应酬
(應酬)v. tham gia các hoạt động xã hội; n. giao tiếp xã hội
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的应酬内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de yìng chóu nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi quan hệ xã giao được quy định.
作为销售经理,他平时免不了要参加各种商务应酬。
zuò wéi xiāo shòu jīng lǐ, tā píng shí miǎn bù liǎo yào cān jiā gè zhǒng shāng wù yìng chóu.
Với tư cách là giám đốc bán hàng, anh ấy thường phải tham gia nhiều sự kiện kinh doanh khác nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.