HSK 2 • Bài 7门开着
HSK 2 • 入门篇(下册)Bài 7 / 15

门开着

Mén kāizhe
Cửa đang mở
Mẫu 1

[Chủ ngữ/Vật] + [Động từ] + 着 (Trợ từ động thái 着 chỉ trạng thái duy trì)

[Zhǔyǔ] + [Dòngcí] + zhe

Động thái trợ từ '着' đặt sau động từ biểu thị động tác đang tiếp diễn hoặc trạng thái tĩnh duy trì là kết quả của động tác trước đó. Phủ định dùng '没(有)……着', câu hỏi dùng '……着没有?'.

Ví dụ
门开着,电视机也开着。/ 门口挂着一个牌子。
Mén kāizhe, diànshìjī yě kāizhe. / Ménkǒu guàzhe yí ge páizi.
Cửa đang mở, tivi cũng đang bật. / Ở cửa treo một tấm biển.
Mẫu 2

[Động từ 1] + 着 + [Tân ngữ 1] + [Động từ 2] (V1 biểu thị cách thức cho V2)

[V1] + zhe + [O1] + [V2]

Khi hai động từ đi liền nhau và V1 mang '着', động tác 1 đóng vai trò làm trạng thái, tư thế hoặc phương thức đệm cho hành động chính 2.

Ví dụ
妈妈在客厅里跟邻居喝着咖啡聊天儿。/ 这个孩子哭着说:“我的小猫病了。”
Māma zài kètīng li gēn línjū hēzhe kāfēi liáo tiānr. / Zhè ge háizi kūzhe shuō: 'Wǒ de xiǎomāo bìng le.'
Mẹ ở phòng khách vừa uống cà phê vừa tán gẫu với hàng xóm. / Đứa bé vừa khóc vừa nói: 'Mèo con của cháu bị ốm rồi.'
Mẫu 3

[Tính từ / Cụm miêu tả] + 地 + [Động từ] (Trợ từ kết cấu “地”)

[Xíngróngcí] + de + [Dòngcí]

Trợ từ kết cấu '地' nối trạng ngữ tính từ hoặc cụm miêu tả với động từ nhằm diễn tả cách thức, thái độ thực hiện hành động. Tính từ 2 âm tiết hoặc trùng điệp bắt buộc dùng '地'.

Ví dụ
他们正在紧张地看电视里的足球赛。/ 货架上整整齐齐地摆着各种吃的和用的东西。
Tāmen zhèngzài jǐnzhāng de kàn diànshì li de zúqiúsài. / Huòjià shang zhěngzhěngqíqí de bǎizhe gè zhǒng chī de hé yòng de dōngxi.
Họ đang hồi hộp chăm chú theo dõi trận bóng trên tivi. / Trên các kệ hàng bày biện đồ ăn thức dùng hết sức ngăn nắp.
Mẫu 4

形容词重叠:AABB / AA

Xíngróngcí chóngdié (AABB / AA)

Trùng điệp tính từ biểu thị mức độ tính chất, trạng thái được tăng cường và mang sắc thái miêu tả sinh động. Tính từ 2 âm tiết lặp lại dạng AABB (整整齐齐, 漂漂亮亮, 高高兴兴), tính từ 1 âm tiết lặp dạng AA (早早儿, 大大).

Ví dụ
漂漂亮亮的大厅里立着一排一排的货架。
Piàopiaoliàngliàng de dàtīng li lizhe yì pái yì pái de huòjià.
Bên trong đại sảnh đẹp lung linh rạng ngời dựng từng hàng từng hàng giá để hàng.