Dùng bổ ngữ xu hướng/kết quả 上 (tiếp xúc, đóng kín, mặc vào) hoặc 开 (tách rời, mở ra) sau động từ để chỉ kết quả xử lý tân ngữ.
Bổ ngữ kết quả 好 chỉ hành động hoàn tất thỏa đáng, hoàn hảo; 干净 chỉ trạng thái kết quả sạch sẽ.
Khẩu ngữ biểu thị sự ngán ngẩm, không muốn người khác lặp lại lời cằn nhằn đã nói quá nhiều lần.
Mẫu câu khuyên can thiện chí kết hợp cấu trúc Đối với ai/cái gì không có lợi (对……没有好处).