜呢,好香啊!

    nǐ zuò shén me hǎo chī de cài ne, hǎo xiāng a!

    Bạn làm món gì vậy, thơm quá đi!

  • 792
    香蕉

    xiāng jiāo

    HƯƠNG TIÊUquả chuối

    根据调查,吃香蕉对身体很好。

    gēn jù diào chá, chī xiāng jiāo duì shēn tǐ hěn hǎo.

    Theo như điều tra, ăn chuối rất tốt cho sức khỏe.

  • 793
    消费

    xiāo fèi

    TIÊU PHÍtiêu, tiêu thụ

    一个月我一共消费两千万越南盾。

    yí gè yuè wǒ yī gòng xiāo fèi liǎng qiān wàn yuè nán dùn.

    Một tháng tôi tổng cộng tiêu hết 20 triệu đồng.

  • 794
    消失

    xiāo shī

    TIÊU THẤTbiến mất, tan biến

    天上的彩虹消失了。

    tiān shàng de cǎi hóng xiāo shī le.

    Cầu vồng trên trời biến mất rồi.

  • 795
    消息

    xiāo xī

    TIÊU TỨCtin tức

    听到这个消息,他高兴地跳起来。

    tīng dào zhè ge xiāo xī, tā gāo xìng dì tiào qǐ lái.

    Nghe được tin tức này, anh ấy vui mừng đến nỗi nhảy cẫng lên.

  • 796
    效果

    xiào guǒ

    HIỆU QUẢhiệu quả

    这个方法的效果很好。

    zhè ge fāng fǎ de xiào guǒ hěn hǎo.

    Hiệu quả của phương pháp này rất tốt.

  • 797
    写作

    xiě zuò

    TẢ TÁCviết, sáng tác

    我写作的风格和你很不同。

    wǒ xiě zuò de fēng gé hé nǐ hěn bù tóng.

    Phong cách sáng tác của tôi khác với bạn.

  • 798
    血

    xuè

    HUYẾTmáu

    他一见到血就往后退。

    tā yī jiàn dào xuè jiù wǎng hòu tuì.

    Anh ấy hễ nhìn thấy máu là sẽ lùi về phía sau.

  • 799
    心

    xīn

    TÂMtim

    他有一颗真诚的心。

    tā yǒu yī kē zhēn chéng de xīn.

    Anh ấy có một trái tim chân thành.

  • 800
    信

    xìn

    TÍNlá thư

    很高兴收到你的信。

    hěn gāo xìng shōu dào nǐ de xìn.

    Rất vui nhận được thư của bạn.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 3

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 3📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 3📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 3📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 3📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 3✍️Luyện viết chữ Hán HSK 3🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 3
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 3

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)