警惕

jǐng tì
Âm Hán Việt:CẢNH THÍCH

cảnh giác

Ví dụ câu thực tế

全社会都有责任共同行动起来,切实警惕公民的合法权益。

quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí jǐng tì gōng mín de hé fǎ quán yì.

Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự cảnh giác quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

面对互联网络上花样翻新、防不胜防的各类电信网络诈骗新套路,广大群众一定要时刻保持高度警惕。

miàn duì hù lián wǎng luò shàng huā yàng fān xīn, fáng bù shèng fáng de gè lèi diàn xìn wǎng luò zhà piàn xīn tào lù, guǎng dà qún zhòng yí dìng yào shí kè bǎo chí gāo dù jǐng tì.

Đối mặt với các âm mưu gian lận viễn thông mới và khó ngăn chặn trên Internet, công chúng phải luôn cảnh giác cao độ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

警惕 [jǐng tì] (CẢNH THÍCH) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu