HSK 2 • Bài 11西安比北京还热
HSK 2 • 入门篇(下册)Bài 11 / 15

西安比北京还热

Xī'ān bǐ Běijīng hái rè
Tây An còn nóng hơn cả Bắc Kinh
Mẫu 1

A + 比 + B + 形容词 (+ 更 / 还 / 数量补语)

A + bǐ + B + xíngróngcí (+ gèng / hái / shùliàng bǔyǔ)
Ý nghĩa:A so với B thì [tính từ] hơn (có thể thêm 更/还 hoặc bổ ngữ số lượng: 得多/多了/一点儿)

Câu chữ 比 tuyệt đối không dùng 很, 非常, 真 trước tính từ. Nếu muốn tăng cấp độ so sánh dùng 更 hoặc 还: 西安比北京还热 (Tây An còn nóng hơn cả Bắc Kinh).

Mẫu 2

A + 跟 + B + 一样 (+ 形容词)

A + gēn + B + yíyàng (+ xíngróngcí)
Ý nghĩa:A cùng với B giống nhau / A [tính từ] như B

So sánh bằng. Phủ định đặt '不' trước 一样: A 跟 B 不一样 (A không giống B): 他跟我一样高 (Cậu ấy cao bằng tôi).

Mẫu 3

A + 没有 + B + (那么 / 这么) + 形容词

A + méiyǒu + B + (nàme / zhème) + xíngróngcí
Ý nghĩa:A không [tính từ] bằng B

Dạng so sánh kém phổ biến nhất trong khẩu ngữ tiếng Trung: 他没有我大 (Cậu ấy không lớn tuổi bằng tôi).

Mẫu 4

我看 / 依我看,……

Wǒ kàn / Yī wǒ kàn, ...
Ý nghĩa:Theo tôi thấy thì... / Theo quan điểm của tôi...

Cụm từ mở đầu câu khẩu ngữ để đưa ra lời khuyên hoặc góc nhìn của bản thân.

Mẫu 5

就听您的 / 就听你的

Jiù tīng nín de / Jiù tīng nǐ de
Ý nghĩa:Cứ nghe theo lời bác/cậu vậy

Khẩu ngữ tiếp thu ý kiến của người khác một cách dứt khoát và tôn trọng.

Mẫu 6

对……感兴趣

Duì ... gǎn xìngqù
Ý nghĩa:Có hứng thú với... / Thích thú với...

Cấu trúc giới từ biểu đạt sự quan tâm, thích thú đối với một lĩnh vực, công việc hoặc môn học.