往
Các tầng nghĩa / Phát âm
đi, đến, tới, hướng
biến thể cũ của 往[wang3]
Ví dụ câu thực tế
往右边走就是图书馆。
wǎng yòu biān zǒu jiù shì tú shū guǎn.
Đi sang bên phải thì là thư viện.
再往前走500米就到了。
zài wǎng qián zǒu 500 mǐ jiù dào le.
Đi tiếp về phía trước 500 mét là tới nơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hoạt động thông thường; như cách người ta vẫn làm
về sau, sau này, lùi về sau
thường thường
những sự kiện đã qua
qua lại, giao thiệp, qua lại tiếp xúc
ngày xưa
đi về trong một hành trình
những năm trước, các năm trước
quá khứ
đi và trở lại / thực hiện chuyến đi về / phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm) / chuyển động qua lại (của bộ phận máy)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.