鲜
(尟)Các tầng nghĩa / Phát âm
tươi sống, tươi mới
tươi / sáng (màu sắc) / ngon / đậm đà / món ngon / đồ ăn thủy sản
cá / biến thể cũ của 鮮|鲜[xian1]
ít / hiếm
biến thể cũ của 鮮|鲜[xian3]
biến thể của 尟|鲜[xian3]
Ví dụ câu thực tế
新鲜的空气对健康是重要的。
xīn xiān de kōng qì duì jiàn kāng shì zhòng yào de.
Không khí trong lành rất quan trọng đối với sức khỏe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.