78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
973 từ · Trang 6/10
nán zi
NAM TỬcon trai, đàn ông
他要成为一个好男子。
tā yào chéng wéi yí gè hǎo nán zi.
Anh ấy muốn trở thành một người đàn ông tốt.
nán bù
NAM BỘmiền Nam, phía Nam
我来自中国南部。
wǒ lái zì zhōng guó nán bù.
Tôi đến từ phía nam Trung Quốc.
nán dào
NAN ĐẠOlẽ nào, chẳng lẽ
难道我说得不对吗?
nán dào wǒ shuō dé bú duì ma?
Lẽ nào tôi nói không đúng sao?
nán dù
NAN ĐỘđộ khó, mức khó khăn
这次考试的难度太高了。
zhè cì kǎo shì de nán dù tài gāo le.
Lần thi này độ khó cao quá.
nèi
NỘInội, trong
我会在24小时内回复你。
wǒ huì zài 24 xiǎo shí nèi huí fù nǐ.
Tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 24 giờ tới.
nèi róng
NỘI DUNGnội dung
这本书的内容很丰富。
zhè běn shū de nèi róng hěn fēng fù.
Nội dung của quyển sách này rất phong phú.
nèi xīn
NỘI TÂMnội tâm, trong lòng
其实她的内心很开心。
qí shí tā de nèi xīn hěn kāi xīn.
Thực ra trong lòng cô ấy rất vui.
néng bù néng
NĂNG BẤT NĂNGcó thể không
我没听清楚,你能不能再说一次?
wǒ méi tīng qīng chǔ, nǐ néng bù néng zài shuō yī cì?
Tôi chưa nghe rõ, bạn có thể nói lại lần nữa không?
néng lì
NĂNG LỰCnăng lực, trình độ
他有能力做这份工作。
tā yǒu néng lì zuò zhè fèn gōng zuò.
Anh ấy có trình độ để làm công việc này.
nián chū
NIÊN SƠđầu năm
去年年初他去中国了。
qù nián nián chū tā qù zhōng guó le.
Đầu năm ngoái anh ấy đã đi Trung Quốc.
nián dài
NIÊN ĐẠIniên đại, thời đại, thời kì
我们生活在一个幸福的年代。
wǒ men shēng huó zài yí gè xìng fú de nián dài.
Chúng ta đang sống ở một thời kỳ hạnh phúc.
nián dǐ
NIÊN ĐỂcuối năm
他们希望在年底前可以完全办好。
tā men xī wàng zài nián dǐ qián kě yǐ wán quán bàn hǎo.
Bọn họ hi vọng trước khi đến cuối năm có thể làm xong hoàn toàn.
nián jì
NIÊN KỶtuổi tác
奶奶年纪大了,身体不太好。
nǎi nǎi nián jì dà le, shēn tǐ bù tài hǎo.
Bà nội đã cao tuổi rồi, thân thể không còn khỏe nữa.
niàn
NIỆMđọc, niệm
我奶奶在房间里念经。
wǒ nǎi nǎi zài fáng jiān lǐ niàn jīng.
Bà tôi đang niệm kinh ở trong phòng.
niú
NGƯUbò, con bò
他一看见牛就害怕。
tā yī kàn jiàn niú jiù hài pà.
Anh ấy hễ cứ nhìn thấy bò là sợ.
nóng cūn
NÔNG THÔNnông thôn
我小时候在农村生活。
wǒ xiǎo shí hòu zài nóng cūn shēng huó.
Hồi nhỏ tôi sống ở nông thôn.
nóng mín
NÔNG DÂNnông dân
我的爷爷奶奶都是农民。
wǒ de yé yé nǎi nǎi dōu shì nóng mín.
Ông bà nội của tôi đều là nông dân.
nóng yè
NÔNG NGHIỆPnông nghiệp
这些条件对国家的农业不好。
zhè xiē tiáo jiàn duì guó jiā de nóng yè bù hǎo.
Những điều kiện đó không tốt cho nền nông nghiệp quốc gia.
nǚ zǐ
NỮ TỬcon gái, đàn bà
我认识了一个外国女子。
wǒ rèn shí le yí gè wài guó nǚ zǐ.
Tôi quen biết một người con gái ngoại quốc.
nuǎn huo
NOÃN HOÀấm áp
到了春天天气就暖和了。
dào le chūn tiān tiān qì jiù nuǎn huo le.
Tới mùa xuân thì thời tiết sẽ ấm áp hơn.
pà
PHẠsợ, sợ hãi
他怕你不知道,所以让我告诉你。
tā pà nǐ bù zhī dào, suǒ yǐ ràng wǒ gào sù nǐ.
Anh ấy sợ bạn không biết nên bảo tôi nói với bạn.
pāi
PHÁCHđập, vỗ, phủi
她拍了一下桌子。
tā pāi le yī xià zhuō zi.
Cô ấy đập xuống bàn một cái.
pái
BÀIxếp, sắp
老师把他排在我后面坐。
lǎo shī bǎ tā pái zài wǒ hòu miàn zuò.
Giáo viên xếp cho anh ấy ngồi đằng sau tôi.
pái míng
BÀI DANHxếp hạng
他的成绩在比赛中排第五名。
tā de chéng jì zài bǐ sài zhōng pái dì wǔ míng.
Thành tích của anh ấy xếp hạng 5.
pái zi
BÀI TỬnhãn hiệu
这件衣服是什么牌子的?
zhè jiàn yī fú shì shén me pái zi de?
Bộ quần áo này là nhãn hiệu gì thế?
pài
PHÁIcắt cử, phái đi, cử đi
公司派他去上海。
gōng sī pài tā qù shàng hǎi.
Công ty cắt cử anh ấy đi Thượng Hải.
pàn duàn
PHÁN ĐOẠNphán đoán
你判断得正确。
nǐ pàn duàn dé zhèng què.
Phán đoán của bạn là chính xác.
pàng
BÀNbéo béo, mập mạp
这个小女孩胖胖的,很可爱。
zhè ge xiǎo nǚ hái pàng pàng de, hěn kě ài.
Cô gái này béo béo rất đáng yêu.
pǎo bù
BÀO BỘchạy bộ
我坚持每天早上跑步。
wǒ jiān chí měi tiān zǎo shàng pǎo bù.
Mỗi buổi sáng tôi đều kiên trì chạy bộ.
pèi
PHỐIkết hợp, phối hợp
这双鞋要配上那件裙子。
zhè shuāng xié yào pèi shàng nà jiàn qún zi.
Đôi giày này phải phối hợp với chiếc váy kia.
pèi hé
PHỐI HỢPphối hợp
这个工作需要你们配合。
zhè ge gōng zuò xū yào nǐ men pèi hé.
Công việc này cần sự phối hợp của các bạn.
pī píng
PHÊ BÌNHphê bình
老师批评了今天没交作业的同学。
lǎo shī pī píng le jīn tiān méi jiāo zuò yè de tóng xué.
Giáo viên phê bình các bạn học hôm nay không nộp bài tập.
pī zhǔn
PHÊ CHUẨNphê chuẩn, duyệt
公司批准他休息一个月。
gōng sī pī zhǔn tā xiū xī yí gè yuè.
Công ty phê chuẩn cho anh ấy nghỉ ngơi 1 tháng.
pí
BÌda, vỏ
牛的皮很厚。
niú de pí hěn hòu.
Da của bò rất dày.
pí bāo
BÌ BAOcặp da
我的皮包忘在火车上了。
wǒ de pí bāo wàng zài huǒ chē shàng le.
Tôi để quên chiếc cặp da trên xe lửa rồi.
pí jiǔ
BIA TỬUbia
天气这么热,我真想喝一杯啤酒。
tiān qì zhè me rè, wǒ zhēn xiǎng hē yī bēi pí jiǔ.
Thời tiết nóng như thế này, tôi thật sự muốn uống một cốc bia.
piào jià
PHIẾU GIÁgiá vé
公交车的票价是两元钱。
gōng jiāo chē de piào jià shì liǎng yuán qián.
Giá vé của xe công cộng là 2 đồng.
píng jià
BÌNH GIÁđánh giá (giá trị)
领导给她很高的评价。
lǐng dǎo gěi tā hěn gāo de píng jià.
Lãnh đạo đánh giá cô ấy rất cao.
píng guǒ
BÌNH QUẢtáo, quả táo
妈妈洗好了苹果。
mā mā xǐ hǎo le píng guǒ.
Mẹ đã rửa sạch táo rồi.
pò
PHÁphá vỡ, đứt, thủng
我不小心把杯子打破了。
wǒ bù xiǎo xīn bǎ bēi zi dǎ pò le.
Tôi không cẩn thận làm vỡ cái cốc.
pò huài
PHÁ HOẠIphá hoại, làm hỏng
人类不能破坏环境。
rén lèi bù néng pò huài huán jìng.
Con người không được phá hoại môi trường.
pǔ biàn
PHỔ BIẾNphổ biến, rộng rãi, rộng khắp
这个建议受到了普遍欢迎。
zhè ge jiàn yì shòu dào le pǔ biàn huān yíng.
Đề xuất này được hoan nghênh rộng rãi.
pǔ jí
PHỔ CẬPphổ cập
现在电话已经普及了每一个家庭。
xiàn zài diàn huà yǐ jīng pǔ jí le měi yí gè jiā tíng.
Điện thoại bây giờ đã được phổ biến đến khắp các gia đình.
qī
KỲkhóa, kỳ học
训练班总办了三期。
xùn liàn bān zǒng bàn le sān qī.
Lớp huấn luyện tổng cộng đã tổ chức được ba kỳ học.
qí
TỀđủ, đầy
我们班的同学已经到齐了。
wǒ men bān de tóng xué yǐ jīng dào qí le.
Các bạn học trong lớp đã đến đủ rồi.
qí cì
KỲ THỨthứ nhì, tiếp theo, sau đó
首先要认真听讲,其次要完成作业。
shǒu xiān yào rèn zhēn tīng jiǎng, qí cì yào wán chéng zuò yè.
Trước tiên phải nghiêm túc lắng nghe, sau đó hoàn thành bài tập.
qí shí
KỲ THỰCthật ra
这道题其实不难。
zhè dào tí qí shí bù nán.
Câu hỏi này thật ra không khó.
qí guài
KỲ QUÁIkì lạ, kì quái
我感觉这件事有些奇怪,。
wǒ gǎn jué zhè jiàn shì yǒu xiē qí guài,.
Tôi cảm thấy chuyện này có chút kì lạ.
qì hòu
KHÍ HẬUkhí hậu
中国北方和南方的气候有很大不同。
zhōng guó běi fāng hé nán fāng de qì hòu yǒu hěn dà bù tóng.
Khí hậu của miền Bắc và miền Nam Trung Quốc rất khác nhau.
qiān wàn
THIÊN VẠNnhất định, tuyệt đối
你千万不要放弃自己的目标。
nǐ qiān wàn bú yào fàng qì zì jǐ de mù biāo.
Bạn nhất định không được từ bỏ mục tiêu của bản thân.
qián hòu
TIỀN HẬUtrước sau, từ đầu đến cuối
这件事前后都是她做的。
zhè jiàn shì qián hòu dōu shì tā zuò de.
Chuyện này từ đầu đến cuối đều là cô ấy làm.
qián jìn
TIỀN TIẾNtiến lên, tiến tới, tiến bước
我们都在向同一个方向前进。
wǒ men dōu zài xiàng tóng yī gè fāng xiàng qián jìn.
Chúng ta cùng tiến về một phương hướng.
qián miàn
TIỀN DIỆNphía trước, trước mắt
这个问题前面已经讨论过了。
zhè ge wèn tí qián miàn yǐ jīng tǎo lùn guò le.
Vấn đề này trước đó đã được thảo luận rồi.
qián wǎng
TIỀN VÃNGtiến về phía trước
这是前往河内的火车。
zhè shì qián wǎng hé nèi de huǒ chē.
Đây là xe lửa đi về phía Hà Nội.
qiáng
CƯỜNGmạnh, khỏe
小明的工作能力很强。
xiǎo míng de gōng zuò néng lì hěn qiáng.
Năng lực làm việc của bạn Minh rất mạnh.
qiáng dà
CƯỜNG ĐẠIlớn mạnh, mạnh mẽ
他们的力量太强大了。
tā men de lì liàng tài qiáng dà le.
Lực lượng của bọn họ rất lớn mạnh.
qiáng diào
CƯỜNG ĐIỆUnhấn mạnh
他强调了几次说这件事很重要。
tā qiáng diào le jǐ cì shuō zhè jiàn shì hěn zhòng yào.
Anh ấy đã nhấn mạnh mấy lần rằng chuyện này rất quan trọng.
qiáng liè
CƯỜNG LIỆTmãnh liệt
各位代表强烈反对这些计划。
gè wèi dài biǎo qiáng liè fǎn duì zhè xiē jì huà.
Các vị đại biểu kịch liệt phản đối những kế hoạch này.
qiáo
KIỀUcầu
我们站在桥上看风景。
wǒ men zhàn zài qiáo shàng kàn fēng jǐng.
Chúng tôi đứng ở trên cầu ngắm phong cảnh.
qiǎo
XẢOkhéo léo, trùng hợp
我一出门就看到他,太巧了。
wǒ yī chū mén jiù kàn dào tā, tài qiǎo le.
Tôi vừa ra khỏi cửa thì nhìn thấy anh ấy, thật trùng hợp.
qīn
THÂNruột thịt
在那里的两个人是他的亲兄弟。
zài nà lǐ de liǎng gè rén shì tā de qīn xiōng dì.
Hai người ở đó là anh em ruột của anh ấy.
qīn qiè
THÂN THIẾTthân thiết
她说的话让我感觉很亲切。
tā shuō de huà ràng wǒ gǎn jué hěn qīn qiè.
Lời cô ấy nói khiến tôi cảm thấy rất thân thiết.
qīn rén
THÂN NHÂNngười thân
我很想念家乡的亲人。
wǒ hěn xiǎng niàn jiā xiāng de qīn rén.
Tôi rất nhớ người thân ở quê nhà.
qīn zì
THÂN TỰtự mình, đích thân
这封信很重要,要你亲自交给他。
zhè fēng xìn hěn zhòng yào, yào nǐ qīn zì jiāo gěi tā.
Bức thư này rất quan trọng, bạn phải đích thân đưa cho anh ấy.
qíng gǎn
TÌNH CẢMtình cảm
他们两之间的情感非常深厚。
tā men liǎng zhī jiān de qíng gǎn fēi cháng shēn hòu.
Tình cảm của hai người họ cực kì tốt.
qíng kuàng
TÌNH HUỐNGtình hình
那件事的情况怎么样?
nà jiàn shì de qíng kuàng zěn me yàng?
Tình hình chuyện đó như thế nào rồi?
qǐng jiào
THỈNH GIÁOxin chỉ bảo
我想请教您一件事。
wǒ xiǎng qǐng jiào nín yī jiàn shì.
Tôi muốn xin ông chỉ dạy cho tôi một chuyện.
qìng zhù
KHÁNH CHÚCtổ chức, chúc mừng
我们全家在为弟弟庆祝生日。
wǒ men quán jiā zài wèi dì di qìng zhù shēng rì.
Cả nhà chúng tôi đang chúc mừng sinh nhật em trai.
qiú mí
CẦU MÊfan bóng đá
我是越南队的球迷。
wǒ shì yuè nán duì de qiú mí.
Tôi là fan bóng đá của đội tuyển Việt Nam.
qū
KHUkhu
我们住在很富裕的住宅区。
wǒ men zhù zài hěn fù yù de zhù zhái qū.
Chúng tôi sống trong khu dân cư giàu có.
qū bié
KHU BIỆTsự khác biệt, phân biệt
我看不出这两个杯子有什么区别。
wǒ kàn bù chū zhè liǎng gè bēi zi yǒu shén me qū bié.
Tôi không nhìn ra được sự khác biệt của hai cái cốc này.
qǔ xiāo
THỦ TIÊUxóa bỏ, hủy bỏ
通知说,今天的会议被取消了。
tōng zhī shuō, jīn tiān de huì yì bèi qǔ xiāo le.
Thông báo nói hội nghị hôm nay bị hủy bỏ rồi.
qù shì
KHỨ THẾqua đời, từ trần
我的爷爷去世很多年了。
wǒ de yé yé qù shì hěn duō nián le.
Ông nội tôi đã qua đời nhiều năm rồi.
quán chǎng
TOÀN TRÀNGkhán giả
全场观众爆发出热烈的掌声。
quán chǎng guān zhòng bào fā chū rè liè de zhǎng shēng.
Khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
quán miàn
TOÀN DIỆNtoàn diện, mọi mặt
他考虑问题很全面。
tā kǎo lǜ wèn tí hěn quán miàn.
Anh ấy suy nghĩ về vấn đề rất toàn diện.
quán qiú
TOÀN CẦUtoàn cầu
全球都在关注环境问题。
quán qiú dōu zài guān zhù huán jìng wèn tí.
Toàn cầu đều đang quan tâm tới vấn đề môi trường.
quē
KHUYẾTthiếu, hụt
我们班还缺两个同学没来。
wǒ men bān hái quē liǎng gè tóng xué méi lái.
Lớp chúng ta còn thiếu hai bạn học chưa tới.
quē diǎn
KHUYẾT ĐIỂMkhuyết điểm, thiếu sót
我的工作能力还存在很多缺点。
wǒ de gōng zuò néng lì hái cún zài hěn duō quē diǎn.
Năng lực làm việc của tôi còn có nhiều thiếu sót.
quē shǎo
KHUYẾT THIỂUthiếu
人的生活中不能缺少水。
rén de shēng huó zhōng bù néng quē shǎo shuǐ.
Cuộc sống của con người không thể thiếu nước.
què bǎo
XÁC BẢOđảm bảo chắc chắn
我不确保这个道理是对的。
wǒ bù què bǎo zhè ge dào lǐ shì duì de.
Tôi không đảm bảo chắc chắn lý lẽ này là đúng đâu.
què dìng
XÁC ĐỊNHxác định, khẳng định
篮球比赛的时间还没有确定。
lán qiú bǐ sài de shí jiān hái méi yǒu què dìng.
Thời gian thi đấu của trận bóng rổ còn chưa được xác định.
què shí
XÁC THỰCxác thực, thực sự
这句话确实不是我说的。
zhè jù huà què shí bú shì wǒ shuō de.
Lời này thật sự không phải do tôi nói.
qún zi
QUẦN TỬváy
这条裙子很适合你。
zhè tiáo qún zi hěn shì hé nǐ.
Cái váy này rất hợp với bạn.
qún
QUẦNđám, đoàn, đội, đàn
群孩子们在公园里玩儿。
qún hái zi men zài gōng yuán lǐ wán ér.
Một đám trẻ con đang chơi trong công viên.
rè ài
NHIỆT ÁInhiệt tình, đam mê
小明热爱音乐,他想成为一个歌手。
xiǎo míng rè ài yīn yuè, tā xiǎng chéng wéi yí gè gē shǒu.
Minh đam mê âm nhạc, anh ấy muốn trở thành ca sĩ.
rè liè
NHIỆT LIỆTnhiệt liệt
热烈欢迎你们来我们学校参观。
rè liè huān yíng nǐ men lái wǒ men xué xiào cān guān.
Nhiệt liệt hoan nghênh các bạn tới tham quan trường chúng tôi.
rén cái
NHÂN TÀInhân tài
我们公司需要像你这样的人才。
wǒ men gōng sī xū yào xiàng nǐ zhè yàng de rén cái.
Công ty chúng tôi cần nhân tài như bạn.
rén gōng
NHÂN CÔNGnhân lực, nhân tạo
修这间房子不需要很多人工。
xiū zhè jiān fáng zi bù xū yào hěn duō rén gōng.
Không cần quá nhiều nhân lực để sửa căn phòng này.
rén lèi
NHÂN LOẠInhân loại, loài người
他的研究是为了人类生活的改善。
tā de yán jiū shì wèi le rén lèi shēng huó de gǎi shàn.
Nghiên cứu của anh ấy nhằm cải thiện cuộc sống nhân loại.
rénmín
NHÂN DÂNnhân dân
人民的生活水平提高了。
rén mín de shēng huó shuǐ píng tí gāo le.
Mức sống của nhân dân đã được nâng cao hơn.
rén mín bì
NHÂN DÂN TỆnhân dân tệ
我想把越南盾换成人民币。
wǒ xiǎng bǎ yuè nán dùn huàn chéng rén mín bì.
Tôi muốn đổi tiền Việt Nam thành nhân dân tệ.
rén qún
NHÂN QUẦNđoàn người, đám người
聚集的人群共有一千多人。
jù jí de rén qún gòng yǒu yī qiān duō rén.
Đám đông tụ tập có tất cả hơn 1000 người.
rén shēng
NHÂN SINHđời người
人生最幸福的是跟喜欢的人在一起。
rén shēng zuì xìng fú de shì gēn xǐ huān de rén zài yì qǐ.
Hạnh phúc nhất của đời người là được ở cùng người mình thích.
rén yuán
NHÂN VIÊNnhân viên
不是公司的人员不能进去。
bú shì gōng sī de rén yuán bù néng jìn qù.
Không phải nhân viên công ty không được vào.
rèn chū
NHẬN XUẤTnhận ra
二十年没见,他还能认出我。
èr shí nián méi jiàn, tā hái néng rèn chū wǒ.
20 năm không gặp mà anh ấy vẫn nhận ra tôi.
rèn de
NHẬN ĐẮCnhận thấy được
这个字我不认得。
zhè ge zì wǒ bù rèn de.
Tôi không biết chữ này.
rèn kě
NHẬN KHẢcho phép, đồng ý
他的发明得到了大家的认可。
tā de fā míng dé dào le dà jiā de rèn kě.
Phát minh của anh ấy nhận được sự công nhận từ mọi người.
rèn
NHIỆMnhận
小明被任为我们班的班长。
xiǎo míng bèi rèn wèi wǒ men bān de bān zhǎng.
Minh được bầu là lớp trưởng lớp tôi.
rèn
NHIỆMbất kể, cho dù
任你怎么说,我都不会同意。
rèn nǐ zěn me shuō, wǒ dōu bú huì tóng yì.
Bất kể bạn nói gì tôi cũng không đồng ý.
rènhé
NHIỆM HÀbất luận cái gì
任何事情都要认真做。
rèn hé shì qíng dōu yào rèn zhēn zuò.
Bất kể chuyện gì thì cũng phải làm thật nghiêm túc.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.