78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
973 từ · Trang 2/10
zhòng
TRỌNGlại, một lần nữa
我重看了一遍这部电影。
wǒ zhòng kàn le yī biàn zhè bù diàn yǐng.
Tôi đã xem lại bộ phim này.
chū
SƠđầu (điểm xuất phát, bắt đầu)
初夏就已经很热了。
chū xià jiù yǐ jīng hěn rè le.
Mới đầu hè mà đã nóng lắm rồi.
chū
SƠđầu, sơ; mùng (mùng một Tết)
大年初一,朋友们互相问好。
dà nián chū yī, péng yǒu men hù xiāng wèn hǎo.
Mùng 1 đầu năm, bạn bè đến nhà nhau thăm hỏi chúc Tết.
chū bù
SƠ BỘbước đầu, sơ bộ, ban đầu
在会上,大家谈了初步的意见。
zài huì shàng, dà jiā tán le chū bù de yì jiàn.
Trong cuộc họp, mọi người bàn bạc về các ý kiến sơ bộ.
chū jí
SƠ CẤPsơ cấp, sơ bộ, sơ đẳng
我正在参加初级中文培训班。
wǒ zhèng zài cān jiā chū jí zhōng wén péi xùn bān.
Tôi đang tham gia lớp đào tạo tiếng Trung sơ cấp.
chū zhōng
SƠ TRUNGtrung học cơ sở
他小学刚毕业,准备进人初中。
tā xiǎo xué gāng bì yè, zhǔn bèi jìn rén chū zhōng.
Cậu ấy vừa tốt nghiệp cấp 1 và chuẩn bị bước lên cấp 2.
chú le
TRỪ LIỄUngoài ra, trừ ra
除了他,我谁也不认识。
chú le tā, wǒ shuí yě bù rèn shí.
Trừ anh ấy ra tôi không quen một ai nữa cả.
chǔ lǐ
XỬ LÝsắp xếp, giải quyết
经理正在开会处理紧急事务。
jīng lǐ zhèng zài kāi huì chǔ lǐ jǐn jí shì wù.
Giám đốc đang họp để xử lý các công việc khẩn cấp.
chuán
TRUYỀNtruyền, truyền lại, giao
楼上传来奇怪的声音。
lóu shàng chuán lái qí guài de shēng yīn.
Trên tầng truyền đến âm thanh kì lạ.
chuán bō
TRUYỀN BÁtruyền bá, truyền, phổ biến
近来信息传播得很快。
jìn lái xìn xī chuán bō dé hěn kuài.
Dạo này thông tin truyền bá rất nhanh.
chuán lái
TRUYỀN LAItruyền lại, truyền đến
森林里传来小鸟儿的叫声。
sēn lín lǐ chuán lái xiǎo niǎo ér de jiào shēng.
Từ rừng sâu truyền đến tiếng hót của chú chim nhỏ.
chuán shuō
TRUYỀN THUYẾTtruyền thuyết; thuật lại, kể lại
这本书里有很多有意思的传说故事。
zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō yǒu yì si de chuán shuō gù shì.
Trong cuốn sách này có rất nhiều truyền thuyết hay.
chuàng xīn
SÁNG TÂNcách tân, đổi mới
在音乐创作上,他一直勇于创新。
zài yīn yuè chuàng zuò shàng, tā yì zhí yǒng yú chuàng xīn.
Trong sáng tác âm nhạc, anh ấy luôn luôn đổi mới.
chuàng yè
SÁNG NGHIỆPlập nghiệp, sáng nghiệp
毕业以后我会去北京创业。
bì yè yǐ hòu wǒ huì qù běi jīng chuàng yè.
Sau khi tôi tốt nghiệp tôi sẽ tới Bắc Kinh lập nghiệp.
chuàng zào
SÁNG TẠOsáng tạo, tạo ra, lập
劳动人民是历史的创造者。
láo dòng rén mín shì lì shǐ de chuàng zào zhě.
Nhân dân lao động là tác giả tạo ra lịch sử.
chuàng zuò
SÁNG TÁCsáng tác, viết, vẽ, soạn thảo
这位年轻画家创作了许多优秀画作。
zhè wèi nián qīng huà jiā chuàng zuò le xǔ duō yōu xiù huà zuò.
Họa sĩ trẻ này đã sáng tác rất nhiều bức tranh xuất sắc.
cóng lái
TÒNG LAItừ trước tới giờ
这种事我从来没有听说过。
zhè zhǒng shì wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò.
Chuyện này tôi chưa nghe thấy bao giờ cả.
cóng qián
TÒNG TIỀNngày trước, trước đây
从前的事儿不要再提了。
cóng qián de shì ér bú yào zài tí le.
Chuyện ngày trước thì không cần nhắc lại làm gì.
cóng shì
TÒNG SỰlàm, tham gia
我从事教育工作。
wǒ cóng shì jiào yù gōng zuò.
Tôi làm trong ngành giáo dục.
cūn
THÔNthôn, làng, xóm, xã
我和爷爷住在村里。
wǒ hé yé yé zhù zài cūn lǐ.
Tôi sống ở trong thôn với ông nội.
cún
TỒNtồn tại, sinh tồn, gửi, tích trữ
我去银行存钱。
wǒ qù yín háng cún qián.
Tôi đi ngân hàng gửi tiền.
cún zài
TỒN TẠItồn tại, có thật, còn
问题依然存在。
wèn tí yī rán cún zài.
Vấn đề vẫn còn tồn tại.
cuò wù
THÁC NGỘlệch lạc, sai lầm
只有承认错误你才可以进步。
zhǐ yǒu chéng rèn cuò wù nǐ cái kě yǐ jìn bù.
Chỉ khi thừa nhận sai lầm bạn mới có thể tiến bộ.
dá dào
ĐẠT ĐÁOđạt được, đạt đến, đạt tới
我希望可以达到目标、。
wǒ xī wàng kě yǐ dá dào mù biāo 、.
Tôi hy vọng có thể đạt được mục tiêu.
dǎ pò
ĐẢ PHÁphá, phá vỡ, đập tan
他在这场比赛中打破了世界纪录。
tā zài zhè chǎng bǐ sài zhōng dǎ pò le shì jiè jì lù.
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới trong trận thi đấu này.
dǎ tīng
ĐẢ THÍNHhỏi thăm, thăm dò
我向同事打听到了这家餐厅的地址。
wǒ xiàng tóng shì dǎ tīng dào le zhè jiā cān tīng de dì zhǐ.
Tôi đã dò hỏi đồng nghiệp địa chỉ của nhà hàng này.
dà gài
ĐẠI KHÁIđại khái, sơ lược
这本书我读过很久了,只记得大概内容。
zhè běn shū wǒ dú guò hěn jiǔ le, zhǐ jì de dà gài nèi róng.
Quyển sách này tôi đọc lâu rồi, chỉ nhớ được nội dung sơ lược thôi.
dà shǐ guǎn
ĐẠI SỬ QUÁNđại sứ quán
我去大使馆办签证。
wǒ qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.
Tôi đi Đại Sứ Quán làm visa.
dà yuē
ĐẠI ƯỚCkhoảng chừng, chắc là
小红今天没有来上课,大约是生病了。
xiǎo hóng jīn tiān méi yǒu lái shàng kè, dà yuē shì shēng bìng le.
Hôm nay bạn Tiểu Hồng không đến lớp, chắc là mắc bệnh rồi.
dà fū
ĐẠI PHUbác sĩ, thầy thuốc
大夫让我一天吃两次药。
dà fū ràng wǒ yī tiān chī liǎng cì yào.
Bác sĩ bảo tôi một ngày uống thuốc 2 lần.
dài
ĐẠIthay, hộ, giùm, thay thế
代我向你爸爸、妈妈问好。
dài wǒ xiàng nǐ bà bà 、 mā mā wèn hǎo.
Thay tôi hỏi thăm bố mẹ bạn nhé.
dài biǎo
ĐẠI BIỂUđại biểu, đại diện
他代表全校同学上台发言。
tā dài biǎo quán xiào tóng xué shàng tái fā yán.
Anh ấy đại diện cho toàn thể học sinh trong trường lên phát biểu.
dài biǎo tuán
ĐẠI BIỂU ĐOÀNđoàn đại biểu
他们是越南代表团。
tā men shì yuè nán dài biǎo tuán.
Họ là đoàn đại biểu của Việt Nam.
dài dòng
ĐỚI ĐỘNGdẫn dắt, lôi kéo
在他的带动下,我很快就完成了任务。
zài tā de dài dòng xià, wǒ hěn kuài jiù wán chéng le rèn wù.
