HSK 2 • Bài 13快把空调关上
HSK 2 • 入门篇(下册)Bài 13 / 15

快把空调关上

Kuài bǎ kōngtiáo guān shang
Mau tắt điều hòa đi
Mẫu 1

主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 上 / 开 (关上/穿上/张开/打开)

Zhǔyǔ + bǎ + bīnyǔ + dòngcí + shang / kāi
Ý nghĩa:Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 上 / 开 (đóng lại/mặc vào/mở ra)

Dùng bổ ngữ xu hướng/kết quả 上 (tiếp xúc, đóng kín, mặc vào) hoặc 开 (tách rời, mở ra) sau động từ để chỉ kết quả xử lý tân ngữ.

Mẫu 2

主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 好 / 干净 (放好/洗干净/修好)

Zhǔyǔ + bǎ + bīnyǔ + dòngcí + hǎo / gānjìng
Ý nghĩa:Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 好 / 干净 (đặt ngay ngắn/rửa sạch/sửa xong)

Bổ ngữ kết quả 好 chỉ hành động hoàn tất thỏa đáng, hoàn hảo; 干净 chỉ trạng thái kết quả sạch sẽ.

Mẫu 3

又来了!你已经说了八百遍了

Yòu lái le! Nǐ yǐjīng shuō le bābǎi biàn le
Ý nghĩa:Lại thế nữa rồi! Chị đã nói tám trăm lần rồi đấy.

Khẩu ngữ biểu thị sự ngán ngẩm, không muốn người khác lặp lại lời cằn nhằn đã nói quá nhiều lần.

Mẫu 4

我劝你少/别……,……对身体没有好处

Wǒ quàn nǐ shǎo/bié..., ... duì shēntǐ méiyǒu hǎochu
Ý nghĩa:Tôi khuyên bạn nên bớt/đừng..., ...không có lợi cho sức khỏe đâu.

Mẫu câu khuyên can thiện chí kết hợp cấu trúc Đối với ai/cái gì không có lợi (对……没有好处).