损伤
(損傷)làm hại; làm tổn thương
Ví dụ câu thực tế
长期保持不良低头坐姿极易导致颈椎局部关节出现慢性不可逆损伤。
cháng qī bǎo chí bù liáng dī tóu zuò zī jí yì dǎo zhì jǐng chuí jú bù guān jié chū xiàn màn xìng bù kě nì sǔn shāng.
Duy trì tư thế ngồi không đúng, cúi đầu trong thời gian dài có thể dễ dàng dẫn đến tổn thương mãn tính không thể phục hồi ở các khớp cục bộ của cột sống cổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.