警察

jǐng chá
Âm Hán Việt:CẢNH SÁT

cảnh sát

Ví dụ câu thực tế

警察的任务是保护社会。

jǐng chá de rèn wù shì bǎo hù shè huì.

Nhiệm vụ của cảnh sát là bảo vệ xã hội.

我从小就想成为一名警察。

wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng chéng wéi yī míng jǐng chá.

Tôi đã muốn trở thành cảnh sát từ khi còn nhỏ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.