经

(經)jīng
Âm Hán Việt:KINH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jīng

kinh điển / sách thánh / kinh sách / đi qua / trải qua / chịu đựng / chịu được / sợi dọc (dệt) / kinh độ / kinh nguyệt / kênh (trong y học cổ truyền) / viết tắt của kinh tế 經濟|经济[jing1 ji4]

#2Jīng

trải qua; chịu đựng

Ví dụ câu thực tế

每一件能够被国内外各大国家级博物馆永久收藏的传世青花瓷器,当年在御窑中都必须经受超过千度高温窑火的烈焰淬炼。

měi yī jiàn néng gòu bèi guó nèi wài gè dà guó jiā jí bó wù guǎn yǒng jiǔ shōu cáng de chuán shì qīng huā cí qì, dāng nián zài yù yáo zhōng dū bì xū jīng shòu chāo guò qiān dù gāo wēn yáo huǒ de liè yàn cuì liàn.

Mỗi món đồ sứ xanh trắng được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác có thể được các bảo tàng lớn của quốc gia trong và ngoài nước sưu tầm vĩnh viễn đều phải chịu đựng ngọn lửa của lò nung ở nhiệt độ vượt quá hàng nghìn độ trong lò nung hoàng gia.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.