损人
(損人)làm hại người khác / chế nhạo người khác / trêu chọc / làm nhục
Ví dụ câu thực tế
这种自私自利、故意损人利己的卑劣行径,必将受到全社会的道德谴责。
zhè zhǒng zì sī zì lì, gù yì sǔn rén lì jǐ de bēi liè xíng jìng, bì jiāng shòu dào quán shè huì de dào dé qiǎn zé.
Hành vi ích kỷ, cố tình làm lợi cho người khác một cách hèn hạ này chắc chắn sẽ bị cả xã hội lên án về mặt đạo đức.
做人要讲究道德和诚信,绝不能干损人利己的事情。
zuò rén yào jiǎng jiū dào dé hé chéng xìn, jué bù néng gàn sǔn rén lì jǐ de shì qíng.
Làm người phải chú ý đến đạo đức và sự chính trực, không bao giờ làm những điều tổn hại đến người khác và có lợi cho bản thân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.