HSK 2 • Bài 14钱包被小偷偷走了
HSK 2 • 入门篇(下册)Bài 14 / 15

钱包被小偷偷走了

Qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒu le
Ví tiền bị tên trộm lấy cắp mất rồi
Mẫu 1

主语 + 被 / 叫 / 让 + 施事 + (给) + 动词 + 其它成分

Zhǔyǔ + bèi / jiào / ràng + shīshì + (gěi) + dòngcí + qítā chéngfèn
Ý nghĩa:Chủ ngữ + 被 / 叫 / 让 + Tác nhân + (给) + Động từ + Thành phần khác

Câu bị động biểu thị sự việc thường mang nghĩa không như ý muốn. Khẩu ngữ thường dùng 叫 và 让 kèm '给' trước động từ.

Mẫu 2

连……也 / 都……

Lián... yě / dōu...
Ý nghĩa:Ngay cả / Đến cả…… cũng / đều……

Cấu trúc nhấn mạnh điều cực đoan hoặc trường hợp tối thiểu nhằm làm nổi bật tính chất của sự việc.

Mẫu 3

别提了!真倒霉 / 倒霉透了

Bié tí le! Zhēn dǎoméi / dǎoméi tòu le
Ý nghĩa:Đừng nhắc đến nữa! Thật xui xẻo / Xui xẻo hết chỗ nói!

Thành ngữ khẩu ngữ dùng khi muốn từ chối nhắc lại chuyện bực mình và than thở về sự xui xẻo.

Mẫu 4

真不像话 / 真气人 / 真急人

Zhēn bú xiànghuà / zhēn qì rén / zhēn jí rén
Ý nghĩa:Thật chẳng ra làm sao cả / Bực cả mình / Sốt hết cả ruột

Bộ ba cụm khẩu ngữ chỉ trích hành vi vô lý (真不像话), sự tức giận (真气人), và sự nôn nóng lo âu (真急人).