78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
973 từ · Trang 5/10
juédìng
QUYẾT ĐỊNHquyết định, định đoạt
我决定毕业以后去北京工作。
wǒ jué dìng bì yè yǐ hòu qù běi jīng gōng zuò.
Tôi quyết định sau khi tốt nghiệp tới Bắc Kinh làm việc.
jué sài
QUYẾT TÁIquyết đấu, đấu chung kết
她在上周决赛时被击败了。
tā zài shàng zhōu jué sài shí bèi jī bài le.
Cô ấy bị đánh bại trong trận chung kết tuần trước.
juéxīn
QUYẾT TÂMquyết tâm
我下定决心这次要考第一名。
wǒ xià dìng jué xīn zhè cì yào kǎo dì yì míng.
Tôi hạ quyết tâm lần này phải thi đứng thứ nhất.
juéduì
TUYỆT ĐỐItuyệt đối, hoàn toàn, nhất định
这些我都检查过,绝对没有问题。
zhè xiē wǒ dōu jiǎn chá guò, jué duì méi yǒu wèn tí.
Tôi đã kiểm tra rồi, tuyệt đối không có vấn đề.
kā fēi
CA PHÊcà phê
我常和朋友一起去喝咖啡。
wǒ cháng hé péng yǒu yì qǐ qù hē kā fēi.
Tôi thường cùng bạn bè đi uống cà phê.
kāi fā
KHAI PHÁTkhai phá, mở mang, mở rộng
这家公司开发了一种新药。
zhè jiā gōng sī kāi fā le yī zhǒng xīn yào.
Công ty này đã phát triển thêm một loại thuốc mới.
kāi fàng
KHAI PHÓNGmở cửa
图书馆开放的时间是早上八点到晚上八点。
tú shū guǎn kāi fàng de shí jiān shì zǎo shàng bā diǎn dào wǎn shàng bā diǎn.
Thời gian thư viện mở cửa là từ 8 giờ sáng đến 8 giờ tối.
kāi shǐ
KHAI THUỶbắt đầu
球赛还没有开始。
qiú sài hái méi yǒu kāi shǐ.
Trận đấu vẫn chưa bắt đầu.
kāi yè
KHAI NGHIỆPmở, khai trương, thành lập
那个服装店今天开业。
nà ge fú zhuāng diàn jīn tiān kāi yè.
Cửa hàng quần áo này hôm nay khai trương.
kāi zhǎn
KHAI TRIỂNtriển khai, mở rộng, nhân rộng
学校经常开展课外活动。
xué xiào jīng cháng kāi zhǎn kè wài huó dòng.
Trường học thường triển khai các hoạt động ngoài giờ.
kàn qǐ lái
KHÁN KHỞI LAIxem ra, coi như
你看起来很高兴。
nǐ kàn qǐ lái hěn gāo xìng.
Xem ra bạn rất vui.
kàn shàng qù
KHÁN THƯỢNG KHỨcó vẻ, nhìn trông
他看上去只有二十岁。
tā kàn shàng qù zhǐ yǒu èr shí suì.
Anh ấy trông chỉ mới 20 tuổi.
kǎo yàn
KHẢO NGHIỆMthử thách, khảo nghiệm
领导在考验新员工的能力。
lǐng dǎo zài kǎo yàn xīn yuán gōng de néng lì.
Lãnh đạo đang khảo nghiệm năng lực của nhân viên mới.
kē jì
KHOA KỸkhoa học kĩ thuật
我愿意参加科技活动小组。
wǒ yuàn yì cān jiā kē jì huó dòng xiǎo zǔ.
Tôi bằng lòng tham gia nhóm hoạt động khoa học kĩ thuật.
kě kào
KHẢ KHÁOtin cậy, đáng tin
这个消息很可靠。
zhè ge xiāo xī hěn kě kào.
Tin tức này rất đáng tin cậy.
kě lè
KHẢ LẠCCoca Cola
可口可乐是从美国诞生的。
kě kǒu kě lè shì cóng měi guó dàn shēng de.
Coca Cola "ra đời" từ nước Mỹ.
kè fú
KHẮC PHỤCkhắc phục
我们相信我们能克服这些困难。
wǒ men xiāng xìn wǒ men néng kè fú zhè xiē kùn nán.
Chúng tôi tin chúng tôi có thể khắc phục được những khó khăn này.
kè guān
KHÁCH QUANkhách quan
我们要按照客观规律办事。
wǒ men yào àn zhào kè guān guī lǜ bàn shì.
Chúng ta phải làm việc dựa vào quy luật khách quan.
kè chéng
KHOÁ TRÌNHchương trình dạy học
这门课程是什么程度?
zhè mén kè chéng shì shén me chéng dù?
Chương trình dạy học này là cấp độ mấy?
kōng
KHÔNGtrống rỗng, vắng
两边的办公室都是空的。
liǎng biān de bàn gōng shì dōu shì kōng de.
Văn phòng hai bên đều vắng.
kōng tiáo
KHÔNG ĐIỀUđiều hòa
今天停电,空调不能用了。
jīn tiān tíng diàn, kōng tiáo bù néng yòng le.
Hôm nay mất điện, điều hòa không thể dùng rồi.
kǒng pà
KHỦNG PHẠsợ rằng, e rằng, liệu rằng
恐怕他不会同意。
kǒng pà tā bú huì tóng yì.
Sợ rằng anh ấy không đồng ý.
kòng ér
KHÔNG NHIthời gian rảnh
你明天有空儿吗?
nǐ míng tiān yǒu kòng er ma?
Ngày mai bạn có thời gian rảnh không?
kù zi
KHỐ TỬquần, cái quần
妈妈又给我买了一条裤子。
mā mā yòu gěi wǒ mǎi le yī tiáo kù zi.
Mẹ mua cho tôi một chiếc quần.
kuài sù
KHOÁI TỐCthần tốc, cấp tốc, nhanh
我国经济快速地发展。
wǒ guó jīng jì kuài sù dì fā zhǎn.
Kinh tế của nước tôi phát triển nhanh chóng.
kùn
KHỐNkhó khăn; buồn ngủ
我已经很困了。
wǒ yǐ jīng hěn kùn le.
Tôi rất buồn ngủ.
kùn nán
KHỐN NANkhó khăn, cản trở
这件事做起来很困难。
zhè jiàn shì zuò qǐ lái hěn kùn nán.
Việc này làm rất khó khăn.
làng fèi
LÃNG PHÍlãng phí
浪费时间就是浪费生命。
làng fèi shí jiān jiù shì làng fèi shēng mìng.
Lãng phí thời gian chính là lãng phí cuộc đời.
lǎo bǎi xìng
LÃO BÁCH TÍNHngười dân
各国老百姓都渴望世界和平。
gè guó lǎo bǎi xìng dōu kě wàng shì jiè hé píng.
Người dân các nước đều khao khát thế giới hòa bình.
lǎo bǎn
LÃO BẢNông chủ, bà chủ
她就是这的老板。
tā jiù shì zhè de lǎo bǎn.
Cô ấy là bà chủ ở đây.
lǎo tài tài
LÃO THÁI THÁIbà, quý bà
那位老太太八十岁了,但看上去很精神。
nà wèi lǎo tài tài bā shí suì le, dàn kàn shàng qù hěn jīng shén.
Bà ấy đã 80 tuổi rồi, nhưng trông rất giàu sức sống.
lǎo tou er
LÃO ĐẦU NHIông già, ông lão
老头儿,你叫什么名字?
lǎo tou er, nǐ jiào shén me míng zì?
Ông lão, ông tên là gì vậy?
lè
LẠCvui, cười
你乐什么呀?
nǐ lè shén me ya?
