HSK 2 • Bài 8你打错了
HSK 2 • 入门篇(下册)Bài 8 / 15

你打错了

Nǐ dǎ cuò le
Bạn gọi nhầm số rồi
Mẫu 1

[Động từ] + [Tính từ / Động từ bổ ngữ kết quả] (+ 了)

[Dòngcí] + [Bǔyǔ jiéguǒ] (+ le)

Bổ ngữ kết quả đi liền ngay sau động từ (không được chèn bất kỳ thành phần nào ở giữa) để biểu thị kết quả của động tác. Các bổ ngữ thường gặp: 完, 好, 错, 对, 清楚, 见, 懂. Dạng phủ định thêm '没(有)' trước động từ và bỏ '了'.

Ví dụ
你打错了。/ 你要的书我给你准备好了。/ 对不起,我没听清楚。
Nǐ dǎ cuò le. / Nǐ yào de shū wǒ gěi nǐ zhǔnbèi hǎo le. / Duìbuqǐ, wǒ méi tīng qīngchu.
Bạn gọi nhầm số rồi. / Sách bạn cần tôi đã chuẩn bị xong xuôi cho bạn rồi. / Xin lỗi, tôi nghe chưa rõ.
Mẫu 2

[Động từ] + 到 (Đạt đến thời gian/địa điểm hoặc đạt được mục đích)

[Dòngcí] + dào

Bổ ngữ kết quả '到' biểu thị hành động đạt đến một mốc thời gian/địa điểm (như 呆到十点 - ở lại tới 10h, 学到二十三课) hoặc hành động đạt được mục đích đề ra (như 买到票 - mua được vé, 找到 - tìm thấy).

Ví dụ
去大同的火车票买到了。/ 一直呆到十点才回来。
Qù Dàtóng de huǒchēpiào mǎi dào le. / Yìzhí dāi dào shí diǎn cái huílái.
Vé tàu hỏa đi Đại Đồng đã mua được rồi. / Cứ nán lại ở đó mãi đến 10 giờ mới về.
Mẫu 3

[Động từ] + 住 (Lưu giữ, cố định, ghi nhớ kiên cố tại một chỗ)

[Dòngcí] + zhù

Bổ ngữ kết quả '住' biểu thị thông qua động tác làm cho sự vật được giữ chặt, cố định tại một vị trí hoặc khắc sâu ghi nhớ (ví dụ: 记住 - ghi nhớ kĩ, 停住 - phanh dừng lại, 站住 - đứng yên/dừng lại).

Ví dụ
你记住他的手机号了吗?/ 汽车停住了。
Nǐ jìzhù tā de shǒujī hào le ma? / Qìchē tíngzhù le.
Bạn đã ghi nhớ số điện thoại di động của cậu ấy chưa? / Chiếc ô tô đã phanh dừng lại rồi.
Mẫu 4

一……就…… (Vừa... là... ngay / Cứ hễ... là...)

yī... jiù...

Kết cấu '一……就……' biểu thị hai hành động nối tiếp nhau tức thì (vừa... là... ngay) hoặc biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả tất yếu (cứ hễ... là lập tức...).

Ví dụ
我一吃完晚饭就去。/ 他一开机就看到了。
Wǒ yì chī wán wǎnfàn jiù qù. / Tā yì kāijī jiù kàndào le.
Tôi vừa ăn xong cơm tối là đi ngay. / Cậu ấy vừa mở nguồn điện thoại là sẽ nhìn thấy liền.