鲜活
(鮮活)sống động; (về thực phẩm) tươi sống
Ví dụ câu thực tế
现代沿海智慧水产集散交易中心恒温水箱内,各种刚刚靠岸卸船的鲜活龙虾、海鲈鱼在纯净海水中欢快游动游弋。
xiàn dài yán hǎi zhì huì shuǐ chǎn jí sàn jiāo yì zhōng xīn héng wēn shuǐ xiāng nèi, gè zhǒng gāng gāng kào àn xiè chuán de xiān huó lóng xiā, hǎi lú yú zài chún jìng hǎi shuǐ zhōng huān kuài yóu dòng yóu yì.
Trong bể nước nhiệt độ ổn định của Trung tâm phân phối và kinh doanh thủy sản thông minh ven biển hiện đại, nhiều loại tôm hùm, cá chẽm tươi ngon vừa được dỡ lên bờ đang bơi lội vui vẻ trong làn nước biển trong vắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.