生
sống (thực phẩm)
Ví dụ câu thực tế
米饭还是生的,没煮熟。
mǐ fàn hái shì shēng de, méi zhǔ shú.
Cơm vẫn sống, chưa chín.
现在的年轻人都不喜欢生孩子。
xiàn zài de nián qīng rén dōu bù xǐ huān shēng hái zi.
Hiện tại người trẻ đều không thích sinh em bé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.