往往

wǎng wǎng
Âm Hán Việt:VÃNG VÃNG

thường thường

Ví dụ câu thực tế

女人往往比男人爱美。

nǚ rén wǎng wǎng bǐ nán rén ài měi.

Phụ nữ thường yêu cái đẹp hơn đàn ông.

星期天,他往往去公园散步。

xīng qī tiān, tā wǎng wǎng qù gōng yuán sàn bù.

Vào Chủ nhật, anh ấy thường đi dạo trong công viên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

往往 [wǎng wǎng] (VÃNG VÃNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu