鲜红
(鮮紅)đỏ tươi / đỏ rực
Ví dụ câu thực tế
金秋时节老农把刚刚从果园里采摘下来的一整筐鲜红大苹果,小心翼翼地抬上面包车。
jīn qiū shí jié lǎo nóng bǎ gāng gāng cóng guǒ yuán lǐ cǎi zhāi xià lái de yī zhěng kuāng xiān hóng dà píng guǒ, xiǎo xīn yì yì dì tái shàng miàn bāo chē.
Vào mùa thu vàng, người nông dân già cẩn thận vác cả giỏ táo đỏ tươi vừa hái từ vườn lên xe.
四川和湖南的特色传统菜肴大多喜欢加入大量鲜红的朝天椒辣椒,风味辛辣浓郁。
sì chuān hé hú nán de tè sè chuán tǒng cài yáo dà duō xǐ huān jiā rù dà liàng xiān hóng de cháo tiān jiāo là jiāo, fēng wèi xīn là nóng yù.
Hầu hết các món ăn truyền thống đặc biệt của Tứ Xuyên và Hồ Nam đều thích thêm một lượng lớn hạt tiêu Chaotian màu đỏ tươi, có vị cay và đậm đà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.