应用
(應用)ứng dụng
Ví dụ câu thực tế
她打算参加应用语言学课程。
tā dǎ suàn cān jiā yìng yòng yǔ yán xué kè chéng.
Cô ấy định tham gia một khóa học ngôn ngữ ứng dụng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
viết ứng dụng / viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)
khoa học ứng dụng
tầng ứng dụng (tin học)
(Đài Loan) (tin học) chương trình / ứng dụng
(máy tính) chương trình / ứng dụng
nền tảng ứng dụng (tin học)
phần mềm ứng dụng
phần mềm ứng dụng
toán học ứng dụng
vật lý ứng dụng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.