经验
(經驗)kinh nghiệm
Ví dụ câu thực tế
他是一位经验丰富的医生。
tā shì yī wèi jīng yàn fēng fù de yī shēng.
Anh ấy là một bác sĩ có kinh nghiệm phong phú.
他在工作中积累了很多经验。
tā zài gōng zuò zhōng jī lěi le hěn duō jīng yàn.
Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.