HSK 2 • Bài 10他恐怕去不了
HSK 2 • 入门篇(下册)Bài 10 / 15

他恐怕去不了

Tā kǒngpà qù bu liǎo
E là cậu ấy không đi được rồi
Mẫu 1

动词 + 得 / 不 + 结果补语 / 趋向补语

Dòngcí + de / bu + jiéguǒ bǔyǔ / qūxiàng bǔyǔ
Ý nghĩa:Động từ + 得 / 不 + Bổ ngữ kết quả / Bổ ngữ xu hướng (Bổ ngữ khả năng)

Chèn '得' (khẳng định: có thể) hoặc '不' (phủ định: không thể) vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả/xu hướng để biểu thị khả năng: 看得懂 (đọc hiểu được), 看不懂 (không đọc hiểu nổi).

Mẫu 2

动词 + 得 / 不 + 了 (liǎo)

Dòngcí + de / bu + liǎo
Ý nghĩa:Động từ + 得 / 不 + 了 (liǎo) (Có thể / không thể làm được việc gì)

'了' đọc là 'liǎo' làm bổ ngữ khả năng biểu thị động tác có thể diễn ra hay không: 去不了 (không đi được), 走不了路 (không đi lại nổi), 耽误不了 (không thể làm lỡ).

Mẫu 3

……得…… + ……不……? (正反疑问句)

... de ... + ... bu ...? (Zhèngfǎn yíwènjù)
Ý nghĩa:V + 得 + BN + V + 不 + BN? (Câu hỏi chính phản của bổ ngữ khả năng)

Hình thức nghi vấn chính phản bằng cách ghép cặp thể khẳng định và phủ định: 去得了去不了? (Đi được hay không đi được?), 回得来回不来? (Về kịp hay không về kịp?).

Mẫu 4

怎么(能)……呢?

Zěnme (néng)... ne?
Ý nghĩa:Làm sao (có thể)... được chứ? (Câu phản vấn biểu thị sự việc không thể xảy ra)

Câu hỏi tu từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định: 这么早,怎么起得来呢? (Sớm như thế, làm sao dậy nổi cơ chứ = chắc chắn không dậy nổi).

Mẫu 5

恐怕 + [预测/担忧]

Kǒngpà + [yùcè / dānyōu]
Ý nghĩa:E rằng... / Sợ là... / Có lẽ là...

Phó từ biểu thị sự phỏng đoán với giọng điệu lo ngại hoặc e dè, lịch sự: 他恐怕去不了 (E là cậu ấy không đi được rồi).

Mẫu 6

对了,……

Duì le, ...
Ý nghĩa:À đúng rồi, ... / Phải rồi, ...

Từ chêm xen trong khẩu ngữ khi người nói sực nhớ ra một ý khác hoặc muốn bổ sung chuyển đề tài.