往年

wǎng nián
Âm Hán Việt:VÃNG NIÊN

những năm trước, các năm trước

Ví dụ câu thực tế

今年的收成比往年都要好得多。

jīn nián de shōu chéng bǐ wǎng nián dōu yào hǎo dé duō.

Mùa màng năm nay tốt hơn các năm trước rất nhiều.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.