鲜美
(鮮美)ngon
Ví dụ câu thực tế
刚刚从海里打捞上来的鲜鱼做成热汤,味道极其鲜美。
gāng gāng cóng hǎi lǐ dǎ lāo shàng lái de xiān yú zuò chéng rè tāng, wèi dào jí qí xiān měi.
Cá tươi vừa đánh bắt từ biển được chế biến thành súp nóng, có vị ngon tuyệt vời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.