致以
bày tỏ / gửi / chuyển / tặng (lời chào, cảm ơn v.v.)
Ví dụ câu thực tế
毕业典礼上,老校长向即将踏入广阔社会的莘莘学子们致以最诚挚的殷切祝福。
bì yè diǎn lǐ shàng, lǎo xiào zhǎng xiàng jí jiāng tà rù guǎng kuò shè huì de shēn shēn xué zǐ men zhì yǐ zuì chéng zhì de yīn qiè zhù fú.
Trong buổi lễ tốt nghiệp, vị hiệu trưởng già đã gửi những lời chúc chân thành nhất tới các em học sinh sắp bước vào xã hội rộng lớn.
在全国优秀教师表彰大会的大礼堂上,少先队员代表手捧鲜花走上讲台,向四十年扎根大山教书育人的功勋老教师致以衷心敬意。
zài quán guó yōu xiù jiào shī biǎo zhāng dà huì de dà lǐ táng shàng, shào xiān duì yuán dài biǎo shǒu pěng xiān huā zǒu shàng jiǎng tái, xiàng sì shí nián zhā gēn dà shān jiāo shū yù rén de gōng xūn lǎo jiào shī zhì yǐ zhōng xīn jìng yì.
Trong khán phòng của Hội nghị khen thưởng nhà giáo tiêu biểu toàn quốc, đại diện Đội Thiếu niên Tiền phong bước lên bục cầm hoa và bày tỏ lòng kính trọng chân thành tới các vị thầy già có công đã bám rễ trong núi để dạy dỗ, giáo dục nhân dân suốt bốn mươi năm qua.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.