并

(並)bìng
Âm Hán Việt:TỊNH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bìng

không hề

#2bìng

kết hợp / sáp nhập

#3Bīng

tên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]

#4bìng

biến thể của 並|并[bing4]

Ví dụ câu thực tế

他并没忘了你。

tā bìng méi wàng le nǐ.

Anh ấy không hề quên bạn.

两大组织合并组成一个新党。

liǎng dà zǔ zhī hé bìng zǔ chéng yí gè xīn dǎng.

Hai tổ chức lớn này hợp thành một đảng mới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

并 [bìng] (TỊNH) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK