致

(緻)zhì
Âm Hán Việt:TRÍ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhì

gây ra

#2zhì

(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải / (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó

Ví dụ câu thực tế

强烈的特大冰雪灾害导致部分供电线路受损,致使周边数座自然村发生局部临时停电。

qiáng liè de tè dà bīng xuě zāi hài dǎo zhì bù fèn gōng diàn xiàn lù shòu sǔn, zhì shǐ zhōu biān shù zuò zì rán cūn fā shēng jú bù lín shí tíng diàn.

Thảm họa băng tuyết nghiêm trọng đã gây hư hại một số đường dây cung cấp điện, gây mất điện tạm thời một phần ở một số ngôi làng tự nhiên xung quanh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.