应聘
(應聘)nhận lời mời làm việc
Ví dụ câu thực tế
他应聘到这所大学教书。
tā yìng pìn dào zhè suǒ dà xué jiāo shū.
Ông nộp đơn xin dạy ở trường đại học.
面对竞争激烈的世界五百强外企招聘,数百名名校优秀硕士毕业生踊跃投递简历应聘。
miàn duì jìng zhēng jī liè de shì jiè wǔ bǎi qiáng wài qǐ zhāo pìn, shù bǎi míng míng xiào yōu xiù shuò shì bì yè shēng yǒng yuè tóu dì jiǎn lì yìng pìn.
Trước sự cạnh tranh tuyển dụng khốc liệt của các công ty nước ngoài Fortune 500, hàng trăm sinh viên tốt nghiệp thạc sĩ xuất sắc từ các trường đại học danh tiếng đang háo hức nộp hồ sơ để xin việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.