致意
gửi lời chào; gửi lời hỏi thăm / tận tâm chú ý đến
Ví dụ câu thực tế
双方经过友好协商达成了一致意见。
shuāng fāng jīng guò yǒu hǎo xié shāng dá chéng le yí zhì yì jiàn.
Hai bên qua hiệp thương hữu nghị đã đạt được sự đồng thuận.
在喜气洋洋的热闹婚宴大厅里,新郎新娘满面春风地端起酒杯,逐桌向远道而来的亲朋好友敬酒致意。
zài xǐ qì yáng yáng de rè nào hūn yàn dà tīng lǐ, xīn láng xīn niáng mǎn miàn chūn fēng dì duān qǐ jiǔ bēi, zhú zhuō xiàng yuǎn dào ér lái de qīn péng hǎo yǒu jìng jiǔ zhì yì.
Trong sảnh cưới vui tươi và sôi động, cô dâu chú rể với gương mặt hân hoan nâng ly rượu và nâng cốc chúc mừng người thân, bạn bè từ xa tới từng bàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.