Dưới sự dẫn dắt của anh ấy, tôi rất nhanh đã hoàn thành nhiệm vụ.
dài lǐng
ĐỚI LÃNHdẫn dắt, dìu dắt, lãnh đạo
老同学带领新同学去见老师。
lǎo tóng xué dài lǐng xīn tóng xué qù jiàn lǎo shī.
Học sinh cũ dẫn học sinh mới đi gặp thầy giáo.
dān yuán
ĐƠN NGUYÊNbài, mục
这个单元的内容,我基本上都记住了。
zhè ge dān yuán de nèi róng, wǒ jī běn shàng dōu jì zhù le.
Nội dung của bài này, tôi cơ bản đều nhớ hết rồi.
dāng chū
ĐƯƠNG SƠlúc đầu, hồi đó, khi đó
他后悔当初没有好好学习。
tā hòu huǐ dāng chū méi yǒu hǎo hǎo xué xí.
Anh ấy hối hận vì không học tử tế ngay từ đầu.
dāng dì
ĐƯƠNG ĐỊAbản địa, bản xứ, nơi đó
这家饭店在当地很有名。
zhè jiā fàn diàn zài dāng dì hěn yǒu míng.
Quán cơm này rất nổi tiếng ở nơi đó.
dāng rán
ĐƯƠNG NHIÊNđương nhiên
同学有困难,当然应该去帮助。
tóng xué yǒu kùn nán, dāng rán yīng gāi qù bāng zhù.
Bạn học có khó khăn thì đương nhiên phải đi giúp đỡ rồi.
dāng zhōng
ĐƯƠNG TRUNGở giữa, chính giữa, trong số
他是他们当中最高的人。
tā shì tā men dāng zhōng zuì gāo de rén.
Anh ấy là người cao nhất trong số họ.
dāo
ĐAOdao, đao
我买了一把刀。
wǒ mǎi le yī bǎ dāo.
Tôi đã mua một con dao.
dǎo yǎn
ĐẠO DIỄNđạo diễn, nhà đạo diễn
他导演过五部电影。
tā dǎo yǎn guò wǔ bù diàn yǐng.
Anh ấy đã làm đạo diễn của 5 bộ phim điện ảnh.
dào dá
ĐÁO ĐẠTđến, tới
飞机将于下午三点准时到达机场。
fēi jī jiāng yú xià wǔ sān diǎn zhǔn shí dào dá jī chǎng.
Máy bay sẽ hạ cánh tới sân bay đúng ba giờ chiều.
dào dǐ
ĐÁO ĐỂrốt cuộc
你到底什么时候能做好决定?
nǐ dào dǐ shén me shí hòu néng zuò hǎo jué dìng?
Rốt cuộc là khi nào bạn mới đưa ra được quyết định?
dé fēn
ĐẮC PHÂNđược điểm, đạt điểm, có tỉ số
他终于得分这学科。
tā zhōng yú dé fēn zhè xué kē.
Cuối cùng anh ấy cũng đạt điểm của bộ môn này.
děng dài
ĐẲNG ĐÃIđợi chờ, đợi
电影马上开始了,大家再等待一会儿。
diàn yǐng mǎ shàng kāi shǐ le, dà jiā zài děng dài yī huì er.
Bộ phim sắp bắt đầu rồi, mọi người đợi một chút nhé.
dǐ xià
ĐỂ HẠdưới, phía dưới
天太热了,大家到树底下坐吧。
tiān tài rè le, dà jiā dào shù dǐ xià zuò ba.
Trời nóng quá, mọi người đến gốc cây ngồi đi.
dì qū
ĐỊA KHUkhu vực, vùng
我出生在东北地区。
wǒ chū shēng zài dōng běi dì qū.
Tôi sinh ra ở vùng Đông Bắc.
diàn shì jù
ĐIỆN THỊ KỊCHphim truyền hình
妈妈每天晚上喜欢看家庭电视剧。
mā mā měi tiān wǎn shàng xǐ huān kān jiā tíng diàn shì jù.
Mẹ thích xem phim truyền hình về gia đình mỗi tối.
diàn shì tái
ĐIỆN THỊ ĐÀIđài truyền hình
他喜欢的节目已经在电视台播出了。
tā xǐ huān de jié mù yǐ jīng zài diàn shì tái bō chū le.
Chương trình anh ấy thích đã được phát sóng trên đài truyền hình rồi.
diàn tái
ĐIỆN ĐÀIđài vô tuyến, đài phát thanh
奶奶每天都听电台广播。
nǎi nǎi měi tiān dōu tīng diàn tái guǎng bō.
Mỗi ngày bà nội đều nghe đài phát thanh.
diàn zi yóu jiàn
ĐIỆN TỬ BƯU KIỆNthư điện tử, mail
收到电子邮件请回复。
shōu dào diàn zi yóu jiàn qǐng huí fù.
Nhận được thư xin hãy trả lời.
diào
ĐIỆUđiều động, phân phối, chuyển
房间太冷了,把空调温度调高一点吧。
fáng jiān tài lěng le, bǎ kōng tiáo wēn dù diào gāo yì diǎn ba.
Phòng lạnh quá, hãy điều chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút đi.
diào chá
ĐIỆU TRAđiều tra
这件事我们还没有调查清楚。
zhè jiàn shì wǒ men hái méi yǒu diào chá qīng chǔ.
Chuyện này chúng tôi vẫn chưa điều tra rõ.
dìng
ĐÍNHlập, kí kết, đính ước, đặt trước
我订了明天回河内的机票。
wǒ dìng le míng tiān huí hé nèi de jī piào.
Tôi đã đặt trước vé máy bay về Hà Nội vào ngày mai.
dìng qī
ĐỊNH KỲđịnh ngày, định thời gian
学校会定期举办篮球比赛。
xué xiào huì dìng qī jǔ bàn lán qiú bǐ sài.
Trường học sẽ định kỳ tổ chức cuộc thi bóng rổ.
dōng bù
ĐÔNG BỘphía Đông, phương Đông
我来自纽约东部的一个小镇。
wǒ lái zì niǔ yuē dōng bù de yí gè xiǎo zhèn.
Tôi đến từ một thị trấn nhỏ ở phía đông New York.
dòng lì
ĐỘNG LỰCđộng lực
家人的支持是我努力工作的最大动力。
jiā rén de zhī chí shì wǒ nǔ lì gōng zuò de zuì dà dòng lì.
Sự ủng hộ của gia đình là động lực lớn nhất để tôi làm việc chăm chỉ.
dòng rén
ĐỘNG NHÂNcảm động lòng người
这首动人的歌曲打动了所有的听众。
zhè shǒu dòng rén de gē qǔ dǎ dòng le suǒ yǒu de tīng zhòng.
Bài hát cảm động này đã làm lay động tất cả khán giả nghe nhạc.
dú zhě
ĐỘC GIẢđộc giả
这本书非常受读者的喜欢。
zhè běn shū fēi cháng shòu dú zhě de xǐ huān.
Quyển sách này rất được độc giả yêu thích.
duǎn chù
ĐOẢN XỬkhuyết điểm, nhược điểm
了解自己的短处才能不断取得进步。
liǎo jiě zì jǐ de duǎn chù cái néng bù duàn qǔ dé jìn bù.
Hiểu rõ sở đoản của bản thân mới có thể không ngừng tiến bộ.
duǎn kù
ĐOẢN KHỐquần soóc, quần đùi
夏天穿短裤感觉很凉快舒服。
xià tiān chuān duǎn kù gǎn jué hěn liáng kuài shū fú.
Mùa hè mặc quần short ngắn cảm thấy rất mát mẻ thoải mái.
duǎn qī
ĐOẢN KỲngắn hạn, thời gian ngắn
这个问题在短期内很难解决。
zhè ge wèn tí zài duǎn qī nèi hěn nán jiě jué.
Vấn đề này rất khó để giải quyết trong một thời gian ngắn.
duàn
ĐOẠNđứt, đoạn tuyệt, cắt đứt
大风把树枝吹断了。
dà fēng bǎ shù zhī chuī duàn le.
Gió lớn đã thổi gãy cành cây rồi.
duì yuán
ĐỘI VIÊNđội viên
他是篮球队的队员。
tā shì lán qiú duì de duì yuán.
Anh ấy là thành viên trong đội bóng rổ.
duì dài
ĐỐI ĐÃIđối xử, đối với
对待朋友要真诚。
duì dài péng yǒu yào zhēn chéng.
Phải đối đãi chân thành với bạn bè.
duì fāng
ĐỐI PHƯƠNGđối phương, phía bên kia
在谈判中要认真倾听对方的意见。
zài tán pàn zhōng yào rèn zhēn qīng tīng duì fāng de yì jiàn.
Trong đàm phán cần chăm chú lắng nghe ý kiến của đối phương.
duì shǒu
ĐỐI THỦđối thủ
他是赛场上非常值得尊敬的竞争对手。
tā shì sài chǎng shàng fēi cháng zhí de zūn jìng de jìng zhēng duì shǒu.
Anh ấy là một đối thủ cạnh tranh rất đáng kính trên sàn đấu.
duì xiàng
ĐỐI TƯỢNGđối tượng, người yêu
她已经有对象了。
tā yǐ jīng yǒu duì xiàng le.
Cô ấy đã có đối tượng rồi.
dùn
ĐỐNbữa
今天中午我们吃了一顿丰盛的午餐。
jīn tiān zhōng wǔ wǒ men chī le yī dùn fēng shèng de wǔ cān.
Trưa nay chúng tôi đã ăn một bữa trưa vô cùng thịnh soạn.
fā biǎo
PHÁT BIỂUphát biểu, đăng tải
小明的作文在《少年报》发表了。
xiǎo míng de zuò wén zài 《 shào nián bào 》 fā biǎo le.
Bài văn của Tiểu Minh được đăng tải lên "Báo Thiếu Niên".
fā chū
PHÁT XUẤTphát sinh, phát ra, nảy sinh
他发出求助信号。
tā fā chū qiú zhù xìn hào.
Anh ấy phát ra tín hiệu xin viện trợ.
fā dá
PHÁT ĐẠTphát triển
我国南方经济很发达。
wǒ guó nán fāng jīng jì hěn fā dá.
Miền Nam nước tôi có nền kinh tế rất phát triển.
fā dòng
PHÁT ĐỘNGphát động, bắt đầu, khởi động
司机发动汽车了。
sī jī fā dòng qì chē le.
Tài xế khởi động xe rồi.
fā míng
PHÁT MINHphát minh
爱迪生发明的东西有一千多种。
ài dí shēng fà míng de dōng xī yǒu yī qiān duō zhǒng.
Edison có hơn một nghìn loại phát minh.
fā shēng
PHÁT SINHsinh ra, xảy ra, sản sinh
这件事是什么时候发生的?
zhè jiàn shì shì shén me shí hòu fā shēng de?
Chuyện này xảy ra vào lúc nào vậy?
fā sòng
PHÁT TỐNGgửi, phát sóng, phát tín hiệu
电子邮件已经发送了。
diàn zi yóu jiàn yǐ jīng fā sòng le.
Email đã được gửi đi rồi.
fā yán
PHÁT NGÔNphát biểu, phát biểu ý kiến
大会上各位代表做了精彩的发言。
dà huì shàng gè wèi dài biǎo zuò le jīng cǎi de fā yán.
Trong đại hội, các vị đại biểu đã có những phát biểu đặc sắc.
fā zhǎn
PHÁT TRIỂNphát triển, mở rộng
我国旅游业发展很快。
wǒ guó lǚ yóu yè fā zhǎn hěn kuài.
Ngành du lịch của nước tôi phát triển rất nhanh.
fǎn duì
PHẢN ĐỐIphản đối
我反对你这个意见。
wǒ fǎn duì nǐ zhè ge yì jiàn.
Tôi phản đối ý kiến này của bạn.
fǎn fù
PHẢN PHỤCnhiều lần, lặp đi lặp lại
反复思考后,我终于找到解决的方法。
fǎn fù sī kǎo hòu, wǒ zhōng yú zhǎo dào jiě jué de fāng fǎ.
Sau nhiều lần suy nghĩ, cuối cùng tôi đã tìm được phương pháp giải quyết.
fǎn yìng
PHẢN ỨNGphản ứng
听到这个好消息,他的反应非常激动。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā de fǎn yìng fēi cháng jī dòng.
Nghe tin tốt này, phản ứng của anh ấy vô cùng xúc động.
fǎn zhèng
PHẢN CHÍNHdù sao, đằng nào thì...
反正时间还早,我们慢慢走过去吧。
fǎn zhèng shí jiān hái zǎo, wǒ men màn màn zǒu guò qù ba.
Dù sao thì thời gian vẫn còn sớm, chúng ta cứ thong thả đi bộ qua đó nhé.
fànwéi
PHẠM VIphạm vi
这不是我的研究范围。
zhè bú shì wǒ de yán jiū fàn wéi.
