警

jǐng

báo động / cảnh báo / cảnh sát

Ví dụ câu thực tế

遇到紧急情况请立刻报警。

yù dào jǐn jí qíng kuàng qǐng lì kè bào jǐng.

Gặp tình huống khẩn cấp xin hãy báo cảnh sát ngay.

交警正在联系违章车辆的车主。

jiāo jǐng zhèng zài lián xì wéi zhāng chē liàng de chē zhǔ.

Cảnh sát giao thông đang liên hệ với chủ xe vi phạm.

警察当场抓获了盗窃嫌疑人。

jǐng chá dāng chǎng zhuā huò le dào qiè xián yí rén.

Cảnh sát bắt giữ nghi phạm trộm cắp ngay tại trận.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.