损

(損)sǔn
Âm Hán Việt:TỔN

Ví dụ câu thực tế

这种自私自利、故意损人利己的卑劣行径,必将受到全社会的道德谴责。

zhè zhǒng zì sī zì lì, gù yì sǔn rén lì jǐ de bēi liè xíng jìng, bì jiāng shòu dào quán shè huì de dào dé qiǎn zé.

Hành vi ích kỷ, cố tình làm lợi cho người khác một cách hèn hạ này chắc chắn sẽ bị cả xã hội lên án về mặt đạo đức.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.