并
(並)Các tầng nghĩa / Phát âm
không hề
kết hợp / sáp nhập
tên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
biến thể của 並|并[bing4]
Ví dụ câu thực tế
他并没忘了你。
tā bìng méi wàng le nǐ.
Anh ấy không hề quên bạn.
两大组织合并组成一个新党。
liǎng dà zǔ zhī hé bìng zǔ chéng yí gè xīn dǎng.
Hai tổ chức lớn này hợp thành một đảng mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.