HSK 2•Tập 2

入门篇(下册) (Nhập môn (Tập 2))

Rùmén Piān (Xià Cè)

Phát triển các mẫu câu giao tiếp phức tạp hơn: câu chữ Ba (把), câu bị động (被), so sánh, trạng thái tiếp diễn và các tình huống giao tiếp đời sống thực tế.

15 bài học trong tập này

Bài 1HSK 2

他正在等他爱人呢

Tā zhèngzài děng tā àiren ne
Anh ấy đang đợi bà xã đấy
6 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 41 Từ mới
Bài 2HSK 2

刚才你去哪儿了

Gāngcái nǐ qù nǎr le
Vừa nãy bạn đi đâu thế?
6 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 30 Từ mới
Bài 3HSK 2

秋天了

Qiūtiān le
Mùa thu đến rồi / Sang thu rồi
4 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 36 Từ mới
Bài 4HSK 2

你游泳游得怎么样

Nǐ yóuyǒng yóu de zěnmeyàng
Bạn bơi lội thế nào?
5 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 23 Từ mới
Bài 5HSK 2

明天我就要回国了

Míngtiān wǒ jiù yào huí guó le
Ngày mai tôi sắp về nước rồi
5 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 22 Từ mới
Bài 6HSK 2

你去过香山吗

Nǐ qùguo Xiāngshān ma
Bạn đã từng đi Hương Sơn chưa?
4 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 30 Từ mới
Bài 7HSK 2

门开着

Mén kāizhe
Cửa đang mở
4 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 37 Từ mới
Bài 8HSK 2

你打错了

Nǐ dǎ cuò le
Bạn gọi nhầm số rồi
4 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 21 Từ mới
Bài 9HSK 2

她出去了

Tā chūqu le
Cô ấy đi ra ngoài rồi
6 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 27 Từ mới
Bài 10HSK 2

他恐怕去不了

Tā kǒngpà qù bu liǎo
E là cậu ấy không đi được rồi
6 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 21 Từ mới
Bài 11HSK 2

西安比北京还热

Xī'ān bǐ Běijīng hái rè
Tây An còn nóng hơn cả Bắc Kinh
6 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 27 Từ mới
Bài 12HSK 2

你把自行车放在哪儿了

Nǐ bǎ zìxíngchē fàng zài nǎr le
Cậu để xe đạp ở đâu rồi?
6 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 26 Từ mới
Bài 13HSK 2

快把空调关上

Kuài bǎ kōngtiáo guān shang
Mau tắt điều hòa đi
4 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 45 Từ mới
Bài 14HSK 2

钱包被小偷偷走了

Qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒu le
Ví tiền bị tên trộm lấy cắp mất rồi
4 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 34 Từ mới
Bài 15HSK 2

祝你一路平安

Zhù nǐ yí lù píng'ān
Chúc bạn thuận buồm xuôi gió / Lên đường bình an
4 Mẫu câu• 3 Hội thoại• 29 Từ mới