Đây không phải là phạm vi nghiên cứu của tôi.
fāng shì
PHƯƠNG THỨCcách, phương thức, cách thức
他们两人有不同的处理方式。
tā men liǎng rén yǒu bù tóng de chǔ lǐ fāng shì.
Hai người họ có cách xử lí khác nhau.
fáng
PHÒNGphòng, đề phòng
冬天出门要注意防寒保暖。
dōng tiān chū mén yào zhù yì fáng hán bǎo nuǎn.
Mùa đông ra ngoài cần chú ý phòng lạnh giữ ấm.
fáng zhǐ
PHÒNG CHỈphòng, phòng ngừa, đề phòng
骑车要小心,防止发生事故。
qí chē yào xiǎo xīn, fáng zhǐ fā shēng shì gù.
Lái xe phải cẩn thận, đề phòng xảy ra sự cố.
fáng dōng
PHÒNG ĐÔNGchủ nhà, chủ cho thuê nhà
我们的房东是一位和蔼可亲的老奶奶。
wǒ men de fáng dōng shì yī wèi hé ǎi kě qīn de lǎo nǎi nǎi.
Chủ nhà của chúng tôi là một bà cụ rất hiền từ dễ mến.
fáng wū
PHÒNG ỐCnhà, căn nhà, tòa nhà
我挺喜欢这个房屋的位置。
wǒ tǐng xǐ huān zhè ge fáng wū de wèi zhì.
Tôi khá thích vị trí của căn nhà này.
fáng zū
PHÒNG TÔtiền nhà, tiền phòng
这里的房租很贵。
zhè lǐ de fáng zū hěn guì.
Tiền thuê phòng ở đây rất đắt.
fǎng wèn
PHỎNG VẤNphỏng vấn
代表团明天将对友好邻国进行正式访问。
dài biǎo tuán míng tiān jiāng duì yǒu hǎo lín guó jìn xíng zhèng shì fǎng wèn.
Phái đoàn ngày mai sẽ tiến hành chuyến thăm chính thức nước láng giềng hữu nghị.
fàng dào
PHÓNG ĐÁOđặt vào, đặt lên
把书放到桌子上。
bǎ shū fàng dào zhuō zi shàng.
Để sách ở trên bàn đi.
fēi xíng
PHI HÀNGbay, phi hành, phi
飞机的飞行高度是一万米。
fēi jī de fēi xíng gāo dù shì yī wàn mǐ.
Độ cao của chuyến bay là mười nghìn mét.
fèi
PHÍphí, chi phí
这个月的水电费比平时多了一些。
zhè ge yuè de shuǐ diàn fèi bǐ píng shí duō le yī xiē.
Tiền điện nước tháng này nhiều hơn bình thường một chút.
fèi yòng
PHÍ DỤNGphí tổn, chi phí, chi tiêu
旅行的所有费用都由公司报销。
lǚ xíng de suǒ yǒu fèi yòng dōu yóu gōng sī bào xiāo.
Toàn bộ chi phí chuyến du lịch đều do công ty thanh toán.
fēnbié
PHÂN BIỆTly biệt, chia tay, biệt ly
他们分别了很多年。
tā men fēn bié le hěn duō nián.
Hai người họ đã chia tay rất nhiều năm rồi.
fēn pèi
PHÂN PHỐIphân phối, bố trí
经理合理分配了每个人的工作任务。
jīng lǐ hé lǐ fēn pèi le měi gè rén de gōng zuò rèn wù.
Giám đốc đã phân chia nhiệm vụ công việc của mỗi người một cách hợp lý.
fēn zǔ
PHÂN TỔchia tổ, chia nhóm
老师把学生们分成了五个讨论小组。
lǎo shī bǎ xué shēng men fēn chéng le wǔ gè tǎo lùn xiǎo zǔ.
Thầy giáo đã chia các bạn học sinh thành năm nhóm thảo luận.
fēng fù
PHONG PHÚphong phú
我们学校的课外活动很丰富。
wǒ men xué xiào de kè wài huó dòng hěn fēng fù.
Hoạt động ngoại khóa ở trường chúng tôi rất phong phú.
fēng xiǎn
PHONG HIỂMphiêu lưu, mạo hiểm
投资总是伴随着一定的市场风险。
tóu zī zǒng shì bàn suí zhe yí dìng de shì chǎng fēng xiǎn.
Đầu tư luôn đi kèm với rủi ro thị trường nhất định.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.