并未

(並未)bìng wèi

(nhấn mạnh) thực ra không; hoàn toàn chưa

Ví dụ câu thực tế

此前我们并未听说过这个消息。

cǐ qián wǒ men bìng wèi tīng shuō guò zhè ge xiāo xī.

Trước đó chúng tôi chưa từng nghe thấy tin tức này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

并未 [bìng wèi] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK