Động thái trợ từ '着' đặt sau động từ biểu thị động tác đang tiếp diễn hoặc trạng thái tĩnh duy trì là kết quả của động tác trước đó. Phủ định dùng '没(有)……着', câu hỏi dùng '……着没有?'.
Khi hai động từ đi liền nhau và V1 mang '着', động tác 1 đóng vai trò làm trạng thái, tư thế hoặc phương thức đệm cho hành động chính 2.
Trợ từ kết cấu '地' nối trạng ngữ tính từ hoặc cụm miêu tả với động từ nhằm diễn tả cách thức, thái độ thực hiện hành động. Tính từ 2 âm tiết hoặc trùng điệp bắt buộc dùng '地'.
Trùng điệp tính từ biểu thị mức độ tính chất, trạng thái được tăng cường và mang sắc thái miêu tả sinh động. Tính từ 2 âm tiết lặp lại dạng AABB (整整齐齐, 漂漂亮亮, 高高兴兴), tính từ 1 âm tiết lặp dạng AA (早早儿, 大大).