鲜亮
(鮮亮)sáng (màu) / sống động
Ví dụ câu thực tế
无论外表打扮得多光鲜亮丽,肮脏自私的灵魂终究是丑陋不堪的。
wú lùn wài biǎo dǎ bàn dé duō guāng xiān liàng lì, āng zāng zì sī de líng hún zhōng jiū shì chǒu lòu bù kān de.
Dù bề ngoài có hào nhoáng đến mấy thì tâm hồn bẩn thỉu và ích kỷ cuối cùng cũng xấu xí.
评判一个人的品格决不能单凭其光鲜亮丽的衣着外表,而要看其在关键时刻的实际言行与内在道德素养。
píng pàn yí gè rén de pǐn gé jué bù néng dān píng qí guāng xiān liàng lì de yī zhuó wài biǎo, ér yào kàn qí zài guān jiàn shí kè de shí jì yán xíng yǔ nèi zài dào dé sù yǎng.
Tính cách của một người không được đánh giá chỉ qua vẻ ngoài sáng sủa mà phải qua lời nói, hành động thực tế và phẩm chất đạo đức bên trong của người đó vào những thời điểm quan trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.