应
(應)Các tầng nghĩa / Phát âm
đồng ý (làm gì đó) / nên / phải / cần phải / (pháp lý) sẽ
trả lời / phản hồi / tuân theo / xử lý hoặc đối phó với
nên, cần phải, đáp ứng
Ví dụ câu thực tế
遇到困难,我们应互相帮助。
yù dào kùn nán, wǒ men yīng hù xiāng bāng zhù.
Khi gặp khó khăn, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
这事是我应下来的,由我负责。
zhè shì shì wǒ yīng xià lái de, yóu wǒ fù zé.
Chuyện này tôi đồng ý rồi thì tôi sẽ chịu trách nhiệm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.