往

wǎng
Âm Hán Việt:VÃNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1wǎng

đi, đến, tới, hướng

#2wǎng

biến thể cũ của 往[wang3]

Ví dụ câu thực tế

往右边走就是图书馆。

wǎng yòu biān zǒu jiù shì tú shū guǎn.

Đi sang bên phải thì là thư viện.

再往前走500米就到了。

zài wǎng qián zǒu 500 mǐ jiù dào le.

Đi tiếp về phía trước 500 mét là tới nơi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.