致力
làm việc cho / cống hiến sức lực cho
Ví dụ câu thực tế
两国致力于构建长期友好合作关系。
liǎng guó zhì lì yú gòu jiàn cháng qī yǒu hǎo hé zuò guān xì.
Hai nước nỗ lực xây dựng mối quan hệ hợp tác hữu nghị lâu dài.
本店致力于提供优质服务。
běn diàn zhì lì yú tí gōng yōu zhì fú wù.
Cửa hàng chúng tôi cam kết mang lại dịch vụ chất lượng cao.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真致力于各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì lì yú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cam kết nghiêm túc với mọi yêu cầu công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.