并不

(並不)bìng bù

hoàn toàn không; không hề

Ví dụ câu thực tế

正如你所说,问题并不复杂。

zhèng rú nǐ suǒ shuō, wèn tí bìng bù fù zá.

Đúng như bạn đã nói, vấn đề không hề phức tạp.

这个问题本身并不复杂。

zhè ge wèn tí běn shēn bìng bù fù zá.

Bản thân vấn đề này không hề phức tạp.

并不是所有富人都不懂得同情弱者。

bìng bú shì suǒ yǒu fù rén dōu bù dǒng de tóng qíng ruò zhě.

Không phải tất cả người giàu đều không biết đồng cảm với người yếu thế.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.