78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
973 từ · Trang 8/10
tí wèn
ĐỀ VẤNhỏi, đưa ra câu hỏi
同学们有问题可以向老师提问。
tóng xué men yǒu wèn tí kě yǐ xiàng lǎo shī tí wèn.
Các em nếu còn vấn đề gì thì hãy hỏi lại thầy cô.
tí mù
ĐỀ MỤCđề bài
考试时要看清楚题目的要求。
kǎo shì shí yào kàn qīng chǔ tí mù dì yāo qiú.
Khi đi thi cần đọc kĩ yêu cầu của đề bài.
tǐ huì
THỂ HỘIlĩnh hội, nhận thức
你参加了这次活动,有什么体会?
nǐ cān jiā le zhè cì huó dòng, yǒu shén me tǐ huì?
Bạn tham gia hoạt động lần này, đã nhận được gì?
tǐ xiàn
THỂ HIỆNthể hiện, nói lên
他的行为体现他是个善良的人。
tā de xíng wéi tǐ xiàn tā shì gè shàn liáng de rén.
Hành động của anh ấy thể hiện anh ấy là một người lương thiện.
tǐ yàn
THỂ NGHIỆMtự nghiệm thấy, trải nghiệm
这是一次有意义的体验。
zhè shì yī cì yǒu yì yì de tǐ yàn.
Đây là một trải nghiệm có ý nghĩa.
tiān kōng
THIÊN KHÔNGbầu trời, không trung
今天的天空很蓝。
jīn tiān de tiān kōng hěn lán.
Bầu trời hôm nay rất xanh.
tián
ĐIỀMngọt
这种苹果便宜又很甜。
zhè zhǒng píng guǒ pián yi yòu hěn tián.
Loại táo này vừa rẻ vừa ngọt.
diào
ĐIỆUluân chuyển, giọng, điệu
房间太冷了,把空调温度调高一点吧。
fáng jiān tài lěng le, bǎ kōng tiáo wēn dù diào gāo yì diǎn ba.
Phòng lạnh quá, hãy điều chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút đi.
tiáo zhěng
ĐIỀU CHỈNHđiều chỉnh
他已经调整了明天的工作安排。
tā yǐ jīng tiáo zhěng le míng tiān de gōng zuò ān pái.
Anh ấy đã điều chỉnh lại công việc của ngày mai.
tiào
KHIÊUnhảy
孩子们兴奋地跳起来。
hái zi men xīng fèn dì tiào qǐ lái.
Bọn trẻ phấn khích nhảy lên.
tiào gāo
KHIÊU CAOnhảy cao
他是一位跳高运动员。
tā shì yī wèi tiào gāo yùn dòng yuán.
Anh ấy là một vận động viên nhảy cao.
tiào wǔ
KHIÊU VŨkhiêu vũ
她不但会唱歌,而且还会跳舞。
tā bù dàn huì chàng gē, ér qiě hái huì tiào wǔ.
Cô ấy không những biết hát, mà còn biết nhảy.
tiào yuǎn
KHIÊU VIỄNnhảy xa
这是我第一次参加跳远比赛。
zhè shì wǒ dì yī cì cān jiā tiào yuǎn bǐ sài.
Đây là lần đầu tiên tôi tham gia cuộc thi nhảy xa.
tiě
THIẾTsắt
我们宿舍的门是铁的。
wǒ men sù shè de mén shì tiě de.
Cửa kí túc xá của chúng tôi làm bằng sắt.
tiě lù
THIẾT LỘđường sắt
这条铁路还正在建设。
zhè tiáo tiě lù hái zhèng zài jiàn shè.
Đoạn đường sắt này vẫn đang xây dựng.
tīng lì
THÍNH LỰCkhả năng nghe
他每天晚上都练习英语听力。
tā měi tiān wǎn shàng dōu liàn xí yīng yǔ tīng lì.
Mỗi tối anh ấy đều luyện nghe tiếng Anh.
tīng zhòng
THÍNH CHÚNGngười nghe, thính giả
台下的听众都安静地听他讲话。
tái xià de tīng zhòng dōu ān jìng dì tīng tā jiǎng huà.
Khán giả ở dưới sân khấu đều yên lặng nghe anh ấy diễn thuyết.
tíng zhǐ
ĐÌNH CHỈđình chỉ, ngừng, thôi
大家停止了谈话。
dà jiā tíng zhǐ le tán huà.
Mọi người đã ngừng trò chuyện.
tōng cháng
THÔNG THƯỜNGthông thường, bình thường
下面就是我的一天通常的情况。
xià miàn jiù shì wǒ de yī tiān tōng cháng de qíng kuàng.
Dưới đây là tình huống thông thường trong một ngày của tôi.
tōng xìn
THÔNG TÍNthư từ qua lại, thông tin
我们两个人经常通信。
wǒ men liǎng gè rén jīng cháng tōng xìn.
Hai người chúng tôi thường xuyên thư từ qua lại cho nhau.
tóng yì
ĐỒNG Ýđồng ý
他同意了我们的要求。
tā tóng yì le wǒ men de yāo qiú.
Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của chúng tôi.
tòng
THỐNGđau, đau nhức
昨天我的手受伤,今天还很痛。
zuó tiān wǒ de shǒu shòu shāng, jīn tiān hái hěn tòng.
Hôm qua tay tôi bị thương, hôm nay vẫn còn đau.
tòng kǔ
THỐNG KHỔđau khổ
这件事让他很痛苦。
zhè jiàn shì ràng tā hěn tòng kǔ.
Chuyện này khiến anh ấy rất đau khổ.
tóu
ĐẦUcái đầu
我的头很疼,你可以带我去医院吗?
wǒ de tóu hěn téng, nǐ kě yǐ dài wǒ qù yī yuàn ma?
Đầu tôi đau quá, bạn có thể đưa tôi đến bệnh viện được không?
tóu nǎo
ĐẦU NÃOđầu óc, tư duy
他是一个很有商业头脑的人。
tā shì yí gè hěn yǒu shāng yè tóu nǎo de rén.
Anh ấy là một con người có đầu óc kinh doanh.
tū chū
ĐỘT XUẤTnổi bật
他的成绩很突出。
tā de chéng jì hěn tū chū.
Thành tích của anh ấy rất nổi bật.
tū rán
ĐỘT NHIÊNđột nhiên
今天小明突然给我打电话。
jīn tiān xiǎo míng tū rán gěi wǒ dǎ diàn huà.
Đột nhiên hôm nay Tiểu Minh lại gọi điện thoại cho tôi.
tú
ĐỒtranh, ảnh
这张图怎样改变?
zhè zhāng tú zěn yàng gǎi biàn?
Bức ảnh này làm thế nào để thay đổi?
tú huà
ĐỒ HOẠtranh vẽ, bức họa
这张图画很好看,许多人想买它。
zhè zhāng tú huà hěn hǎo kàn, xǔ duō rén xiǎng mǎi tā.
Bức tranh này rất đẹp, rất nhiều người muốn mua.
tǔ
THỔđất
他抓起一把土朝他们扔过去。
tā zhuā qǐ yī bǎ tǔ cháo tā men rēng guò qù.
Cậu ta bốc lấy nắm đất ném vào người bọn họ.
tuán
ĐOÀNđoàn
最大代表团来自美国。
zuì dà dài biǎo tuán lái zì měi guó.
Đoàn đại biểu lớn nhất đến từ Mỹ.
tuanjié
ĐOÀN KẾTđoàn kết
团结是成功。
tuán jié shì chéng gōng.
Đoàn kết là thành công.
tuán tǐ
ĐOÀN THỂđoàn thể
我想退出这个团体,但他们不让。
wǒ xiǎng tuì chū zhè ge tuán tǐ, dàn tā men bù ràng.
Tôi muốn rút lui khỏi tổ chức này, nhưng bọn họ không đồng ý.
tuī dòng
SUY ĐỘNGthúc đẩy, đẩy mạnh
这是推动这个地区投资的主要因素。
zhè shì tuī dòng zhè ge dì qū tóu zī de zhǔ yào yīn sù.
Đây là yếu tố chủ yếu để thúc đẩy đầu tư tại khu vực này.
tuī guǎng
SUY QUẢNGmở rộng, phổ biến
这个地区正被推广为旅游点。
zhè ge dì qū zhèng bèi tuī guǎng wèi lǚ yóu diǎn.
Khu vực này đang được mở rộng để trở thành điểm du lịch quan trọng.
tuī jìn
SUY TIẾNđẩy mạnh, tiến lên
河内推进改革与建设市内经济。
hé nèi tuī jìn gǎi gé yǔ jiàn shè shì nèi jīng jì.
Hà Nội đẩy mạnh cải cách và xây dựng kinh tế của thành phố.
tuī kāi
SUY KHAIđẩy ra
我推开窗子,让风吹进来。
wǒ tuī kāi chuāng zi, ràng fēng chuī jìn lái.
Tôi mở cửa sổ ra để gió lùa vào trong phòng.
tuì
THOÁIlùi, lui
你可以再退两步左右。
nǐ kě yǐ zài tuì liǎng bù zuǒ yòu.
Bạn có thể lùi lại thêm khoảng hai bước chân nữa.
tuì chū
THOÁI XUẤTrút khỏi, ra khỏi
你公司应该退出这个项目。
nǐ gōng sī yīng gāi tuì chū zhè ge xiàng mù.
Công ty của bạn nên rút lui khỏi dự án này.
tuì xiū
THOÁI HƯUnghỉ hưu
我爷爷今年退休了。
wǒ yé yé jīn nián tuì xiū le.
Ông nội tôi năm nay nghỉ hưu rồi.
wài jiāo
NGOẠI GIAOngoại giao
导游工作要求高超的外交技巧。
dǎo yóu gōng zuò yāo qiú gāo chāo de wài jiāo jì qiǎo.
Công việc hướng dẫn du lịch yêu cầu có kĩ năng ngoại giao xuất sắc.
wài miàn
NGOẠI DIỆNbên ngoài, bề ngoài
她在外面修理汽车。
tā zài wài miàn xiū lǐ qì chē.
Cô ấy đang ở bên ngoài sửa xe hơi.
wài wén
NGOẠI VĂNngoại ngữ
图书馆有大量的外文参考书。
tú shū guǎn yǒu dà liàng de wài wén cān kǎo shū.
Trong thư viện có rất nhiều sách tham khảo nước ngoài.
wán měi
HOÀN MỸhoàn mỹ, hoàn hảo
那是个完美的暑假。
nà shì gè wán měi de shǔ jià.
Đó là một kỳ nghỉ hè hoàn mỹ.
wán shàn
HOÀN THIỆNhoàn thiện, đầy đủ
他一直在努力完善自己的技能。
tā yì zhí zài nǔ lì wán shàn zì jǐ de jì néng.
Anh ấy luôn cố gắng để hoàn thiện các kĩ năng của bản thân.
wán zhěng
HOÀN CHỈNHhoàn chỉnh, toàn vẹn
那座古塔还在,但是不完整了。
nà zuò gǔ tǎ hái zài, dàn shì bù wán zhěng le.
Ngôi tháp cổ đó vẫn còn, chỉ là không được toàn vẹn.
wán jù
NGOẠN CỤđồ chơi
那是我妹妹的玩具。
nà shì wǒ mèi mèi de wán jù.
Đó là đồ chơi của em gái tôi.
wǎng wǎng
VÃNG VÃNGthường thường
女人往往比男人爱美。
nǚ rén wǎng wǎng bǐ nán rén ài měi.
Phụ nữ thường yêu cái đẹp hơn đàn ông.
wēi hài
NGUY HẠIlàm hại, tổn hại
晚睡的习惯可以危害着他的健康。
wǎn shuì de xí guàn kě yǐ wēi hài zhe tā de jiàn kāng.
Thói quen ngủ muộn có thể làm tổn hại đến sức khỏe của anh ấy.
wēi xiǎn
NGUY HIỂMnguy hiểm
喝酒后还开车是很危险的。
hē jiǔ hòu hái kāi chē shì hěn wēi xiǎn de.
Sau khi uống rượu mà còn lái xe rất nguy hiểm.
wéi
VIlàm (chức vụ gì)
我们选他为班长。
wǒ men xuǎn tā wèi bān zhǎng.
Chúng tôi chọn anh ấy lên làm lớp trưởng.
wéi
VIbị, được
他为爱情所困。
tā wèi ài qíng suǒ kùn.
Anh ấy bị tình yêu trói buộc.
wéi
VIvây, bao vây
他们都围到电视机旁边。
tā men dōu wéi dào diàn shì jī páng biān.
Bọn họ đều vây quanh cái ti vi.
wěi dà
VĨ ĐẠIvĩ đại, lớn lao
这是一个伟大的学术成就。
zhè shì yí gè wěi dà de xué shù chéng jiù.
Đây là một thành tựu học thuật vĩ đại.
wèi shēng
VỆ SINHvệ sinh, hộp vệ sinh
她非常注重个人卫生。
tā fēi cháng zhù zhòng gè rén wèi shēng.
Cô ấy vô cùng chú trọng vấn đề vệ sinh cá nhân.
wèi shēng jiān
VỆ SINH GIANnhà vệ sinh, phòng vệ sinh
我在打扫卫生间呢。
wǒ zài dǎ sǎo wèi shēng jiān ne.
Tôi đang dọn dẹp phòng vệ sinh.
wèi le
VI LIỄUđể, để mà
他们为了奖品而互相竞争。
tā men wèi le jiǎng pǐn ér hù xiāng jìng zhēng.
Họ cạnh tranh nhau để giành giải thưởng.
wēn nuǎn
ÔN NOÃNấm áp
春天来了,天气非常温暖。
chūn tiān lái le, tiān qì fēi cháng wēn nuǎn.
Mùa xuân đến rồi, thời tiết vô cùng ấm áp.
wén huà
VĂN HOÁvăn hóa
每个国家有不同的文化。
měi gè guó jiā yǒu bù tóng de wén huà.
Mỗi nước có một nền văn hóa khác nhau.
wén jiàn
VĂN KIỆNvăn kiện, tài liệu
有很多文件放在桌子上。
yǒu hěn duō wén jiàn fàng zài zhuō zi shàng.
Có rất nhiều văn kiện để ở trên bàn.
wén míng
VĂN MINHnền văn minh
中国有五千年的文明。
zhōng guó yǒu wǔ qiān nián de wén míng.
Trung Quốc có nền văn minh dài 5000 năm.
wén xué
VĂN HỌCvăn chương
他喜欢文学,所以写了很多小说。
tā xǐ huān wén xué, suǒ yǐ xiě le hěn duō xiǎo shuō.
Anh ấy thích văn học, thế nên đã viết rất nhiều tiểu thuyết.
wén zhāng
VĂN CHƯƠNGbài báo, bài văn, tác phẩm
这篇文章有点儿长,我还没看完。
zhè piān wén zhāng yǒu diǎn ér zhǎng, wǒ hái méi kàn wán.
Bài báo này hơi dài, tôi vẫn chưa đọc xong.
wén zì
VĂN TỰvăn tự, chữ, văn
她对中国文字有感兴趣。
tā duì zhōng guó wén zì yǒu gǎn xìng qù.
Cô ấy rất hứng thú với văn tự Trung Quốc.
wò shǒu
ÁC THỦbắt tay
两个人见面习惯握手,表示打招呼。
liǎng gè rén jiàn miàn xí guàn wò shǒu, biǎo shì dǎ zhāo hū.
2 người gặp mặt có thói quen bắt tay, thể hiện sự chào hỏi.
wū zi
ỐC TỬphòng
屋子里太暗了,帮我开一下窗户。
wū zi lǐ tài àn le, bāng wǒ kāi yī xià chuāng hù.
Trong phòng tối quá, giúp tôi mở cửa sổ ra.
wǔ qì
VÕ KHÍvũ khí
他用武器打敌人。
tā yòng wǔ qì dǎ dí rén.
Anh ấy dùng vũ khí đánh kẻ địch.
wǔ shù
VÕ THUẬTvõ thuật
爸爸很喜欢武术,所以他身体很好。
bà bà hěn xǐ huān wǔ shù, suǒ yǐ tā shēn tǐ hěn hǎo.
Bố tôi rất thích võ thuật, vì vậy sức khỏe của ông ấy rất tốt.
wǔ tái
VŨ ĐÀIsân khấu
她在舞台上跳舞。
tā zài wǔ tái shàng tiào wǔ.
Cô ấy đang khiêu vũ trên sân khấu.
xī bù
TÂY BỘhướng Tây, phía tây, miền Tây
他生活在中国的西部。
tā shēng huó zài zhōng guó de xī bù.
Cô ấy sống ở miền Tây Trung Quốc.
xī wàng
HY VỌNGmong, mong chờ
我希望你每天都开心。
wǒ xī wàng nǐ měi tiān dōu kāi xīn.
Tôi mong rằng mỗi ngày bạn đều vui vẻ.
xì
HỆhệ thống, khoa, hệ
我是河内大学中文系的学生。
wǒ shì hé nèi dà xué zhōng wén xì de xué shēng.
Tôi là sinh viên khoa Tiếng Trung của Đại học Hà Nội.
xià lái
HẠ LAIxuống (về hướng chủ thể nói)
她从山上下来了。
tā cóng shān shàng xià lái le.
Cô ấy đi từ trên núi xuống.
xià miàn
HẠ DIỆNbên dưới, phía dưới
公司的下面有一个停车场。
gōng sī de xià miàn yǒu yí gè tíng chē chǎng.
Bên dưới công ty có một bãi đỗ xe.
xià qù
HẠ KHỨxuống phía dưới, đi xuống
石头从山上滚下去。
shí tou cóng shān shàng gǔn xià qù.
Đá lăn từ trên núi xuống dưới.
xiān jìn
TIÊN TIẾNtiên tiến
我们班是一个先进的集体。
wǒ men bān shì yí gè xiān jìn de jí tǐ.
Lớp chúng tôi là một tập thể tiên tiến.
xiǎnde
HIỂN ĐẮClộ ra, tỏ ra, hiện ra
春天,这里的风景显得更加美丽。
chūn tiān, zhè lǐ de fēng jǐng xiǎn de gèng jiā měi lì.
Mùa xuân, phong cảnh ở đây lại càng hiện lên tươi đẹp.
xiǎn rán
HIỂN NHIÊNhiển nhiên, lộ rõ, dễ nhận thấy
今天他工作到很晚才回家,显然很累。
jīn tiān tā gōng zuò dào hěn wǎn cái huí jiā, xiǎn rán hěn lèi.
Hôm nay anh ấy làm việc rất muộn mới về nhà, hiển nhiên là rất mệt.
xiǎn shì
HIỂN THỊbiểu thị, tỏ rõ, chứng tỏ
手机响了,上面显示出妈妈的号码。
shǒu jī xiǎng le, shàng miàn xiǎn shì chū mā mā de hào mǎ.
Điện thoại đang rung, màn hình hiện lên số điện thoại của mẹ.
xiàn chǎng
HIỆN TRÀNGhiện trường
今天经理去考察现场。
jīn tiān jīng lǐ qù kǎo chá xiàn chǎng.
Hôm nay giám đốc đi khảo sát hiện trường.
xiàn dài
HIỆN ĐẠIhiện đại, thời đại ngày nay
我们在现代社会中生活。
wǒ men zài xiàn dài shè huì zhōng shēng huó.
Chúng ta đang sống trong một xã hội hiện đại.
xiàn jīn
HIỆN KIMtiền mặt
没有现金没关系,你可以用信用卡。
méi yǒu xiàn jīn méi guān xì, nǐ kě yǐ yòng xìn yòng kǎ.
Không có tiền mặt cũng không sao, bạn có thể dùng thẻ tín dụng.
xiàn shí
HIỆN THỰCthực tế
这是一个比较现实的办法。
zhè shì yí gè bǐ jiào xiàn shí de bàn fǎ.
Đây là một phương pháp khá thực tế.
xiàn xiàng
HIỆN TƯỢNGhiện tượng
现在这个现象很普遍。
xiàn zài zhè ge xiàn xiàng hěn pǔ biàn.
Hiện tượng này rất phổ biến hiện nay.
xiàn
TUYẾNtuyến, chặng, sợi
这次路线很长,游客注意保护身体。
zhè cì lù xiàn hěn zhǎng, yóu kè zhù yì bǎo hù shēn tǐ.
Tuyến đường lần này rất dài, khách du lịch cần chú ý bảo vệ sức khỏe.
xiāng bǐ
TƯƠNG TỶso với
和去年相比,今年我公司发展得很快。
hé qù nián xiāng bǐ, jīn nián wǒ gōng sī fā zhǎn dé hěn kuài.
So với năm ngoái thì năm nay công ty chúng ta phát triển rất nhanh.
xiāng dāng
TƯƠNG ĐƯƠNGkhá, tương đương, thích hợp
你的成绩相当好,继续努力吧!
nǐ de chéng jì xiāng dāng hǎo, jì xù nǔ lì ba!
Thành tích của bạn khá tốt, tiếp tục cố gắng nhé!
xiāng guān
TƯƠNG QUANliên quan, tương quan
这件事和他相关。
zhè jiàn shì hé tā xiāng guān.
Chuyện này có liên quan đến anh ấy.
xiāng hù
TƯƠNG HỖlẫn nhau, tương hỗ, qua lại
我们相互帮助,一起学习中文吧!
wǒ men xiāng hù bāng zhù, yì qǐ xué xí zhōng wén ba!
Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau học tập tiếng Trung.
xiāng sì
TƯƠNG TỰgiống nhau, tương tự
他们两个人很相似,我认不出来。
tā men liǎng gè rén hěn xiāng sì, wǒ rèn bù chū lái.
Hai người bọn họ rất giống nhau, tôi không nhận ra được.
xiāng
HƯƠNG(mùi) thơm
你做什么好吃的菜呢,好香啊!
nǐ zuò shén me hǎo chī de cài ne, hǎo xiāng a!
Bạn làm món gì vậy, thơm quá đi!
xiāng jiāo
HƯƠNG TIÊUquả chuối
根据调查,吃香蕉对身体很好。
gēn jù diào chá, chī xiāng jiāo duì shēn tǐ hěn hǎo.
Theo như điều tra, ăn chuối rất tốt cho sức khỏe.
xiāo fèi
TIÊU PHÍtiêu, tiêu thụ
一个月我一共消费两千万越南盾。
yí gè yuè wǒ yī gòng xiāo fèi liǎng qiān wàn yuè nán dùn.
Một tháng tôi tổng cộng tiêu hết 20 triệu đồng.
xiāo shī
TIÊU THẤTbiến mất, tan biến
天上的彩虹消失了。
tiān shàng de cǎi hóng xiāo shī le.
Cầu vồng trên trời biến mất rồi.
xiāo xī
TIÊU TỨCtin tức
听到这个消息,他高兴地跳起来。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā gāo xìng dì tiào qǐ lái.
Nghe được tin tức này, anh ấy vui mừng đến nỗi nhảy cẫng lên.
xiào guǒ
HIỆU QUẢhiệu quả
这个方法的效果很好。
zhè ge fāng fǎ de xiào guǒ hěn hǎo.
Hiệu quả của phương pháp này rất tốt.
xiě zuò
TẢ TÁCviết, sáng tác
我写作的风格和你很不同。
wǒ xiě zuò de fēng gé hé nǐ hěn bù tóng.
Phong cách sáng tác của tôi khác với bạn.
xuè
HUYẾTmáu
他一见到血就往后退。
tā yī jiàn dào xuè jiù wǎng hòu tuì.
Anh ấy hễ nhìn thấy máu là sẽ lùi về phía sau.
xīn
TÂMtim
他有一颗真诚的心。
tā yǒu yī kē zhēn chéng de xīn.
Anh ấy có một trái tim chân thành.
xìn
TÍNlá thư
很高兴收到你的信。
hěn gāo xìng shōu dào nǐ de xìn.
Rất vui nhận được thư của bạn.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.