应该

(應該)yīng gāi
Âm Hán Việt:ƯNG CAI

nên, đáng

Ví dụ câu thực tế

她应该快到了。

tā yīng gāi kuài dào le.

Chắc hẳn cô ấy sắp đến rồi.

8点了,应该去上班了。

8 diǎn le, yīng gāi qù shàng bān le.

8 giờ rồi, nên đi làm thôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.