致辞

(致辭)zhì cí
Âm Hán Việt:TRÍ TỪ

phát biểu

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真致辞各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì cí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.

驻华大使在两国建交五十周年庆祝招待会上发表了热情洋溢的双边友好致辞。

zhù huá dà shǐ zài liǎng guó jiàn jiāo wǔ shí zhōu nián qìng zhù zhāo dài huì shàng fā biǎo le rè qíng yáng yì de shuāng biān yǒu hǎo zhì cí.

Đại sứ tại Trung Quốc có bài phát biểu nồng nhiệt về tình hữu nghị song phương tại tiệc chiêu đãi kỷ niệm 50 năm thiết lập quan hệ ngoại giao giữa hai nước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.