Bạn cười cái gì đấy?
lè guān
LẠC QUANlạc quan
我们要乐观地生活。
wǒ men yào lè guān dì shēng huó.
Chúng ta nên sống một cách lạc quan.
lèi
LOẠIchủng, loại, thứ
你喜欢看哪类书?
nǐ xǐ huān kàn nǎ lèi shū?
Bạn thích xem loại sách nào?
lèi sì
LOẠI TỰtương tự, giống, na ná
我们别让类似的事情再发生。
wǒ men bié ràng lèi sì de shì qíng zài fā shēng.
Chúng ta đừng để sự việc tương tự lại xảy ra nữa.
lí hūn
LY HÔNly hôn
他们已经离婚了。
tā men yǐ jīng lí hūn le.
Họ đã ly hôn rồi.
lǐ miàn
LÝ DIỆNbên trong
衣服放在行李里面。
yī fú fàng zài háng lǐ lǐ miàn.
Quần áo để bên trong hành lý.
lǐ fà
LÝ PHÁTcắt tóc
我弟弟头发长了,妈妈就带他去理发。
wǒ dì di tóu fà zhǎng le, mā mā jiù dài tā qù lǐ fà.
Tóc em trai tôi dài rồi, mẹ liền đưa em ấy đi cắt tóc.
lǐ jiě
LÝ GIẢIhiểu, thấu hiểu
你的意思我完全理解。
nǐ de yì si wǒ wán quán lǐ jiě.
Tôi hoàn toàn hiểu ý của bạn.
lǐ lùn
LÝ LUẬNlý luận
这个理论是他多年研究的结果。
zhè ge lǐ lùn shì tā duō nián yán jiū de jié guǒ.
Lý luận này là kết quả bao nhiêu năm nghiên cứu của anh ấy.
lǐ yóu
LÝ DOlý do
他要离婚的理由是什么?
tā yào lí hūn de lǐ yóu shì shén me?
Lý do họ muốn ly hôn là gì?
lì
LỰClực lượng, sức lực
我用力把门推开。
wǒ yòng lì bǎ mén tuī kāi.
Tôi dùng lực để đẩy cửa ra.
lì liàng
LỰC LƯỢNGsức mạnh, lực lượng, sức lực
人多力量大。
rén duō lì liàng dà.
Người đông sức mạnh.
lì kè
LẬP KHẮClập tức
请大家立刻到会议室去。
qǐng dà jiā lì kè dào huì yì shì qù.
Mọi người vui lòng lập tức đến phòng hội nghị.
lì yòng
LỢI DỤNGlợi dụng, tận dụng
同学们不同意利用星期天补课。
tóng xué men bù tóng yì lì yòng xīng qī tiān bǔ kè.
Các bạn học sinh không đồng ý tận dụng chủ nhật để học bù.
lián
LIÊNđến, ngay cả
这个,连小孩子也知道。
zhè ge, lián xiǎo hái zi yě zhī dào.
Cái này đến trẻ con cũng biết.
lián máng
LIÊN MANGvội vã, vội vàng
奶奶生病了,爸爸连忙把她送到医院。
nǎi nǎi shēng bìng le, bà bà lián máng bǎ tā sòng dào yī yuàn.
Bà tôi bị ốm, bố tôi vội vã đưa bà đi bệnh viện.
lián xù
LIÊN TỤCliên tục, liên tiếp
连续几天都在下雨。
lián xù jǐ tiān dōu zài xià yǔ.
Mấy ngày liên tiếp trời đều mưa.
lián xù jù
LIÊN TỤC KỊCHphim bộ, phim nhiều tập
他整个下午都在看连续剧。
tā zhěng gè xià wǔ dōu zài kàn lián xù jù.
Cả buổi chiều anh ấy đều xem phim truyền hình dài tập.
liánhé
LIÊN HỢPliên kết, kết hợp lại
这个任务需要大家联合起来。
zhè ge rèn wù xū yào dà jiā lián hé qǐ lái.
