经历

(經歷)jīng lì
Âm Hán Việt:KINH LỊCH

kinh nghiệm; từng trải, trải qua

Ví dụ câu thực tế

老师给我们讲了他在中国的经历。

lǎo shī gěi wǒ men jiǎng le tā zài zhōng guó de jīng lì.

Giáo viên nói với chúng tôi về kinh nghiệm của mình ở Trung Quốc.

这段时间,我经历了很多事情。

zhè duàn shí jiān, wǒ jīng lì le hěn duō shì qíng.

Trong thời gian này, tôi đã trải qua rất nhiều thứ.

我的经历我都写在这本书里了。

wǒ de jīng lì wǒ dōu xiě zài zhè běn shū lǐ le.

Tôi đã viết tất cả kinh nghiệm của tôi trong cuốn sách này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.