损坏
(損壞)làm hỏng
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真损坏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sǔn huài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.
施工单位在开挖市政主干道时,切不可损坏地下的自来水主管网和高压燃气管线。
shī gōng dān wèi zài kāi wā shì zhèng zhǔ gàn dào shí, qiè bù kě sǔn huài dì xià de zì lái shuǐ zhǔ guǎn wǎng hé gāo yā rán qì guǎn xiàn.
Khi đào các tuyến đường chính của đô thị, đơn vị thi công không được làm hư hại mạng lưới nước ngầm và đường ống dẫn khí cao áp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.