HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 3/Trang 6

Từ vựng HSK 3 (HSK 3.0) · Trang 6

973 từ · Trang 6/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 3📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 3📐 Ngữ pháp HSK 3 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–973
  • 501
    男子

    nán zi

    NAM TỬcon trai, đàn ông

    他要成为一个好男子。

    tā yào chéng wéi yí gè hǎo nán zi.

    Anh ấy muốn trở thành một người đàn ông tốt.

  • 502
    南部

    nán bù

    NAM BỘmiền Nam, phía Nam

    我来自中国南部。

    wǒ lái zì zhōng guó nán bù.

    Tôi đến từ phía nam Trung Quốc.

  • 503
    难道

    nán dào

    NAN ĐẠOlẽ nào, chẳng lẽ

    难道我说得不对吗?

    nán dào wǒ shuō dé bú duì ma?

    Lẽ nào tôi nói không đúng sao?

  • 504
    难度

    nán dù

    NAN ĐỘđộ khó, mức khó khăn

    这次考试的难度太高了。

    zhè cì kǎo shì de nán dù tài gāo le.

    Lần thi này độ khó cao quá.

  • 505
    内

    nèi

    NỘInội, trong

    我会在24小时内回复你。

    wǒ huì zài 24 xiǎo shí nèi huí fù nǐ.

    Tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 24 giờ tới.

  • 506
    内容

    nèi róng

    NỘI DUNGnội dung

    这本书的内容很丰富。

    zhè běn shū de nèi róng hěn fēng fù.

    Nội dung của quyển sách này rất phong phú.

  • 507
    内心

    nèi xīn

    NỘI TÂMnội tâm, trong lòng

    其实她的内心很开心。

    qí shí tā de nèi xīn hěn kāi xīn.

    Thực ra trong lòng cô ấy rất vui.

  • 508
    能不能

    néng bù néng

    NĂNG BẤT NĂNGcó thể không

    我没听清楚,你能不能再说一次?

    wǒ méi tīng qīng chǔ, nǐ néng bù néng zài shuō yī cì?

    Tôi chưa nghe rõ, bạn có thể nói lại lần nữa không?

  • 509
    能力

    néng lì

    NĂNG LỰCnăng lực, trình độ

    他有能力做这份工作。

    tā yǒu néng lì zuò zhè fèn gōng zuò.

    Anh ấy có trình độ để làm công việc này.

  • 510
    年初

    nián chū

    NIÊN SƠđầu năm

    去年年初他去中国了。

    qù nián nián chū tā qù zhōng guó le.

    Đầu năm ngoái anh ấy đã đi Trung Quốc.

  • 511
    年代

    nián dài

    NIÊN ĐẠIniên đại, thời đại, thời kì

    我们生活在一个幸福的年代。

    wǒ men shēng huó zài yí gè xìng fú de nián dài.

    Chúng ta đang sống ở một thời kỳ hạnh phúc.

  • 512
    年底

    nián dǐ

    NIÊN ĐỂcuối năm

    他们希望在年底前可以完全办好。

    tā men xī wàng zài nián dǐ qián kě yǐ wán quán bàn hǎo.

    Bọn họ hi vọng trước khi đến cuối năm có thể làm xong hoàn toàn.

  • 513
    年纪

    nián jì

    NIÊN KỶtuổi tác

    奶奶年纪大了,身体不太好。

    nǎi nǎi nián jì dà le, shēn tǐ bù tài hǎo.

    Bà nội đã cao tuổi rồi, thân thể không còn khỏe nữa.

  • 514
    念

    niàn

    NIỆMđọc, niệm

    我奶奶在房间里念经。

    wǒ nǎi nǎi zài fáng jiān lǐ niàn jīng.

    Bà tôi đang niệm kinh ở trong phòng.

  • 515
    牛

    niú

    NGƯUbò, con bò

    他一看见牛就害怕。

    tā yī kàn jiàn niú jiù hài pà.

    Anh ấy hễ cứ nhìn thấy bò là sợ.

  • 516
    农村

    nóng cūn

    NÔNG THÔNnông thôn

    我小时候在农村生活。

    wǒ xiǎo shí hòu zài nóng cūn shēng huó.

    Hồi nhỏ tôi sống ở nông thôn.

  • 517
    农民

    nóng mín

    NÔNG DÂNnông dân

    我的爷爷奶奶都是农民。

    wǒ de yé yé nǎi nǎi dōu shì nóng mín.

    Ông bà nội của tôi đều là nông dân.

  • 518
    农业

    nóng yè

    NÔNG NGHIỆPnông nghiệp

    这些条件对国家的农业不好。

    zhè xiē tiáo jiàn duì guó jiā de nóng yè bù hǎo.

    Những điều kiện đó không tốt cho nền nông nghiệp quốc gia.

  • 519
    女子

    nǚ zǐ

    NỮ TỬcon gái, đàn bà

    我认识了一个外国女子。

    wǒ rèn shí le yí gè wài guó nǚ zǐ.

    Tôi quen biết một người con gái ngoại quốc.

  • 520
    暖和

    nuǎn huo

    NOÃN HOÀấm áp

    到了春天天气就暖和了。

    dào le chūn tiān tiān qì jiù nuǎn huo le.

    Tới mùa xuân thì thời tiết sẽ ấm áp hơn.

  • 521
    怕

    pà

    PHẠsợ, sợ hãi

    他怕你不知道,所以让我告诉你。

    tā pà nǐ bù zhī dào, suǒ yǐ ràng wǒ gào sù nǐ.

    Anh ấy sợ bạn không biết nên bảo tôi nói với bạn.

  • 522
    拍

    pāi

    PHÁCHđập, vỗ, phủi

    她拍了一下桌子。

    tā pāi le yī xià zhuō zi.

    Cô ấy đập xuống bàn một cái.

  • 523
    排

    pái

    BÀIxếp, sắp

    老师把他排在我后面坐。

    lǎo shī bǎ tā pái zài wǒ hòu miàn zuò.

    Giáo viên xếp cho anh ấy ngồi đằng sau tôi.

  • 524
    排名

    pái míng

    BÀI DANHxếp hạng

    他的成绩在比赛中排第五名。

    tā de chéng jì zài bǐ sài zhōng pái dì wǔ míng.

    Thành tích của anh ấy xếp hạng 5.

  • 525
    牌子

    pái zi

    BÀI TỬnhãn hiệu

    这件衣服是什么牌子的?

    zhè jiàn yī fú shì shén me pái zi de?

    Bộ quần áo này là nhãn hiệu gì thế?

  • 526
    派

    pài

    PHÁIcắt cử, phái đi, cử đi

    公司派他去上海。

    gōng sī pài tā qù shàng hǎi.

    Công ty cắt cử anh ấy đi Thượng Hải.

  • 527
    判断

    pàn duàn

    PHÁN ĐOẠNphán đoán

    你判断得正确。

    nǐ pàn duàn dé zhèng què.

    Phán đoán của bạn là chính xác.

  • 528
    胖

    pàng

    BÀNbéo béo, mập mạp

    这个小女孩胖胖的,很可爱。

    zhè ge xiǎo nǚ hái pàng pàng de, hěn kě ài.

    Cô gái này béo béo rất đáng yêu.

  • 529
    跑步

    pǎo bù

    BÀO BỘchạy bộ

    我坚持每天早上跑步。

    wǒ jiān chí měi tiān zǎo shàng pǎo bù.

    Mỗi buổi sáng tôi đều kiên trì chạy bộ.

  • 530
    配

    pèi

    PHỐIkết hợp, phối hợp

    这双鞋要配上那件裙子。

    zhè shuāng xié yào pèi shàng nà jiàn qún zi.

    Đôi giày này phải phối hợp với chiếc váy kia.

  • 531
    配合

    pèi hé

    PHỐI HỢPphối hợp

    这个工作需要你们配合。

    zhè ge gōng zuò xū yào nǐ men pèi hé.

    Công việc này cần sự phối hợp của các bạn.

  • 532
    批评

    pī píng

    PHÊ BÌNHphê bình

    老师批评了今天没交作业的同学。

    lǎo shī pī píng le jīn tiān méi jiāo zuò yè de tóng xué.

    Giáo viên phê bình các bạn học hôm nay không nộp bài tập.

  • 533
    批准

    pī zhǔn

    PHÊ CHUẨNphê chuẩn, duyệt

    公司批准他休息一个月。

    gōng sī pī zhǔn tā xiū xī yí gè yuè.

    Công ty phê chuẩn cho anh ấy nghỉ ngơi 1 tháng.

  • 534
    皮

    pí

    BÌda, vỏ

    牛的皮很厚。

    niú de pí hěn hòu.

    Da của bò rất dày.

  • 535
    皮包

    pí bāo

    BÌ BAOcặp da

    我的皮包忘在火车上了。

    wǒ de pí bāo wàng zài huǒ chē shàng le.

    Tôi để quên chiếc cặp da trên xe lửa rồi.

  • 536
    啤酒

    pí jiǔ

    BIA TỬUbia

    天气这么热,我真想喝一杯啤酒。

    tiān qì zhè me rè, wǒ zhēn xiǎng hē yī bēi pí jiǔ.

    Thời tiết nóng như thế này, tôi thật sự muốn uống một cốc bia.

  • 537
    票价

    piào jià

    PHIẾU GIÁgiá vé

    公交车的票价是两元钱。

    gōng jiāo chē de piào jià shì liǎng yuán qián.

    Giá vé của xe công cộng là 2 đồng.

  • 538
    评价

    píng jià

    BÌNH GIÁđánh giá (giá trị)

    领导给她很高的评价。

    lǐng dǎo gěi tā hěn gāo de píng jià.

    Lãnh đạo đánh giá cô ấy rất cao.

  • 539
    苹果

    píng guǒ

    BÌNH QUẢtáo, quả táo

    妈妈洗好了苹果。

    mā mā xǐ hǎo le píng guǒ.

    Mẹ đã rửa sạch táo rồi.

  • 540
    破

    pò

    PHÁphá vỡ, đứt, thủng

    我不小心把杯子打破了。

    wǒ bù xiǎo xīn bǎ bēi zi dǎ pò le.

    Tôi không cẩn thận làm vỡ cái cốc.

  • 541
    破坏

    pò huài

    PHÁ HOẠIphá hoại, làm hỏng

    人类不能破坏环境。

    rén lèi bù néng pò huài huán jìng.

    Con người không được phá hoại môi trường.

  • 542
    普遍

    pǔ biàn

    PHỔ BIẾNphổ biến, rộng rãi, rộng khắp

    这个建议受到了普遍欢迎。

    zhè ge jiàn yì shòu dào le pǔ biàn huān yíng.

    Đề xuất này được hoan nghênh rộng rãi.

  • 543
    普及

    pǔ jí

    PHỔ CẬPphổ cập

    现在电话已经普及了每一个家庭。

    xiàn zài diàn huà yǐ jīng pǔ jí le měi yí gè jiā tíng.

    Điện thoại bây giờ đã được phổ biến đến khắp các gia đình.

  • 544
    期

    qī

    KỲkhóa, kỳ học

    训练班总办了三期。

    xùn liàn bān zǒng bàn le sān qī.

    Lớp huấn luyện tổng cộng đã tổ chức được ba kỳ học.

  • 545
    齐

    qí

    TỀđủ, đầy

    我们班的同学已经到齐了。

    wǒ men bān de tóng xué yǐ jīng dào qí le.

    Các bạn học trong lớp đã đến đủ rồi.

  • 546
    其次

    qí cì

    KỲ THỨthứ nhì, tiếp theo, sau đó

    首先要认真听讲,其次要完成作业。

    shǒu xiān yào rèn zhēn tīng jiǎng, qí cì yào wán chéng zuò yè.

    Trước tiên phải nghiêm túc lắng nghe, sau đó hoàn thành bài tập.

  • 547
    其实

    qí shí

    KỲ THỰCthật ra

    这道题其实不难。

    zhè dào tí qí shí bù nán.

    Câu hỏi này thật ra không khó.

  • 548
    奇怪

    qí guài

    KỲ QUÁIkì lạ, kì quái

    我感觉这件事有些奇怪,。

    wǒ gǎn jué zhè jiàn shì yǒu xiē qí guài,.

    Tôi cảm thấy chuyện này có chút kì lạ.

  • 549
    气候

    qì hòu

    KHÍ HẬUkhí hậu

    中国北方和南方的气候有很大不同。

    zhōng guó běi fāng hé nán fāng de qì hòu yǒu hěn dà bù tóng.

    Khí hậu của miền Bắc và miền Nam Trung Quốc rất khác nhau.

  • 550
    千万

    qiān wàn

    THIÊN VẠNnhất định, tuyệt đối

    你千万不要放弃自己的目标。

    nǐ qiān wàn bú yào fàng qì zì jǐ de mù biāo.

    Bạn nhất định không được từ bỏ mục tiêu của bản thân.

  • 551
    前后

    qián hòu

    TIỀN HẬUtrước sau, từ đầu đến cuối

    这件事前后都是她做的。

    zhè jiàn shì qián hòu dōu shì tā zuò de.

    Chuyện này từ đầu đến cuối đều là cô ấy làm.

  • 552
    前进

    qián jìn

    TIỀN TIẾNtiến lên, tiến tới, tiến bước

    我们都在向同一个方向前进。

    wǒ men dōu zài xiàng tóng yī gè fāng xiàng qián jìn.

    Chúng ta cùng tiến về một phương hướng.

  • 553
    前面

    qián miàn

    TIỀN DIỆNphía trước, trước mắt

    这个问题前面已经讨论过了。

    zhè ge wèn tí qián miàn yǐ jīng tǎo lùn guò le.

    Vấn đề này trước đó đã được thảo luận rồi.

  • 554
    前往

    qián wǎng

    TIỀN VÃNGtiến về phía trước

    这是前往河内的火车。

    zhè shì qián wǎng hé nèi de huǒ chē.

    Đây là xe lửa đi về phía Hà Nội.

  • 555
    强

    qiáng

    CƯỜNGmạnh, khỏe

    小明的工作能力很强。

    xiǎo míng de gōng zuò néng lì hěn qiáng.

    Năng lực làm việc của bạn Minh rất mạnh.

  • 556
    强大

    qiáng dà

    CƯỜNG ĐẠIlớn mạnh, mạnh mẽ

    他们的力量太强大了。

    tā men de lì liàng tài qiáng dà le.

    Lực lượng của bọn họ rất lớn mạnh.

  • 557
    强调

    qiáng diào

    CƯỜNG ĐIỆUnhấn mạnh

    他强调了几次说这件事很重要。

    tā qiáng diào le jǐ cì shuō zhè jiàn shì hěn zhòng yào.

    Anh ấy đã nhấn mạnh mấy lần rằng chuyện này rất quan trọng.

  • 558
    强烈

    qiáng liè

    CƯỜNG LIỆTmãnh liệt

    各位代表强烈反对这些计划。

    gè wèi dài biǎo qiáng liè fǎn duì zhè xiē jì huà.

    Các vị đại biểu kịch liệt phản đối những kế hoạch này.

  • 559
    桥

    qiáo

    KIỀUcầu

    我们站在桥上看风景。

    wǒ men zhàn zài qiáo shàng kàn fēng jǐng.

    Chúng tôi đứng ở trên cầu ngắm phong cảnh.

  • 560
    巧

    qiǎo

    XẢOkhéo léo, trùng hợp

    我一出门就看到他,太巧了。

    wǒ yī chū mén jiù kàn dào tā, tài qiǎo le.

    Tôi vừa ra khỏi cửa thì nhìn thấy anh ấy, thật trùng hợp.

  • 561
    亲

    qīn

    THÂNruột thịt

    在那里的两个人是他的亲兄弟。

    zài nà lǐ de liǎng gè rén shì tā de qīn xiōng dì.

    Hai người ở đó là anh em ruột của anh ấy.

  • 562
    亲切

    qīn qiè

    THÂN THIẾTthân thiết

    她说的话让我感觉很亲切。

    tā shuō de huà ràng wǒ gǎn jué hěn qīn qiè.

    Lời cô ấy nói khiến tôi cảm thấy rất thân thiết.

  • 563
    亲人

    qīn rén

    THÂN NHÂNngười thân

    我很想念家乡的亲人。

    wǒ hěn xiǎng niàn jiā xiāng de qīn rén.

    Tôi rất nhớ người thân ở quê nhà.

  • 564
    亲自

    qīn zì

    THÂN TỰtự mình, đích thân

    这封信很重要,要你亲自交给他。

    zhè fēng xìn hěn zhòng yào, yào nǐ qīn zì jiāo gěi tā.

    Bức thư này rất quan trọng, bạn phải đích thân đưa cho anh ấy.

  • 565
    情感

    qíng gǎn

    TÌNH CẢMtình cảm

    他们两之间的情感非常深厚。

    tā men liǎng zhī jiān de qíng gǎn fēi cháng shēn hòu.

    Tình cảm của hai người họ cực kì tốt.

  • 566
    情况

    qíng kuàng

    TÌNH HUỐNGtình hình

    那件事的情况怎么样?

    nà jiàn shì de qíng kuàng zěn me yàng?

    Tình hình chuyện đó như thế nào rồi?

  • 567
    请教

    qǐng jiào

    THỈNH GIÁOxin chỉ bảo

    我想请教您一件事。

    wǒ xiǎng qǐng jiào nín yī jiàn shì.

    Tôi muốn xin ông chỉ dạy cho tôi một chuyện.

  • 568
    庆祝

    qìng zhù

    KHÁNH CHÚCtổ chức, chúc mừng

    我们全家在为弟弟庆祝生日。

    wǒ men quán jiā zài wèi dì di qìng zhù shēng rì.

    Cả nhà chúng tôi đang chúc mừng sinh nhật em trai.

  • 569
    球迷

    qiú mí

    CẦU MÊfan bóng đá

    我是越南队的球迷。

    wǒ shì yuè nán duì de qiú mí.

    Tôi là fan bóng đá của đội tuyển Việt Nam.

  • 570
    区

    qū

    KHUkhu

    我们住在很富裕的住宅区。

    wǒ men zhù zài hěn fù yù de zhù zhái qū.

    Chúng tôi sống trong khu dân cư giàu có.

  • 571
    区别

    qū bié

    KHU BIỆTsự khác biệt, phân biệt

    我看不出这两个杯子有什么区别。

    wǒ kàn bù chū zhè liǎng gè bēi zi yǒu shén me qū bié.

    Tôi không nhìn ra được sự khác biệt của hai cái cốc này.

  • 572
    取消

    qǔ xiāo

    THỦ TIÊUxóa bỏ, hủy bỏ

    通知说,今天的会议被取消了。

    tōng zhī shuō, jīn tiān de huì yì bèi qǔ xiāo le.

    Thông báo nói hội nghị hôm nay bị hủy bỏ rồi.

  • 573
    去世

    qù shì

    KHỨ THẾqua đời, từ trần

    我的爷爷去世很多年了。

    wǒ de yé yé qù shì hěn duō nián le.

    Ông nội tôi đã qua đời nhiều năm rồi.

  • 574
    全场

    quán chǎng

    TOÀN TRÀNGkhán giả

    全场观众爆发出热烈的掌声。

    quán chǎng guān zhòng bào fā chū rè liè de zhǎng shēng.

    Khán giả vỗ tay nhiệt liệt.

  • 575
    全面

    quán miàn

    TOÀN DIỆNtoàn diện, mọi mặt

    他考虑问题很全面。

    tā kǎo lǜ wèn tí hěn quán miàn.

    Anh ấy suy nghĩ về vấn đề rất toàn diện.

  • 576
    全球

    quán qiú

    TOÀN CẦUtoàn cầu

    全球都在关注环境问题。

    quán qiú dōu zài guān zhù huán jìng wèn tí.

    Toàn cầu đều đang quan tâm tới vấn đề môi trường.

  • 577
    缺

    quē

    KHUYẾTthiếu, hụt

    我们班还缺两个同学没来。

    wǒ men bān hái quē liǎng gè tóng xué méi lái.

    Lớp chúng ta còn thiếu hai bạn học chưa tới.

  • 578
    缺点

    quē diǎn

    KHUYẾT ĐIỂMkhuyết điểm, thiếu sót

    我的工作能力还存在很多缺点。

    wǒ de gōng zuò néng lì hái cún zài hěn duō quē diǎn.

    Năng lực làm việc của tôi còn có nhiều thiếu sót.

  • 579
    缺少

    quē shǎo

    KHUYẾT THIỂUthiếu

    人的生活中不能缺少水。

    rén de shēng huó zhōng bù néng quē shǎo shuǐ.

    Cuộc sống của con người không thể thiếu nước.

  • 580
    确保

    què bǎo

    XÁC BẢOđảm bảo chắc chắn

    我不确保这个道理是对的。

    wǒ bù què bǎo zhè ge dào lǐ shì duì de.

    Tôi không đảm bảo chắc chắn lý lẽ này là đúng đâu.

  • 581
    确定

    què dìng

    XÁC ĐỊNHxác định, khẳng định

    篮球比赛的时间还没有确定。

    lán qiú bǐ sài de shí jiān hái méi yǒu què dìng.

    Thời gian thi đấu của trận bóng rổ còn chưa được xác định.

  • 582
    确实

    què shí

    XÁC THỰCxác thực, thực sự

    这句话确实不是我说的。

    zhè jù huà què shí bú shì wǒ shuō de.

    Lời này thật sự không phải do tôi nói.

  • 583
    裙子

    qún zi

    QUẦN TỬváy

    这条裙子很适合你。

    zhè tiáo qún zi hěn shì hé nǐ.

    Cái váy này rất hợp với bạn.

  • 584
    群

    qún

    QUẦNđám, đoàn, đội, đàn

    群孩子们在公园里玩儿。

    qún hái zi men zài gōng yuán lǐ wán ér.

    Một đám trẻ con đang chơi trong công viên.

  • 585
    热爱

    rè ài

    NHIỆT ÁInhiệt tình, đam mê

    小明热爱音乐,他想成为一个歌手。

    xiǎo míng rè ài yīn yuè, tā xiǎng chéng wéi yí gè gē shǒu.

    Minh đam mê âm nhạc, anh ấy muốn trở thành ca sĩ.

  • 586
    热烈

    rè liè

    NHIỆT LIỆTnhiệt liệt

    热烈欢迎你们来我们学校参观。

    rè liè huān yíng nǐ men lái wǒ men xué xiào cān guān.

    Nhiệt liệt hoan nghênh các bạn tới tham quan trường chúng tôi.

  • 587
    人才

    rén cái

    NHÂN TÀInhân tài

    我们公司需要像你这样的人才。

    wǒ men gōng sī xū yào xiàng nǐ zhè yàng de rén cái.

    Công ty chúng tôi cần nhân tài như bạn.

  • 588
    人工

    rén gōng

    NHÂN CÔNGnhân lực, nhân tạo

    修这间房子不需要很多人工。

    xiū zhè jiān fáng zi bù xū yào hěn duō rén gōng.

    Không cần quá nhiều nhân lực để sửa căn phòng này.

  • 589
    人类

    rén lèi

    NHÂN LOẠInhân loại, loài người

    他的研究是为了人类生活的改善。

    tā de yán jiū shì wèi le rén lèi shēng huó de gǎi shàn.

    Nghiên cứu của anh ấy nhằm cải thiện cuộc sống nhân loại.

  • 590
    人民

    rénmín

    NHÂN DÂNnhân dân

    人民的生活水平提高了。

    rén mín de shēng huó shuǐ píng tí gāo le.

    Mức sống của nhân dân đã được nâng cao hơn.

  • 591
    人民币

    rén mín bì

    NHÂN DÂN TỆnhân dân tệ

    我想把越南盾换成人民币。

    wǒ xiǎng bǎ yuè nán dùn huàn chéng rén mín bì.

    Tôi muốn đổi tiền Việt Nam thành nhân dân tệ.

  • 592
    人群

    rén qún

    NHÂN QUẦNđoàn người, đám người

    聚集的人群共有一千多人。

    jù jí de rén qún gòng yǒu yī qiān duō rén.

    Đám đông tụ tập có tất cả hơn 1000 người.

  • 593
    人生

    rén shēng

    NHÂN SINHđời người

    人生最幸福的是跟喜欢的人在一起。

    rén shēng zuì xìng fú de shì gēn xǐ huān de rén zài yì qǐ.

    Hạnh phúc nhất của đời người là được ở cùng người mình thích.

  • 594
    人员

    rén yuán

    NHÂN VIÊNnhân viên

    不是公司的人员不能进去。

    bú shì gōng sī de rén yuán bù néng jìn qù.

    Không phải nhân viên công ty không được vào.

  • 595
    认出

    rèn chū

    NHẬN XUẤTnhận ra

    二十年没见,他还能认出我。

    èr shí nián méi jiàn, tā hái néng rèn chū wǒ.

    20 năm không gặp mà anh ấy vẫn nhận ra tôi.

  • 596
    认得

    rèn de

    NHẬN ĐẮCnhận thấy được

    这个字我不认得。

    zhè ge zì wǒ bù rèn de.

    Tôi không biết chữ này.

  • 597
    认可

    rèn kě

    NHẬN KHẢcho phép, đồng ý

    他的发明得到了大家的认可。

    tā de fā míng dé dào le dà jiā de rèn kě.

    Phát minh của anh ấy nhận được sự công nhận từ mọi người.

  • 598
    任

    rèn

    NHIỆMnhận

    小明被任为我们班的班长。

    xiǎo míng bèi rèn wèi wǒ men bān de bān zhǎng.

    Minh được bầu là lớp trưởng lớp tôi.

  • 599
    任

    rèn

    NHIỆMbất kể, cho dù

    任你怎么说,我都不会同意。

    rèn nǐ zěn me shuō, wǒ dōu bú huì tóng yì.

    Bất kể bạn nói gì tôi cũng không đồng ý.

  • 600
    任何

    rènhé

    NHIỆM HÀbất luận cái gì

    任何事情都要认真做。

    rèn hé shì qíng dōu yào rèn zhēn zuò.

    Bất kể chuyện gì thì cũng phải làm thật nghiêm túc.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 3

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 3📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 3📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 3📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 3📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 3✍️Luyện viết chữ Hán HSK 3🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 3
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 3

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)