鲜血
(鮮血)máu
Ví dụ câu thực tế
为了捍卫祖国每一寸神圣领土主权完整,英勇的边防官兵毫不畏惧流血牺牲,用鲜血筑起了保卫边疆的钢铁界碑。
wèi le hàn wèi zǔ guó měi yī cùn shén shèng lǐng tǔ zhǔ quán wán zhěng, yīng yǒng de biān fáng guān bīng háo bù wèi jù liú xiě xī shēng, yòng xiān xuè zhù qǐ le bǎo wèi biān jiāng de gāng tiě jiè bēi.
Để bảo vệ sự toàn vẹn từng tấc đất chủ quyền lãnh thổ thiêng liêng của quê hương, những người lính biên phòng anh hùng đã không ngại đổ máu, hy sinh, dùng xương máu của mình xây dựng tượng đài ranh giới thép để bảo vệ biên giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.