并列
(並列)đứng song song; đặt cạnh nhau
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真并列各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bìng liè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc xếp cạnh nhau các yêu cầu công việc.
在这届世界体操锦标赛中,两位发挥出色的选手并列获得了全能冠军。
zài zhè jiè shì jiè tǐ cāo jǐn biāo sài zhōng, liǎng wèi fā huī chū sè de xuǎn shǒu bìng liè huò dé le quán néng guàn jūn.
Tại Giải vô địch Thể dục dụng cụ Thế giới lần này, hai vận động viên xuất sắc đã giành chức vô địch toàn năng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.