Nhiệm vụ này yêu cầu mọi người kết hợp lại với nhau.
lián hé guó
LIÊN HỢP QUỐCLiên Hợp Quốc
联合国现在有193个会员国。
lián hé guó xiàn zài yǒu 193 gè huì yuán guó.
Liên Hợp Quốc hiện nay có 193 nước thành viên.
lián xì
LIÊN HỆliên hệ
很久没有和他联系了。
hěn jiǔ méi yǒu hé tā lián xì le.
Đã rất lâu rồi không liên hệ với anh ấy.
liáng shuǐ
LƯƠNG THUỶnước lạnh
夏天我经常用凉水洗澡。
xià tiān wǒ jīng cháng yòng liáng shuǐ xǐ zǎo.
Tôi thường tắm nước lạnh vào mùa hè.
le
LIỄUđược
这件事我办不了。
zhè jiàn shì wǒ bàn bù liǎo.
Chuyện này tôi không làm được.
lǐng
LÃNHnhận, lĩnh
我通常在星期五领工资。
wǒ tōng cháng zài xīng qī wǔ lǐng gōng zī.
Tôi thường nhận lương vào thứ sáu.
lǐng dǎo
LÃNH ĐẠOlãnh đạo, cấp trên
他不适合做领导。
tā bú shì hé zuò lǐng dǎo.
Anh ấy không thích hợp làm lãnh đạo.
lǐng xiān
LÃNH TIÊNvượt lên đầu, dẫn đầu
红队领先了一点。
hóng duì lǐng xiān le yì diǎn.
Đội Hồng dẫn trước một điểm.
lìng wài
LÁNH NGOẠIngoài ra, ngoài, việc khác
我还要跟你谈另外一件事。在假期里,我们一方面要好好放。
wǒ hái yào gēn nǐ tán lìng wài yī jiàn shì. zài jià qī lǐ, wǒ men yì fāng miàn yào hǎo hǎo fàng.
Tôi còn phải nói với bạn một chuyện khác.
lìng yì fāng miàn
LÁNH NHẤT PHƯƠNG DIỆNphương diện khác, mặt khác
松,另一方面要复习功课。
sōng, lìng yì fāng miàn yào fù xí gōng kè.
Vào kỳ nghỉ một mặt tôi muốn nghỉ ngơi thư giãn, một mặt muốn ôn lại bài tập.
liú xué
LƯU HỌCdu học
我在国外留学时,经常想家里人。
wǒ zài guó wài liú xué shí, jīng cháng xiǎng jiā lǐ rén.
Thời gian tôi đi du học thường xuyên nhớ về người nhà.
lóng
LONGrồng, con rồng
我属龙。
wǒ shǔ lóng.
Tôi tuổi rồng.
lù
LỤCghi chép, sao chép, quay
旅游的时候我录了一些视频。
lǚ yóu de shí hòu wǒ lù le yī xiē shì pín.
Lúc tôi đi du lịch có quay lại vài cái video.
lù yīn
LỤC ÂMghi âm; băng ghi âm
听力部分要听录音回答问题。
tīng lì bù fèn yào tīng lù yīn huí dá wèn tí.
Phần nghe phải nghe theo băng ghi âm để trả lời câu hỏi.
lù xiàn
LỘ TUYẾNtuyến đường, đường đi
按照小明告诉我的路线,我找到了那家书店。
àn zhào xiǎo míng gào sù wǒ de lù xiàn, wǒ zhǎo dào le nà jiā shū diàn.
Tôi đã tìm được tiệm sách đó theo tuyến đường Tiểu Minh chỉ cho mình.
lǚ guǎn
LỮ QUÁNquán trọ, khách sạn
这家旅馆服务很好。
zhè jiā lǚ guǎn fú wù hěn hǎo.
Phục vụ ở khách sạn này rất tốt.
lǚ xíng shè
LỮ HÀNG XÃcơ quan; công ty du lịch
姐姐在国际旅行社工作。
jiě jiě zài guó jì lǚ xíng shè gōng zuò.
Chị gái làm việc ở công ty du lịch quốc tế.
lǜ chá
LỤC TRÀtrà xanh, chè xanh
小明给客人倒了一杯绿茶。
xiǎo míng gěi kè rén dào le yī bēi lǜ chá.
Bạn Minh rót cho khách một cốc trà xanh.
luàn
LOẠNloạn, rối, lộn xộn
我的房间很乱。
wǒ de fáng jiān hěn luàn.
Phòng của tôi rất lộn xộn.
luò hòu
LẠC HẬUrớt lại phía sau; lạc hậu
这样的思想太落后了。
zhè yàng de sī xiǎng tài luò hòu le.
Suy nghĩ như vậy quá lạc hậu rồi.
má fán
MA PHIỀNlàm phiền
这件事我能自己做,就不麻烦你了。
zhè jiàn shì wǒ néng zì jǐ zuò, jiù bù má fán nǐ le.
Chuyện này tôi tự làm được, không làm phiền bạn đâu.
mǎ
MÃngựa, con ngựa
我想学骑马。
wǒ xiǎng xué qí mǎ.
Tôi muốn học cưỡi ngựa.
mǎn zú
MÃN TÚCthỏa mãn, hài lòng
这些条件他都满足了。
zhè xiē tiáo jiàn tā dōu mǎn zú le.
Anh ấy đã hài lòng với những điều kiện này rồi.
màn màn
MẠN MẠNchầm chậm
火车慢慢开出车站。
huǒ chē màn màn kāi chū chē zhàn.
Xe lửa chầm chậm chạy ra khỏi ga.
máo
MAOlông
小狗会经常掉毛。
xiǎo gǒu huì jīng cháng diào máo.
Chú chó thỉnh thoảng sẽ rụng lông.
máo bìng
MAO BỆNHtật, vấn đề
这台机器有毛病。
zhè tái jī qì yǒu máo bìng.
Cái máy này có vấn đề.
méi yong
MỘT DỤNGkhông có tác dụng
我认为告诉她也没用。
wǒ rèn wéi gào sù tā yě méi yòng.
Tôi cho rằng nói với cô ấy cũng không có tác dụng.
méi tǐ
MÔI THỂtruyền thông
她在一个媒体公司工作。
tā zài yí gè méi tǐ gōng sī gōng zuò.
Cô ấy làm việc ở một công ty truyền thông.
měi
MỖImỗi
每天下午我都去跑步。
měi tiān xià wǔ wǒ dōu qù pǎo bù.
Mỗi ngày vào buổi chiều tôi đều đi chạy bộ.
měi
MỸđẹp
这个姑娘长得真美。
zhè ge gū niáng zhǎng dé zhēn měi.
Cô gái này thật đẹp.
měi hǎo
MỸ HẢOtốt đẹp, tươi đẹp
今天真是美好的一天。
jīn tiān zhēn shì měi hǎo de yī tiān.
Hôm nay thật là một ngày tốt đẹp.
měi lì
MỸ LỆlung linh, đẹp
我的家乡是一个美丽的地方。
wǒ de jiā xiāng shì yí gè měi lì de dì fāng.
Quê hương tôi là một nơi rất đẹp.
měi shí
MỸ THỰCẩm thực, món ngon
你能不能介绍一下中国的美食?
nǐ néng bù néng jiè shào yī xià zhōng guó de měi shí?
Bạn có thể giới thiệu một chút ẩm thực của Trung Quốc được không?
měi shù
MỸ THUẬTmỹ thuật
妹妹很喜欢美术,她以后想成为画家。
mèi mèi hěn xǐ huān měi shù, tā yǐ hòu xiǎng chéng wéi huà jiā.
Em gái rất thích mỹ thuật, cô ấy muốn sau này trở thành họa sĩ.
měi yuán
MỸ NGUYÊNUSD (đơn vị tiền tệ)
我想把200美元换成越南盾。
wǒ xiǎng bǎ 200 měi yuán huàn chéng yuè nán dùn.
Tôi muốn đổi 200 USD thành tiền Việt Nam.
mí
MÊmê, thích, say mê
最近我迷上了一部电影。
zuì jìn wǒ mí shàng le yī bù diàn yǐng.
Gần đây tôi đang mê một bộ phim.
mǐ
MỄgạo
家里的米快吃完了,一会去买一袋吧。
jiā lǐ de mǐ kuài chī wán le, yī huì qù mǎi yī dài ba.
Gạo trong nhà sắp hết rồi, lát nữa đi mua thêm một túi đi.
miàn duì
DIỆN ĐỐIđối mặt
我们要勇敢面对困难。
wǒ men yào yǒng gǎn miàn duì kùn nán.
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.
miàn jī
DIỆN TÍCHdiện tích
这个房间的面积是多少?
zhè ge fáng jiān de miàn jī shì duō shǎo?
Diện tích của căn phòng này là bao nhiêu?
mín jiān
DÂN GIANdân gian
民间有很多美丽的传说。
mín jiān yǒu hěn duō měi lì de chuán shuō.
Có rất nhiều truyền thuyết hay trong dân gian.
mín zú
DÂN TỘCdân tộc
我们是一个多民族的国家。
wǒ men shì yí gè duō mín zú de guó jiā.
Chúng ta là một quốc gia có nhiều dân tộc.
míng què
MINH XÁClàm sáng tỏ; rõ ràng, đúng đắn
每个人都应该明确自己的工作任务。
měi gè rén dōu yīng gāi míng què zì jǐ de gōng zuò rèn wù.
Mỗi người đều phải rõ ràng được nhiệm vụ trong công việc của mình.
míng xiǎn
MINH HIỂNrõ ràng, hiện rõ
这次考试,他的成绩明显提高了。
zhè cì kǎo shì, tā de chéng jì míng xiǎn tí gāo le.
Lần thi này thành tích của anh ấy đã được nâng cao rõ rệt.
mìng yùn
MỆNH VẬNvận mệnh
用自己的努力改变命运。
yòng zì jǐ de nǔ lì gǎi biàn mìng yùn.
Dùng sự nỗ lực của bản thân để thay đổi vận mệnh.
mǒu
MỖmỗ, một... nào đó
这些知识可能某天可以帮助到你。
zhè xiē zhī shí kě néng mǒu tiān kě yǐ bāng zhù dào nǐ.
Những kiến thức này có thể sẽ giúp ích cho bạn vào một ngày nào đó.
mǔ qīn
MẪU THÂNmẫu thân, mẹ
我的母亲是一位汉语老师。
wǒ de mǔ qīn shì yī wèi hàn yǔ lǎo shī.
Mẹ tôi là một cô giáo tiếng Trung.
mù tou
MỘC ĐẦUgỗ, mảnh gỗ
我家的家具都是木头做的。
wǒ jiā de jiā jù dōu shì mù tou zuò de.
Đồ dùng trong nhà tôi đều làm từ gỗ.
mù biāo
MỤC TIÊUmục tiêu
我有明确的人生目标。
wǒ yǒu míng què de rén shēng mù biāo.
Tôi có mục tiêu rõ ràng cho cuộc sống của mình.
mù qián
MỤC TIỀNhiện nay, trước mắt
那件事我目前还不清楚。
nà jiàn shì wǒ mù qián hái bù qīng chǔ.
Chuyện đó trước mắt tôi còn chưa làm rõ được.
nǎi chá
NÃI TRÀtrà sữa
我要一杯热奶茶。
wǒ yào yī bēi rè nǎi chá.
Tôi muốn một cốc trà sữa nóng.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.